Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in large numbers

/ɪn lɑrdʒ ˈnʌmbərz/ B2 IELTS

Nghĩa

ở số lượng lớn phr.

Định nghĩa · in many or significant amounts

“The birds migrate in large numbers every year.”Chim di cư ở số lượng lớn mỗi năm.

“People attended the event in large numbers.”Mọi người tham dự sự kiện ở số lượng lớn.

Mẹo IELTS · Mô tả sự tham gia đông đảo trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về động vật hoặc sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...