Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in moderate amounts

/ɪn ˈmɒdərət əˈmaʊnts/ B2 IELTS

Nghĩa

số lượng hợp lý hoặc trung bình; không thái quá phr.

Định nghĩa · reasonable or average quantities; not excessive

“They recommend consuming sugar in moderate amounts.”Họ khuyên nên tiêu thụ đường với số lượng hợp lý.

“Exercise should be done in moderate amounts.”Tập thể dục nên được thực hiện với số lượng hợp lý.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự tiết chế trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...