Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing project

/ˈhaʊzɪŋ ˈprɒdʒɛkt/ B1 IELTS

Nghĩa

dự án nhà ở n.

Định nghĩa · A plan to build homes or apartments.

“The housing project aims to provide affordable homes.”Dự án nhà ở nhằm cung cấp nhà ở giá rẻ.

“They launched a new housing project in the city.”Họ đã khởi động một dự án nhà ở mới trong thành phố.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh tính cần thiết của các dự án nhà ở trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến chính sách nhà ở của chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...