Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a relatively small amount

/ə ˈrɛlətɪvli smɔl əˈmaʊnt/ B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng tương đối nhỏ phr.

Định nghĩa · a small quantity compared to something else

“The funding was a relatively small amount compared to the total budget.”Số tiền tài trợ là một số lượng tương đối nhỏ so với tổng ngân sách.

“He earns a relatively small amount compared to his colleagues.”Anh ấy kiếm được một số lượng tương đối nhỏ so với đồng nghiệp.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự khác biệt.

Ghi chú · Thường dùng khi so sánh số liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...