Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay off your credit card

/peɪ/ B1 IELTS

Nghĩa

trả hết số tiền nợ thẻ tín dụng phr.

Định nghĩa · to completely pay the money you owe on your credit card

“I need to pay off my credit card before the interest increases.”Tôi cần trả hết thẻ tín dụng trước khi lãi suất tăng.

“She managed to pay off her credit card in just six months.”Cô ấy đã trả hết thẻ tín dụng chỉ trong sáu tháng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về quản lý tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Nên trả đúng hạn để tránh lãi suất cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...