pay a bill
/peɪ ə bɪl/ B1 IELTS
Nghĩa
trả tiền cho các dịch vụ đã nhận
phr.
Định nghĩa · to give money for services received
“I need to pay a bill before the due date.”Tôi cần trả một hóa đơn trước ngày đến hạn.
“She paid the electricity bill yesterday.”Cô ấy đã trả hóa đơn điện hôm qua.
Đồng nghĩa
settle a bill
Cụm hay dùng
pay a utility billpay a phone billpay a medical bill
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về tài chính.
Ghi chú · Rất quan trọng trong quản lý tài chính cá nhân.