Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing trends

/ˈhaʊzɪŋ trɛndz/ B1 IELTS

Nghĩa

xu hướng nhà ở n.

Định nghĩa · Current patterns or movements in housing.

“Housing trends show a rise in eco-friendly homes.”Xu hướng nhà ở cho thấy sự gia tăng nhà ở thân thiện với môi trường.

“They analyze housing trends every year.”Họ phân tích xu hướng nhà ở hàng năm.

Mẹo IELTS · Đề cập đến xu hướng nhà ở trong phần thảo luận.

Ghi chú · Có thể thay đổi theo thời gian và địa điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...