EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · pay + … › pay off a fine
pay off a fine
B1
phr.
📁 Collocations · pay + …
IELTS
trả một khoản tiền phạt
UK /peɪ ɔf ə faɪn/
·
US /peɪ ɔf ə faɪn/
to pay a sum of money as a penalty
You must pay off the fine before the deadline.
→ Bạn phải trả khoản tiền phạt trước hạn.
He paid off the fine quickly to avoid further issues.
→ Anh ấy đã trả khoản tiền phạt nhanh chóng để tránh gặp rắc rối thêm.
Đồng nghĩa
settle a fine
clear a fine
Collocations
pay off a parking fine
pay off a speeding fine
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này khi thảo luận về các quy định pháp lý.
Cụm này thường dùng trong các tình huống pháp lý.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pay attention
/peɪ əˈtɛnʃən/
chú ý
pay a visit
/peɪ ə ˈvɪzɪt/
thăm ai đó
pay your respects
/peɪ jʊr rɪˈspɛkts/
thể hiện sự tôn trọng
pay attention to detail
/peɪ əˈtɛnʃən tu dɪˈteɪl/
chú ý đến chi tiết
pay the bills
/peɪ ðə bɪlz/
trả các hóa đơn hàng tháng
pay in advance
/peɪ ɪn ædˈvæns/
trả trước khi nhận dịch vụ
pay off debts
/peɪ ɔf dɛbts/
trả hết nợ
pay tribute
/peɪ ˈtrɪbjuːt/
thể hiện sự tôn trọng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · pay + …
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...