pay the fine
/peɪ ðə faɪn/ B1 IELTS
Nghĩa
trả tiền phạt vì vi phạm quy định
phr.
Định nghĩa · to give money because you broke a rule
“I had to pay the fine for parking illegally.”Tôi phải trả tiền phạt vì đỗ xe trái phép.
“If you don't pay the fine, it will increase.”Nếu bạn không trả tiền phạt, nó sẽ tăng lên.
Đồng nghĩa
settle the fine
Cụm hay dùng
pay the ticketpay the penalty
Mẹo IELTS · Chú ý sử dụng đúng cụm từ trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh vi phạm luật.