Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay in advance

/peɪ ɪn ædˈvæns/ B1 IELTS

Nghĩa

trả trước khi nhận dịch vụ phr.

Định nghĩa · to pay before receiving a service

“You need to pay in advance for the reservation.”Bạn cần trả tiền trước cho đặt chỗ.

“They require you to pay in advance for the tickets.”Họ yêu cầu bạn trả trước cho vé.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về đặt chỗ hoặc mua hàng.

Ghi chú · Thường dùng trong giao dịch thương mại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...