Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in adequate amounts

/ɪn ˈædɪkwət əˈmaʊnts/ B2 IELTS

Nghĩa

đủ; đủ cho nhu cầu phr.

Định nghĩa · enough; sufficient for needs

“The project received funding in adequate amounts.”Dự án nhận được tài trợ với số lượng đủ.

“They provide resources in adequate amounts for the team.”Họ cung cấp tài nguyên với số lượng đủ cho đội ngũ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự cần thiết trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để thể hiện sự đủ đặn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...