Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay a bill

/peɪ ə bɪl/ B1 IELTS

Nghĩa

trả tiền cho các dịch vụ đã nhận phr.

Định nghĩa · to give money for services received

“I need to pay a bill before the due date.”Tôi cần trả một hóa đơn trước ngày đến hạn.

“She paid the electricity bill yesterday.”Cô ấy đã trả hóa đơn điện hôm qua.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về tài chính.

Ghi chú · Rất quan trọng trong quản lý tài chính cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...