Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay for your mistakes

/peɪ fɔr jʊr mɪˈsteɪks/ B1 IELTS

Nghĩa

chịu trách nhiệm cho sai lầm phr.

Định nghĩa · to accept the consequences of errors

“You must pay for your mistakes if you want to learn.”Bạn phải chịu trách nhiệm cho sai lầm của mình nếu muốn học hỏi.

“He learned to pay for his mistakes and improve his behavior.”Anh ấy đã học cách chịu trách nhiệm cho sai lầm và cải thiện hành vi của mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về bài học cuộc sống.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc nhận trách nhiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...