Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay the fine

/peɪ ðə faɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

trả tiền phạt vì vi phạm quy định phr.

Định nghĩa · to give money because you broke a rule

“I had to pay the fine for parking illegally.”Tôi phải trả tiền phạt vì đỗ xe trái phép.

“If you don't pay the fine, it will increase.”Nếu bạn không trả tiền phạt, nó sẽ tăng lên.

Đồng nghĩa settle the fine

Mẹo IELTS · Chú ý sử dụng đúng cụm từ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh vi phạm luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...