EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · pay + … › pay a charge
pay a charge
B1
phr.
📁 Collocations · pay + …
IELTS
trả một khoản phí cụ thể
UK /peɪ ə tʃɑrdʒ/
·
US /peɪ ə tʃɑrdʒ/
to give money for a specific fee
You need to pay a charge to enter the museum.
→ Bạn cần trả một khoản phí để vào bảo tàng.
They will pay a charge for the extra baggage.
→ Họ sẽ trả một khoản phí cho hành lý thêm.
Đồng nghĩa
cover a fee
settle a charge
Collocations
pay a small charge
pay a service charge
🎯
IELTS:
Hãy sử dụng các cụm từ tự nhiên để tăng điểm từ vựng.
Cụm này thường dùng khi đề cập đến phí dịch vụ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pay attention
/peɪ əˈtɛnʃən/
chú ý
pay a visit
/peɪ ə ˈvɪzɪt/
thăm ai đó
pay your respects
/peɪ jʊr rɪˈspɛkts/
thể hiện sự tôn trọng
pay attention to detail
/peɪ əˈtɛnʃən tu dɪˈteɪl/
chú ý đến chi tiết
pay the bills
/peɪ ðə bɪlz/
trả các hóa đơn hàng tháng
pay in advance
/peɪ ɪn ædˈvæns/
trả trước khi nhận dịch vụ
pay off debts
/peɪ ɔf dɛbts/
trả hết nợ
pay tribute
/peɪ ˈtrɪbjuːt/
thể hiện sự tôn trọng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · pay + …
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...