EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · pay + … › pay the salary
pay the salary
B1
phr.
📁 Collocations · pay + …
IELTS
trả lương cho nhân viên vì công việc của họ
UK /peɪ ðə ˈsæləri/
·
US /peɪ ðə ˈsæləri/
to give money to employees for their work
The company will pay the salary at the end of the month.
→ Công ty sẽ trả lương vào cuối tháng.
Employees expect to be paid their salary on time.
→ Nhân viên mong đợi nhận lương đúng hạn.
Đồng nghĩa
compensate employees
Collocations
pay the wages
pay the workers
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này khi nói về công việc.
Dùng trong lĩnh vực kinh doanh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pay attention
/peɪ əˈtɛnʃən/
chú ý
pay a visit
/peɪ ə ˈvɪzɪt/
thăm ai đó
pay your respects
/peɪ jʊr rɪˈspɛkts/
thể hiện sự tôn trọng
pay attention to detail
/peɪ əˈtɛnʃən tu dɪˈteɪl/
chú ý đến chi tiết
pay the bills
/peɪ ðə bɪlz/
trả các hóa đơn hàng tháng
pay in advance
/peɪ ɪn ædˈvæns/
trả trước khi nhận dịch vụ
pay off debts
/peɪ ɔf dɛbts/
trả hết nợ
pay tribute
/peɪ ˈtrɪbjuːt/
thể hiện sự tôn trọng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · pay + …
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...