pay a deposit
/peɪ ə dɪˈpɑːzɪt/ B1 IELTS
Nghĩa
trả tiền đặt cọc cho một cái gì đó
phr.
Định nghĩa · to give money as a first payment for something
“You need to pay a deposit to secure the rental.”Bạn cần trả tiền đặt cọc để đảm bảo việc thuê.
“He paid a deposit for the new car.”Anh ấy đã trả tiền đặt cọc cho chiếc xe mới.
Đồng nghĩa
make a deposit
Cụm hay dùng
pay a security depositpay a rental deposit
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện cam kết tài chính.
Ghi chú · Thường dùng trong các giao dịch mua bán.