pay the bills
/peɪ ðə bɪlz/ B1 IELTS
Nghĩa
trả các hóa đơn hàng tháng
phr.
Định nghĩa · to settle monthly expenses
“It's important to pay the bills on time.”Việc trả hóa đơn đúng hạn là rất quan trọng.
“She works hard to pay the bills every month.”Cô ấy làm việc chăm chỉ để trả hóa đơn mỗi tháng.
Đồng nghĩa
settle expenses
Cụm hay dùng
pay your billspay utility bills
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về quản lý tài chính.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh tài chính cá nhân.