pay it off
/peɪ ɪt ɔf/ B1 IELTS
Nghĩa
trả hết nợ hoặc khoản vay
phr.
Định nghĩa · to finish paying a debt or loan
“I want to pay it off before the deadline.”Tôi muốn trả hết trước hạn chót.
“He finally managed to pay it off after years.”Cuối cùng anh ấy cũng đã trả hết sau nhiều năm.
Đồng nghĩa
settle it
Cụm hay dùng
pay it off quicklypay it off completely
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về nợ.
Ghi chú · Liên quan đến tài chính cá nhân.