Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay attention to detail

/peɪ əˈtɛnʃən tu dɪˈteɪl/ B1 IELTS

Nghĩa

chú ý đến chi tiết phr.

Định nghĩa · to notice small things

“Good designers pay attention to detail in their work.”Nhà thiết kế giỏi chú ý đến chi tiết trong công việc của họ.

“You should pay attention to detail when writing your report.”Bạn nên chú ý đến chi tiết khi viết báo cáo của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cẩn thận trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...