Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay a deposit

/peɪ ə dɪˈpɑːzɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

trả tiền đặt cọc cho một cái gì đó phr.

Định nghĩa · to give money as a first payment for something

“You need to pay a deposit to secure the rental.”Bạn cần trả tiền đặt cọc để đảm bảo việc thuê.

“He paid a deposit for the new car.”Anh ấy đã trả tiền đặt cọc cho chiếc xe mới.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện cam kết tài chính.

Ghi chú · Thường dùng trong các giao dịch mua bán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...