Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay the cost

/peɪ ðə kɔːst/ B1 IELTS

Nghĩa

chấp nhận chi phí liên quan phr.

Định nghĩa · to accept the expenses involved

“If you want the best quality, you have to pay the cost.”Nếu bạn muốn chất lượng tốt nhất, bạn phải chấp nhận chi phí.

“They are willing to pay the cost for better services.”Họ sẵn sàng trả giá cho dịch vụ tốt hơn.

Đồng nghĩa bear the cost

Mẹo IELTS · Sử dụng để giải thích về quyết định tài chính.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...