Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · housing

307 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  307 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
phr.
Quyền sở hữu một mảnh bất động sản.
Property ownership can be a significant investment for families.
Sở hữu bất động sản có thể là một khoản đầu tư quan trọng cho các gia đình.
Chi tiết
Many people dream of property ownership in their lifetime.Nhiều người mơ ước về quyền sở hữu bất động sản trong đời.
Đồng nghĩareal estate ownership
Cụm hay dùngachieve property ownershipprotect property ownership
Cụm từ này có thể liên quan đến các vấn đề pháp lý.
phr.
Nhà ở được cung cấp cho người thu nhập thấp bởi chính phủ.
Social housing projects are essential for community welfare.
Các dự án nhà ở xã hội rất quan trọng cho phúc lợi cộng đồng.
Chi tiết
Many families depend on social housing for stability.Nhiều gia đình phụ thuộc vào nhà ở xã hội để có sự ổn định.
Đồng nghĩapublic housing
Cụm hay dùngprovide social housingdevelop social housing
Cụm từ này thường được dùng khi nói về chính sách nhà ở.
phr.
Thị trường nơi nhà ở được cho thuê.
The rental market is becoming more competitive every year.
Thị trường cho thuê ngày càng cạnh tranh hơn mỗi năm.
Chi tiết
Rent prices in the rental market are on the rise.Giá thuê nhà trên thị trường cho thuê đang tăng cao.
Đồng nghĩaleasing market
Cụm hay dùnganalyze the rental marketinvest in the rental market
Cụm từ này có thể liên quan đến các xu hướng kinh tế.
phr.
Nhà ở nằm trong khu vực thành phố, thường có mật độ cao.
Urban housing often faces challenges such as overcrowding.
Nhà ở đô thị thường gặp phải những thách thức như đông đúc.
Chi tiết
Many people prefer urban housing for its convenience.Nhiều người thích nhà ở đô thị vì sự tiện lợi của nó.
Đồng nghĩacity housing
Cụm hay dùngdevelop urban housingimprove urban housing
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về quy hoạch đô thị.
phr.
Các quy định và hướng dẫn của chính phủ về nhà ở.
The government is revising its housing policy to address shortages.
Chính phủ đang xem xét lại chính sách nhà ở để giải quyết tình trạng thiếu hụt.
Chi tiết
Effective housing policy can improve living conditions.Chính sách nhà ở hiệu quả có thể cải thiện điều kiện sống.
Đồng nghĩahousing regulations
Cụm hay dùngimplement housing policyreview housing policy
Cụm từ này thường liên quan đến các vấn đề chính trị.
phr.
Các yêu cầu về các loại nhà ở khác nhau trong một cộng đồng.
Understanding housing needs is essential for urban planning.
Hiểu biết về nhu cầu nhà ở là rất quan trọng cho quy hoạch đô thị.
Chi tiết
The survey assessed the housing needs of local residents.Cuộc khảo sát đánh giá nhu cầu nhà ở của cư dân địa phương.
Đồng nghĩahousing requirements
Cụm hay dùngidentify housing needsmeet housing needs
Cụm từ này thường được sử dụng trong quy hoạch đô thị.
phr.
Một tổ chức cung cấp và quản lý nhà ở giá cả phải chăng.
The housing association has built several new homes this year.
Hiệp hội nhà ở đã xây dựng một số ngôi nhà mới trong năm nay.
Chi tiết
Residents can apply for assistance from the housing association.Cư dân có thể nộp đơn xin trợ giúp từ hiệp hội nhà ở.
Đồng nghĩahousing organization
Cụm hay dùngjoin a housing associationwork with a housing association
Cụm từ này thường liên quan đến các tổ chức phi lợi nhuận.
phr.
Tỷ lệ người sở hữu nhà ở của họ.
The homeownership rate has increased over the past decade.
Tỷ lệ sở hữu nhà ở đã tăng trong suốt thập kỷ qua.
Chi tiết
Policies aim to boost the homeownership rate among young families.Các chính sách nhằm tăng tỷ lệ sở hữu nhà ở trong giới trẻ.
Đồng nghĩahomeownership percentage
Cụm hay dùngincrease homeownership rateanalyze homeownership rate
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về kinh tế.
phr.
Mức chất lượng được chấp nhận cho nhà ở.
Housing standards ensure safety and comfort for residents.
Các tiêu chuẩn nhà ở đảm bảo an toàn và thoải mái cho cư dân.
Chi tiết
The government is raising housing standards across the country.Chính phủ đang nâng cao tiêu chuẩn nhà ở trên toàn quốc.
Đồng nghĩahousing quality standards
Cụm hay dùngmeet housing standardsimprove housing standards
Cụm từ này thường liên quan đến các quy định xây dựng.
phr.
Chất lượng môi trường sống trong nhà ở.
Improving housing conditions is crucial for public health.
Cải thiện điều kiện nhà ở là rất quan trọng cho sức khỏe cộng đồng.
Chi tiết
The report highlighted poor housing conditions in some areas.Báo cáo nêu bật điều kiện nhà ở kém ở một số khu vực.
Đồng nghĩaliving conditions
Cụm hay dùngassess housing conditionsimprove housing conditions
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về xã hội.
phr.
Các loại nhà ở khác nhau có sẵn để mọi người lựa chọn.
There are many housing options for families in the city.
Có nhiều lựa chọn nhà ở cho các gia đình trong thành phố.
Chi tiết
Exploring housing options can help you find the right home.Khám phá các lựa chọn nhà ở có thể giúp bạn tìm được ngôi nhà phù hợp.
Đồng nghĩahousing choices
Cụm hay dùngexplore housing optionsoffer housing options
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về nhu cầu nhà ở.
/ˈriːəl ɪˈsteɪt ˈmɑːrkɪt/
phr.
Thị trường mua bán bất động sản.
The real estate market is recovering after the recession.
Thị trường bất động sản đang phục hồi sau suy thoái.
Chi tiết
Investors are keeping an eye on the real estate market trends.Các nhà đầu tư đang theo dõi xu hướng của thị trường bất động sản.
Đồng nghĩaproperty markethousing market
Cụm hay dùnganalyze real estate marketnavigate real estate market
Cụm từ phổ biến khi thảo luận về đầu tư bất động sản.
/hoʊm ˈoʊnərʃɪp/
phr.
Trạng thái sở hữu nhà thay vì thuê.
Home ownership rates have risen in many countries.
Tỷ lệ sở hữu nhà đã tăng ở nhiều quốc gia.
Chi tiết
Government policies can influence home ownership levels.Chính sách của chính phủ có thể ảnh hưởng đến mức độ sở hữu nhà.
Đồng nghĩaproperty ownershipreal estate ownership
Cụm hay dùngpromote home ownershipincrease home ownership
Cụm từ quan trọng trong bối cảnh tài chính cá nhân.
/ˈhaʊzɪŋ ˈsʌb.ɪ.di/
phr.
Hỗ trợ tài chính để giúp người dân chi trả cho nhà ở.
Housing subsidies can help low-income families afford rent.
Trợ cấp nhà ở có thể giúp các gia đình thu nhập thấp chi trả tiền thuê nhà.
Chi tiết
Many governments provide housing subsidies to support their citizens.Nhiều chính phủ cung cấp trợ cấp nhà ở để hỗ trợ công dân của họ.
Đồng nghĩahousing assistancerental subsidy
Cụm hay dùngprovide housing subsidyapply for housing subsidy
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chương trình xã hội.
/ˈhaʊzɪŋ ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/
phr.
Các quy định về xây dựng và cho thuê nhà ở.
Housing regulations ensure safety and quality in buildings.
Các quy định về nhà ở đảm bảo an toàn và chất lượng trong các tòa nhà.
Chi tiết
Local governments enforce housing regulations to protect tenants.Chính quyền địa phương thực thi các quy định về nhà ở để bảo vệ người thuê nhà.
Đồng nghĩahousing lawsbuilding codes
Cụm hay dùngenforce housing regulationsrevise housing regulations
Cụm từ này quan trọng trong lĩnh vực xây dựng.
/ˈhaʊzɪŋ ɔˈtɜrnətɪvz/
phr.
Các lựa chọn khác nhau cho nơi ở.
People are exploring housing alternatives like co-housing and tiny homes.
Mọi người đang tìm kiếm các lựa chọn nhà ở như nhà chung và nhà nhỏ.
Chi tiết
Housing alternatives can provide solutions for those facing high rents.Các lựa chọn nhà ở có thể cung cấp giải pháp cho những người phải đối mặt với tiền thuê cao.
Đồng nghĩahousing optionsliving arrangements
Cụm hay dùngexplore housing alternativesconsider housing alternatives
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về nhà ở.
/ˈhaʊzɪŋ ˈfaɪnæns/
phr.
Các lựa chọn tài trợ để mua hoặc xây dựng nhà ở.
Housing finance is crucial for first-time buyers.
Tài chính nhà ở rất quan trọng cho những người mua lần đầu.
Chi tiết
Banks offer various housing finance products for consumers.Các ngân hàng cung cấp nhiều sản phẩm tài chính nhà ở cho người tiêu dùng.
Đồng nghĩamortgage financingreal estate financing
Cụm hay dùngsecure housing financeobtain housing finance
Cụm từ này quan trọng trong lĩnh vực tài chính bất động sản.
/ˈhaʊzɪŋ ˈɪnfrəˌstrʌktʃər/
phr.
Cơ sở hạ tầng cần thiết cho các khu vực nhà ở.
Investing in housing infrastructure is vital for community development.
Đầu tư vào cơ sở hạ tầng nhà ở là rất quan trọng cho sự phát triển cộng đồng.
Chi tiết
Good housing infrastructure supports better living conditions.Cơ sở hạ tầng nhà ở tốt hỗ trợ điều kiện sống tốt hơn.
Đồng nghĩahousing facilitiesresidential infrastructure
Cụm hay dùngimprove housing infrastructuredevelop housing infrastructure
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về phát triển đô thị.
/ˈhaʊzɪŋ ˈædvəˌkəsi/
phr.
Ủng hộ các chính sách cho các lựa chọn nhà ở tốt hơn.
Housing advocacy groups work to improve living conditions for all.
Các nhóm ủng hộ nhà ở làm việc để cải thiện điều kiện sống cho tất cả mọi người.
Chi tiết
Effective housing advocacy can influence local government policies.Ủng hộ nhà ở hiệu quả có thể ảnh hưởng đến các chính sách của chính quyền địa phương.
Đồng nghĩahousing supporthousing promotion
Cụm hay dùngengage in housing advocacypromote housing advocacy
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh chính trị xã hội.
/ˈprɑːpərti ˈmɑːrkɪt/
phr.
thị trường bất động sản
The property market is booming in this city.
Thị trường bất động sản đang phát triển mạnh mẽ ở thành phố này.
Chi tiết
Investors are looking for opportunities in the property market.Các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội trong thị trường bất động sản.
Đồng nghĩareal estate markethousing market
Cụm hay dùngproperty market trendsproperty market analysis
Rất phổ biến trong lĩnh vực kinh tế.
/ˈhaʊzɪŋ ˈprɒdʒɛkt/
n.
dự án nhà ở
The housing project aims to provide affordable homes.
Dự án nhà ở nhằm cung cấp nhà ở giá rẻ.
Chi tiết
They launched a new housing project in the city.Họ đã khởi động một dự án nhà ở mới trong thành phố.
Đồng nghĩahousing development
Cụm hay dùngaffordable housing projectlarge housing project
Thường liên quan đến chính sách nhà ở của chính phủ.
/kəˈmjunɪti ˈhaʊzɪŋ/
phr.
nhà ở cộng đồng
Community housing promotes social interaction among residents.
Nhà ở cộng đồng thúc đẩy sự tương tác xã hội giữa cư dân.
Chi tiết
Many cities are investing in community housing projects.Nhiều thành phố đang đầu tư vào các dự án nhà ở cộng đồng.
Đồng nghĩacooperative housingshared housing
Cụm hay dùngaffordable community housingcommunity housing initiatives
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh xã hội.
phr.
ngành nhà ở
The housing sector is crucial for economic growth.
Ngành nhà ở rất quan trọng cho tăng trưởng kinh tế.
Chi tiết
Investments in the housing sector can create jobs.Đầu tư vào ngành nhà ở có thể tạo ra việc làm.
Đồng nghĩareal estate sector
Cụm hay dùngaffordable housing sectorhousing sector policies
Liên quan đến việc xây dựng và cung cấp nhà ở.
/ˈhaʊzɪŋ ˈjuːnɪt/
n.
đơn vị nhà ở
Each housing unit has its own entrance and utilities.
Mỗi đơn vị nhà ở có lối vào và tiện ích riêng.
Chi tiết
The project includes 50 housing units for low-income families.Dự án bao gồm 50 đơn vị nhà ở cho các gia đình thu nhập thấp.
Đồng nghĩaresidential unit
Cụm hay dùngaffordable housing unitsingle housing unit
Thường dùng trong ngữ cảnh nhà ở và quy hoạch đô thị.
/ˈtɛmpəˌrɛri ˈhaʊzɪŋ/
phr.
nhà ở tạm thời
Temporary housing is needed after the disaster.
Nhà ở tạm thời là cần thiết sau thảm họa.
Chi tiết
Many refugees live in temporary housing.Nhiều người tị nạn sống trong nhà ở tạm thời.
Đồng nghĩatransitional housingshort-term housing
Cụm hay dùngprovide temporary housingtemporary housing solutions
Thường dùng trong ngữ cảnh khẩn cấp.
/ˈhaʊzɪŋ ˈbɛnɪfɪts/
n.
phúc lợi nhà ở
Housing benefits help low-income families afford rent.
Phúc lợi nhà ở giúp các gia đình có thu nhập thấp chi trả tiền thuê nhà.
Chi tiết
Many people rely on housing benefits to stay in their homes.Nhiều người phụ thuộc vào phúc lợi nhà ở để duy trì nơi ở của họ.
Đồng nghĩahousing assistance
Cụm hay dùnggovernment housing benefitshousing benefits program
Thường được cung cấp bởi chính phủ.
/ˈhaʊzɪŋ raɪts/
phr.
quyền nhà ở
Housing rights are essential for social justice.
Quyền nhà ở là cần thiết cho công bằng xã hội.
Chi tiết
Activists advocate for housing rights for the homeless.Các nhà hoạt động kêu gọi quyền nhà ở cho người vô gia cư.
Đồng nghĩahousing entitlementshousing privileges
Cụm hay dùnglegal housing rightsfundamental housing rights
Cụm từ này liên quan đến luật pháp và chính sách xã hội.
phr.
nhà ở được trợ cấp
Subsidized housing helps low-income families afford homes.
Nhà ở được trợ cấp giúp các gia đình có thu nhập thấp có thể mua nhà.
Chi tiết
Many cities offer subsidized housing programs.Nhiều thành phố cung cấp các chương trình nhà ở được trợ cấp.
Đồng nghĩagovernment-subsidized housing
Cụm hay dùngsubsidized housing programssubsidized housing units
Thường liên quan đến chính sách xã hội.
/ˈhaʊzɪŋ əˈsɪstəns/
n.
hỗ trợ nhà ở
The government offers housing assistance for low-income families.
Chính phủ cung cấp hỗ trợ nhà ở cho các gia đình thu nhập thấp.
Chi tiết
Many organizations provide housing assistance to the homeless.Nhiều tổ chức cung cấp hỗ trợ nhà ở cho người vô gia cư.
Đồng nghĩahousing support
Cụm hay dùngtemporary housing assistancefinancial housing assistance
Cụm này thường được sử dụng trong các chương trình xã hội.
/ˈlʌkʃəri ˈhaʊzɪŋ/
phr.
nhà ở sang trọng
Luxury housing is in high demand in this area.
Nhà ở sang trọng đang có nhu cầu cao ở khu vực này.
Chi tiết
They specialize in luxury housing developments.Họ chuyên về phát triển nhà ở sang trọng.
Đồng nghĩahigh-end housingpremium housing
Cụm hay dùngluxury housing marketluxury housing trends
Thường liên quan đến bất động sản cao cấp.
/ˈhaʊzɪŋ trɛndz/
n.
xu hướng nhà ở
Housing trends show a rise in eco-friendly homes.
Xu hướng nhà ở cho thấy sự gia tăng nhà ở thân thiện với môi trường.
Chi tiết
They analyze housing trends every year.Họ phân tích xu hướng nhà ở hàng năm.
Đồng nghĩahousing patterns
Cụm hay dùngcurrent housing trendsemerging housing trends
Có thể thay đổi theo thời gian và địa điểm.
/ˌɪnˈvaɪrənˌmɛntəli ˈfrɛndli ˈhaʊzɪŋ/
phr.
nhà ở thân thiện với môi trường
Environmentally-friendly housing reduces carbon footprints.
Nhà ở thân thiện với môi trường giảm lượng khí thải carbon.
Chi tiết
Many developers focus on environmentally-friendly housing.Nhiều nhà phát triển tập trung vào nhà ở thân thiện với môi trường.
Đồng nghĩagreen housingsustainable housing
Cụm hay dùngeco-friendly housing designsaffordable environmentally-friendly housing
Cụm từ này đang trở nên phổ biến trong ngành xây dựng.
/səˈsteɪnəbl ˈhaʊzɪŋ/
phr.
nhà ở bền vững
Sustainable housing solutions are essential for the future.
Các giải pháp nhà ở bền vững là cần thiết cho tương lai.
Chi tiết
Many architects focus on sustainable housing designs.Nhiều kiến trúc sư tập trung vào thiết kế nhà ở bền vững.
Đồng nghĩaeco-friendly housinggreen housing
Cụm hay dùngpromote sustainable housinginvest in sustainable housing
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về môi trường.
/ˈhaʊzɪŋ ˈɛkwɪti/
phr.
vốn nhà ở
Building housing equity is important for financial stability.
Xây dựng vốn nhà ở là quan trọng cho sự ổn định tài chính.
Chi tiết
Homeowners can access loans based on their housing equity.Chủ nhà có thể tiếp cận các khoản vay dựa trên vốn nhà ở của họ.
Đồng nghĩahome equityproperty equity
Cụm hay dùngincrease housing equityleverage housing equity
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực tài chính.
/ˈhaʊzɪŋ dɪˈzaɪn/
phr.
thiết kế nhà ở
Good housing design can enhance community living.
Thiết kế nhà ở tốt có thể nâng cao cuộc sống cộng đồng.
Chi tiết
Architects are focusing on innovative housing design.Các kiến trúc sư đang tập trung vào thiết kế nhà ở sáng tạo.
Đồng nghĩaresidential designhome design
Cụm hay dùngevaluate housing designimprove housing design
Cụm từ này thường sử dụng trong các lĩnh vực kiến trúc và quy hoạch.
/əˈfɔːrdəbl ˈrɛntəl/
phr.
thuê nhà giá cả phải chăng
Finding affordable rental options can be challenging in big cities.
Tìm kiếm các tùy chọn thuê nhà giá cả phải chăng có thể khó khăn ở các thành phố lớn.
Chi tiết
The government is working to increase the number of affordable rental units.Chính phủ đang nỗ lực tăng số lượng đơn vị cho thuê giá cả phải chăng.
Đồng nghĩabudget rentallow-cost rental
Cụm hay dùngsearch for affordable rentaloffer affordable rental
Cụm từ này thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận về thị trường cho thuê.
/ˈhaʊzɪŋ stəˈbɪləti/
phr.
sự ổn định nhà ở
Housing stability is crucial for family well-being.
Sự ổn định nhà ở là rất quan trọng cho sự phát triển của gia đình.
Chi tiết
Programs aimed at promoting housing stability are essential.Các chương trình nhằm thúc đẩy sự ổn định nhà ở là rất cần thiết.
Đồng nghĩahousing securityhousing permanence
Cụm hay dùngensure housing stabilitypromote housing stability
Cụm từ này thường được sử dụng trong các nghiên cứu xã hội.
/ˈhaʊzɪŋ ˈmeɪntənəns/
phr.
bảo trì nhà ở
Regular housing maintenance is important to prevent larger issues.
Bảo trì nhà ở định kỳ là quan trọng để ngăn chặn các vấn đề lớn hơn.
Chi tiết
Landlords are responsible for housing maintenance.Chủ nhà có trách nhiệm về bảo trì nhà ở.
Đồng nghĩaproperty maintenancebuilding maintenance
Cụm hay dùngperform housing maintenanceschedule housing maintenance
Cụm từ này thường sử dụng trong lĩnh vực quản lý bất động sản.
/ˈhaʊzɪŋ ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
sáng kiến nhà ở
The city launched housing initiatives to support low-income families.
Thành phố đã phát động các sáng kiến nhà ở để hỗ trợ các gia đình có thu nhập thấp.
Chi tiết
Nonprofits often create housing initiatives for the community.Các tổ chức phi lợi nhuận thường tạo ra các sáng kiến nhà ở cho cộng đồng.
Đồng nghĩahousing programshousing projects
Cụm hay dùngdevelop housing initiativessupport housing initiatives
Cụm này thường xuất hiện trong các bài viết về chính sách xã hội.
/ˈhaʊzɪŋ ˌdɛmɪˈɡræfɪks/
phr.
nhân khẩu học nhà ở
Understanding housing demographics helps in planning community services.
Hiểu biết về nhân khẩu học nhà ở giúp trong việc lập kế hoạch dịch vụ cộng đồng.
Chi tiết
Housing demographics can change rapidly with economic shifts.Nhân khẩu học nhà ở có thể thay đổi nhanh chóng với sự thay đổi kinh tế.
Đồng nghĩahousing statisticshousing data
Cụm hay dùnganalyze housing demographicsstudy housing demographics
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu xã hội.
/ˈprɒp.ər.ti dɪˈvɛl.əp.mənt/
phr.
quá trình xây dựng nhà hoặc công trình mới
The city is focused on property development to meet housing demands.
Thành phố đang tập trung vào phát triển bất động sản để đáp ứng nhu cầu nhà ở.
Chi tiết
Property development can significantly boost the local economy.Phát triển bất động sản có thể thúc đẩy nền kinh tế địa phương.
Đồng nghĩareal estate development
Cụm hay dùngcommercial property developmentresidential property development
Sử dụng trong ngữ cảnh phát triển nhà ở.
/ˈhaʊ.zɪŋ ˌrɛn.əˈveɪ.ʃən/
phr.
quá trình cải thiện hoặc cập nhật một ngôi nhà
Housing renovation can increase property value.
Cải tạo nhà ở có thể làm tăng giá trị tài sản.
Chi tiết
Many homeowners invest in housing renovation for comfort.Nhiều chủ nhà đầu tư vào cải tạo nhà ở để tăng sự thoải mái.
Đồng nghĩahome improvement
Cụm hay dùngmajor housing renovationaffordable housing renovation
Sử dụng khi nói về cải tạo nhà ở.
/ˈhaʊ.zɪŋ əkˈsɛs.ə.bɪl.ɪ.ti/
phr.
sự dễ dàng trong việc tiếp cận nhà ở cho mọi người
Improving housing accessibility benefits all citizens.
Cải thiện khả năng tiếp cận nhà ở mang lại lợi ích cho tất cả công dân.
Chi tiết
Policies should focus on housing accessibility for the disabled.Các chính sách nên tập trung vào khả năng tiếp cận nhà ở cho người khuyết tật.
Đồng nghĩahousing inclusivity
Cụm hay dùngincreased housing accessibilityaffordable housing accessibility
Thường dùng khi nói về quyền tiếp cận nhà ở.
/ˈhaʊzɪŋ səˈluːʃən/
phr.
cách giải quyết các vấn đề nhà ở
Finding a housing solution is essential for the community.
Tìm ra giải pháp nhà ở là rất quan trọng cho cộng đồng.
Chi tiết
The organization provides housing solutions for low-income families.Tổ chức cung cấp giải pháp nhà ở cho các gia đình thu nhập thấp.
Đồng nghĩahousing answer
Cụm hay dùnginnovative housing solutionaffordable housing solution
Cụm từ này thường dùng trong các bài viết về xã hội.
/ˈhaʊzɪŋ ˈkwɒlɪti/
phr.
tiêu chuẩn của nhà ở có sẵn
Improving housing quality is essential for health.
Cải thiện chất lượng nhà ở là rất quan trọng cho sức khỏe.
Chi tiết
The report evaluates housing quality in various regions.Báo cáo đánh giá chất lượng nhà ở ở các khu vực khác nhau.
Đồng nghĩahousing standard
Cụm hay dùnghigh housing qualitypoor housing quality
Cụm từ này thường dùng trong các bài viết về sức khỏe.
/ˈhaʊzɪŋ ˈstrætədʒi/
phr.
kế hoạch cải thiện tình hình nhà ở
The city needs a comprehensive housing strategy.
Thành phố cần một chiến lược nhà ở toàn diện.
Chi tiết
Developing a housing strategy is crucial for growth.Phát triển một chiến lược nhà ở là rất quan trọng cho sự phát triển.
Đồng nghĩahousing plan
Cụm hay dùngcomprehensive housing strategyeffective housing strategy
Cụm từ này thường dùng trong các bài viết về chính sách.
/ˈhaʊzɪŋ fəˈsɪlɪtiz/
phr.
tiện nghi và dịch vụ trong khu vực nhà ở
The new housing facilities include parks and schools.
Các tiện nghi nhà ở mới bao gồm công viên và trường học.
Chi tiết
Housing facilities are essential for community living.Các tiện nghi nhà ở là rất quan trọng cho cuộc sống cộng đồng.
Đồng nghĩahousing amenities
Cụm hay dùngmodern housing facilitiesadequate housing facilities
Cụm từ này thường dùng khi nói về tiện nghi.
/ˈhaʊzɪŋ səˌsteɪnəˈbɪlɪti/
phr.
nhà ở đáp ứng nhu cầu mà không gây hại cho môi trường
Housing sustainability is crucial for future generations.
Sự bền vững trong nhà ở rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Many companies focus on housing sustainability.Nhiều công ty tập trung vào sự bền vững trong nhà ở.
Đồng nghĩasustainable housing
Cụm hay dùngpromote housing sustainabilityevaluate housing sustainability
Cần cân nhắc yếu tố môi trường khi xây dựng nhà ở.
/ˈhaʊzɪŋ ˈmænɪdʒmənt/
phr.
quản lý các cơ sở và dịch vụ nhà ở
Effective housing management improves tenant satisfaction.
Quản lý nhà ở hiệu quả cải thiện sự hài lòng của người thuê.
Chi tiết
Housing management includes maintenance and repairs.Quản lý nhà ở bao gồm bảo trì và sửa chữa.
Đồng nghĩaproperty management
Cụm hay dùngenhance housing managementevaluate housing management
Quản lý có vai trò quan trọng trong việc duy trì chất lượng nhà ở.
/ˈhaʊzɪŋ səˈpɔrt/
phr.
hỗ trợ cho những người có nhu cầu về nhà ở
Housing support programs help vulnerable families.
Các chương trình hỗ trợ nhà ở giúp đỡ các gia đình dễ bị tổn thương.
Chi tiết
Local governments provide housing support.Chính quyền địa phương cung cấp hỗ trợ nhà ở.
Đồng nghĩahousing assistance
Cụm hay dùngoffer housing supportaccess housing support
Hỗ trợ nhà ở rất cần thiết cho nhiều người.
/ˈhaʊzɪŋ əˌfɔrdəˈbɪlɪti ˈkraɪsɪs/
phr.
tình trạng nhà ở quá đắt đỏ
The housing affordability crisis is affecting many cities.
Cuộc khủng hoảng khả năng chi trả nhà ở đang ảnh hưởng đến nhiều thành phố.
Chi tiết
Community programs aim to address the housing affordability crisis.Các chương trình cộng đồng nhằm giải quyết cuộc khủng hoảng khả năng chi trả nhà ở.
Đồng nghĩahousing cost crisis
Cụm hay dùngtackle housing affordability crisisdiscuss housing affordability crisis
Cần có các giải pháp để giải quyết vấn đề này.
/ˈhaʊzɪŋ ˈɑpʃənz fɔr loʊ ˈɪnkʌm ˈfæmɪliz/
phr.
các lựa chọn cho gia đình có thu nhập thấp
There are limited housing options for low-income families.
Có rất ít lựa chọn nhà ở cho gia đình có thu nhập thấp.
Chi tiết
Programs help improve housing options for low-income families.Các chương trình giúp cải thiện lựa chọn nhà ở cho gia đình có thu nhập thấp.
Đồng nghĩaaffordable housing options
Cụm hay dùngprovide housing options for low-income familiesexpand housing options for low-income families
Cần cải thiện các lựa chọn nhà ở cho gia đình thu nhập thấp.
/ˈhaʊ.zɪŋ ɪkˈspɛnsɪz/
phr.
các chi phí liên quan đến việc sở hữu hoặc thuê nhà
Housing expenses can take up a large part of a budget.
Chi phí nhà ở có thể chiếm một phần lớn ngân sách.
Chi tiết
It's important to manage housing expenses wisely.Quản lý chi phí nhà ở một cách khôn ngoan là rất quan trọng.
Đồng nghĩahousing costs
Cụm hay dùngcalculate housing expensesreduce housing expenses
Cụm từ này thường sử dụng trong tài chính cá nhân.
/ˈhaʊ.zɪŋ ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/
phr.
đánh giá giá trị và tình trạng của một ngôi nhà
A housing evaluation is necessary before selling.
Một đánh giá nhà ở là cần thiết trước khi bán.
Chi tiết
The bank requires a housing evaluation for loans.Ngân hàng yêu cầu đánh giá nhà ở cho vay.
Đồng nghĩaproperty assessment
Cụm hay dùngconduct housing evaluationperform housing evaluation
Cụm từ này thường được sử dụng trong giao dịch bất động sản.
/ˈrɛn.təl ˈhaʊ.zɪŋ/
phr.
nhà ở có sẵn để thuê thay vì mua
Rental housing is popular among students.
Nhà ở cho thuê rất phổ biến trong sinh viên.
Chi tiết
The demand for rental housing is increasing.Nhu cầu về nhà ở cho thuê đang tăng.
Đồng nghĩarental units
Cụm hay dùngprovide rental housingfind rental housing
Cụm từ này thường được sử dụng trong thị trường cho thuê.
/ˈhaʊ.zɪŋ ɪnˈspɛk.ʃən/
phr.
kiểm tra nhà ở về an toàn và chất lượng
A housing inspection is important before buying a home.
Kiểm tra nhà ở là rất quan trọng trước khi mua nhà.
Chi tiết
The housing inspection revealed several problems.Cuộc kiểm tra nhà ở đã phát hiện nhiều vấn đề.
Đồng nghĩaproperty inspection
Cụm hay dùngconduct housing inspectionpass housing inspection
Cần kiểm tra kỹ lưỡng để tránh rủi ro.
/ˈhaʊ.zɪŋ dɪˈvɛl.əp.mənt ˈprɒdʒ.ekt/
phr.
kế hoạch xây dựng nhà mới trong một khu vực
The housing development project will start next year.
Dự án phát triển nhà ở sẽ bắt đầu vào năm tới.
Chi tiết
Many housing development projects aim to improve communities.Nhiều dự án phát triển nhà ở nhằm cải thiện cộng đồng.
Đồng nghĩaresidential project
Cụm hay dùnglaunch housing development projectfund housing development project
Cần nghiên cứu kỹ lưỡng trước khi bắt đầu.
/ˈhaʊ.zɪŋ əˈθɔːr.ɪ.ti/
phr.
cơ quan chính phủ quản lý các vấn đề nhà ở
The housing authority oversees public housing programs.
Cơ quan nhà ở giám sát các chương trình nhà ở công cộng.
Chi tiết
Residents can contact the housing authority for assistance.Cư dân có thể liên hệ với cơ quan nhà ở để được giúp đỡ.
Đồng nghĩahousing agency
Cụm hay dùngwork with housing authorityconsult housing authority
Cơ quan này có trách nhiệm lớn trong chính sách nhà ở.
/ˈhaʊ.zɪŋ sɪˈkjʊə.rɪ.ti/
phr.
sự đảm bảo có chỗ ở ổn định
Housing security is vital for family stability.
Sự an toàn về nhà ở rất quan trọng cho sự ổn định của gia đình.
Chi tiết
Programs that promote housing security can reduce homelessness.Các chương trình thúc đẩy an toàn nhà ở có thể giảm tình trạng vô gia cư.
Đồng nghĩahousing stability
Cụm hay dùngensure housing securitypromote housing security
An toàn nhà ở ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.
/ˈhaʊ.zɪŋ kəˈmjuː.nɪ.ti/
phr.
một khu vực có nhà ở
The housing community offers various amenities.
Cộng đồng nhà ở cung cấp nhiều tiện nghi khác nhau.
Chi tiết
Living in a housing community promotes social interaction.Sống trong một cộng đồng nhà ở thúc đẩy sự tương tác xã hội.
Đồng nghĩaresidential community
Cụm hay dùngbuild housing communityjoin housing community
Cộng đồng này thường có các hoạt động chung.
/ˈhaʊ.zɪŋ ɪnˈvaɪ.rən.mənt/
phr.
các điều kiện sống trong một khu vực nhà ở
The housing environment affects residents' quality of life.
Môi trường nhà ở ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của cư dân.
Chi tiết
Improving the housing environment is a community goal.Cải thiện môi trường nhà ở là mục tiêu của cộng đồng.
Đồng nghĩaliving environment
Cụm hay dùngenhance housing environmentassess housing environment
Môi trường sống rất quan trọng cho sức khỏe.
/ˈhaʊ.zɪŋ ˈɪn.vən.tɔːri/
phr.
tổng số nhà có sẵn để bán
The housing inventory is low this season.
Tồn kho nhà ở thấp trong mùa này.
Chi tiết
Real estate agents track housing inventory closely.Các đại lý bất động sản theo dõi tồn kho nhà ở rất chặt chẽ.
Đồng nghĩaproperty inventory
Cụm hay dùngincrease housing inventoryreduce housing inventory
Tồn kho ảnh hưởng đến giá cả và sự cạnh tranh.
/ˈhaʊ.zɪŋ dɪˈvɛl.əp.mənt plæn/
phr.
một chiến lược để xây dựng nhà mới
The city approved the housing development plan last week.
Thành phố đã phê duyệt kế hoạch phát triển nhà ở vào tuần trước.
Chi tiết
A good housing development plan considers community needs.Một kế hoạch phát triển nhà ở tốt xem xét nhu cầu của cộng đồng.
Đồng nghĩaresidential development plan
Cụm hay dùngcreate housing development planreview housing development plan
Kế hoạch này cần được lập chi tiết.
/ˈhaʊ.zɪŋ ˈɛk.wɪ.ti fʌnd/
phr.
một quỹ hỗ trợ các sáng kiến nhà ở giá rẻ
The housing equity fund helps families buy homes.
Quỹ vốn nhà ở giúp các gia đình mua nhà.
Chi tiết
Donations to the housing equity fund are tax-deductible.Các khoản quyên góp cho quỹ vốn nhà ở được khấu trừ thuế.
Đồng nghĩahousing assistance fund
Cụm hay dùngestablish housing equity fundcontribute to housing equity fund
Quỹ này rất cần thiết trong việc hỗ trợ nhà ở.
/ˈhaʊ.zɪŋ dɪˈzaɪn ˈstændərdz/
phr.
các tiêu chí cho thiết kế nhà ở
Housing design standards ensure safety and aesthetics.
Các tiêu chuẩn thiết kế nhà ở đảm bảo an toàn và tính thẩm mỹ.
Chi tiết
Architects must follow housing design standards.Các kiến trúc sư phải tuân theo các tiêu chuẩn thiết kế nhà ở.
Đồng nghĩadesign regulations
Cụm hay dùngestablish housing design standardsreview housing design standards
Tiêu chuẩn này rất quan trọng cho chất lượng nhà ở.
/ˈhaʊ.zɪŋ ˈmeɪn.tən.əns plæn/
phr.
một chiến lược để giữ cho nhà ở trong tình trạng tốt
A housing maintenance plan can extend the life of a home.
Kế hoạch bảo trì nhà ở có thể kéo dài tuổi thọ của một ngôi nhà.
Chi tiết
Landlords should create a housing maintenance plan.Chủ nhà nên tạo ra một kế hoạch bảo trì nhà ở.
Đồng nghĩaproperty maintenance plan
Cụm hay dùngdevelop housing maintenance planimplement housing maintenance plan
Kế hoạch này giúp bảo vệ tài sản.
/ˈhaʊ.zɪŋ əˈsɛs.mənt/
phr.
đánh giá điều kiện và nhu cầu nhà ở
A housing assessment can identify community needs.
Một đánh giá nhà ở có thể xác định nhu cầu của cộng đồng.
Chi tiết
Local governments conduct housing assessments regularly.Chính quyền địa phương thường xuyên thực hiện các đánh giá nhà ở.
Đồng nghĩahousing evaluation
Cụm hay dùngconduct housing assessmentcomplete housing assessment
Đánh giá này rất quan trọng cho quy hoạch.
/ˈhaʊ.zɪŋ ˈaʊt.riːtʃ/
phr.
nỗ lực kết nối người dân với các nguồn lực nhà ở
Housing outreach programs help families find affordable homes.
Các chương trình tiếp cận nhà ở giúp các gia đình tìm nhà giá rẻ.
Chi tiết
Community organizations often run housing outreach events.Các tổ chức cộng đồng thường tổ chức các sự kiện tiếp cận nhà ở.
Đồng nghĩahousing engagement
Cụm hay dùngconduct housing outreachpromote housing outreach
Cần chú ý đến đối tượng cần tiếp cận.
/ˈhaʊ.zɪŋ dɪˈvɛl.əp.mənt ˌrɛɡ.jʊˈleɪ.ʃənz/
phr.
các quy định quản lý các dự án phát triển nhà ở
Housing development regulations ensure sustainable growth.
Các quy định phát triển nhà ở đảm bảo sự phát triển bền vững.
Chi tiết
Developers must follow housing development regulations.Các nhà phát triển phải tuân theo các quy định phát triển nhà ở.
Đồng nghĩadevelopment rules
Cụm hay dùngenforce housing development regulationsrevise housing development regulations
Quy định này rất quan trọng trong quy hoạch đô thị.
/ˈhaʊ.zɪŋ ˌæl.əˈkeɪ.ʃən/
phr.
quá trình phân phối các nguồn lực nhà ở
Housing allocation can help those in need find shelter.
Phân bổ nhà ở có thể giúp những người cần tìm nơi trú ẩn.
Chi tiết
Fair housing allocation is essential for equity.Phân bổ nhà ở công bằng là rất cần thiết cho sự công bằng.
Đồng nghĩahousing distribution
Cụm hay dùngmanage housing allocationreview housing allocation
Cần đảm bảo tính công bằng trong phân bổ.
/ˈhaʊ.zɪŋ ˈkraɪ.sɪs rɪˈspɒns/
phr.
các hành động được thực hiện để giải quyết cuộc khủng hoảng nhà ở
The city's housing crisis response includes new policies.
Phản ứng của thành phố đối với cuộc khủng hoảng nhà ở bao gồm các chính sách mới.
Chi tiết
Effective housing crisis response can save lives.Phản ứng hiệu quả với cuộc khủng hoảng nhà ở có thể cứu sống nhiều người.
Đồng nghĩahousing crisis management
Cụm hay dùngimplement housing crisis responseevaluate housing crisis response
Cần có kế hoạch cụ thể để ứng phó.
/ˈprɑːpərti praɪsɪz/
phr.
Số tiền cần thiết để mua bất động sản.
Property prices have skyrocketed in recent years.
Giá bất động sản đã tăng vọt trong những năm gần đây.
Chi tiết
Many families are struggling with rising property prices.Nhiều gia đình đang gặp khó khăn với giá bất động sản tăng cao.
Đồng nghĩareal estate prices
Cụm hay dùngincrease property pricesanalyze property prices
Cụm từ này thường xuất hiện trong các báo cáo kinh tế.
/ˈrɛntəl əˈɡriːmənts/
phr.
Hợp đồng giữa chủ nhà và người thuê.
Always read rental agreements carefully before signing.
Luôn đọc kỹ hợp đồng thuê trước khi ký.
Chi tiết
Rental agreements outline the rights and responsibilities of both parties.Hợp đồng thuê nêu rõ quyền và nghĩa vụ của cả hai bên.
Đồng nghĩalease agreements
Cụm hay dùngsign rental agreementsnegotiate rental agreements
Cụm từ này thường xuất hiện trong bối cảnh cho thuê nhà.
/ˈhaʊzɪŋ ˈprɒdʒɛkts/
phr.
Kế hoạch phát triển nhà ở mới hoặc cải tạo nhà hiện có.
Several housing projects are underway in the city.
Nhiều dự án nhà ở đang được tiến hành trong thành phố.
Chi tiết
Housing projects aim to provide affordable options for residents.Các dự án nhà ở nhằm cung cấp các lựa chọn giá cả phải chăng cho cư dân.
Đồng nghĩahousing developments
Cụm hay dùngfund housing projectsinitiate housing projects
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh quy hoạch đô thị.
/ˈhaʊzɪŋ ˈtʃælɪndʒɪz/
phr.
Những khó khăn trong việc đảm bảo nhà ở đầy đủ.
Many communities face housing challenges due to economic downturns.
Nhiều cộng đồng đối mặt với những thách thức về nhà ở do suy thoái kinh tế.
Chi tiết
Addressing housing challenges requires collaboration.Giải quyết các thách thức về nhà ở đòi hỏi sự hợp tác.
Đồng nghĩahousing issues
Cụm hay dùngface housing challengesovercome housing challenges
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về chính sách.
/ˈhaʊzɪŋ səˈpɔːrt ˈsɜːrvɪsɪz/
phr.
các dịch vụ giúp cá nhân tìm và duy trì nhà ở
Housing support services are vital for the homeless.
Dịch vụ hỗ trợ nhà ở rất quan trọng cho người vô gia cư.
Chi tiết
Many organizations provide housing support services.Nhiều tổ chức cung cấp dịch vụ hỗ trợ nhà ở.
Đồng nghĩahousing assistance serviceshousing aid services
Cụm hay dùngaccess housing support servicesprovide housing support servicesdevelop housing support services
Thường liên quan đến các tổ chức phi lợi nhuận.
/ˈhaʊzɪŋ ˈaʊtrɪtʃ ˈproʊɡræmz/
phr.
các sáng kiến kết nối người dân với các nguồn lực nhà ở
Housing outreach programs help families access resources.
Các chương trình tiếp cận nhà ở giúp các gia đình tiếp cận nguồn lực.
Chi tiết
Many cities have housing outreach programs.Nhiều thành phố có các chương trình tiếp cận nhà ở.
Đồng nghĩahousing resource programshousing assistance programs
Cụm hay dùngdevelop housing outreach programsparticipate in housing outreach programslaunch housing outreach programs
Thường liên quan đến các tổ chức phi lợi nhuận.
/ˈhaʊzɪŋ stɑːk/
phr.
tổng số lượng nhà ở có sẵn
The housing stock is insufficient to meet demand.
Tổng số nhà ở không đủ để đáp ứng nhu cầu.
Chi tiết
Cities need to increase their housing stock.Các thành phố cần tăng cường tổng số nhà ở của họ.
Đồng nghĩahousing inventoryavailable housing units
Cụm hay dùngincrease housing stockanalyze housing stockmanage housing stock
Thường dùng trong bối cảnh quy hoạch đô thị.
/ˈhaʊzɪŋ nidz əˈsɛsmənt/
phr.
đánh giá nhu cầu nhà ở của một cộng đồng
A housing needs assessment can guide development plans.
Đánh giá nhu cầu nhà ở có thể hướng dẫn kế hoạch phát triển.
Chi tiết
Communities often conduct housing needs assessments.Các cộng đồng thường tiến hành đánh giá nhu cầu nhà ở.
Đồng nghĩahousing demand assessmenthousing requirement evaluation
Cụm hay dùngconduct housing needs assessmentperform housing needs assessmentcomplete housing needs assessment
Thường dùng trong quy hoạch đô thị.
/ˈrɛntəl ˈhaʊzɪŋ ˈmɑːrkɪt/
phr.
thị trường nhà ở tập trung vào bất động sản cho thuê
The rental housing market has become very competitive.
Thị trường nhà ở cho thuê đã trở nên rất cạnh tranh.
Chi tiết
Changes in the rental housing market affect many families.Các thay đổi trong thị trường nhà ở cho thuê ảnh hưởng đến nhiều gia đình.
Đồng nghĩarental marketlease housing market
Cụm hay dùnganalyze rental housing marketinvest in rental housing marketnavigate rental housing market
Thường dùng trong bối cảnh bất động sản.
/ˈhaʊzɪŋ trʌst/
phr.
một thực thể pháp lý nắm giữ tài sản vì lợi ích công cộng
The housing trust aims to provide affordable homes.
Quỹ nhà ở nhằm cung cấp nhà ở giá rẻ.
Chi tiết
Many cities have established housing trusts.Nhiều thành phố đã thành lập quỹ nhà ở.
Đồng nghĩahousing fundcommunity housing trust
Cụm hay dùngcreate housing trustmanage housing trustsupport housing trust
Thường liên quan đến các tổ chức phi lợi nhuận.
/ˈhaʊzɪŋ rɪˈfɔːrm/
phr.
Các thay đổi được thực hiện để cải thiện chính sách và thực tiễn nhà ở.
Housing reform is necessary to address current issues.
Cải cách nhà ở là cần thiết để giải quyết các vấn đề hiện tại.
Chi tiết
Advocates are pushing for housing reform to benefit low-income families.Những người bảo vệ đang thúc đẩy cải cách nhà ở để mang lại lợi ích cho các gia đình có thu nhập thấp.
Đồng nghĩahousing policy changehousing adjustment
Cụm hay dùnginitiate housing reformsupport housing reform
Cần tham khảo ý kiến từ nhiều bên liên quan.
/ˈhaʊzɪŋ dɪˈvɛləpmənts/
phr.
các dự án xây dựng nhà ở mới
The city is planning several new housing developments.
Thành phố đang lên kế hoạch cho một số dự án nhà ở mới.
Chi tiết
Housing developments can improve local economies.Các dự án nhà ở có thể cải thiện nền kinh tế địa phương.
Đồng nghĩaresidential developmentshousing projects
Cụm hay dùnglarge housing developmentsaffordable housing developments
Dự án nhà ở mới thường được xây dựng để đáp ứng nhu cầu.
/ˈhaʊzɪŋ əˈsɛsmənts/
phr.
đánh giá về tình trạng nhà ở
Housing assessments help identify community needs.
Các đánh giá nhà ở giúp xác định nhu cầu cộng đồng.
Chi tiết
Regular housing assessments are essential for planning.Các đánh giá nhà ở định kỳ rất cần thiết cho quy hoạch.
Đồng nghĩahousing evaluationshousing reviews
Cụm hay dùngcomprehensive housing assessmentsannual housing assessments
Đánh giá nhà ở giúp cải thiện chất lượng sống.
/ˈhaʊzɪŋ ˈpɑrtənərʃɪps/
phr.
các hợp tác giữa các tổ chức về nhà ở
Housing partnerships can enhance community development.
Các quan hệ đối tác về nhà ở có thể nâng cao phát triển cộng đồng.
Chi tiết
Successful housing partnerships lead to better services.Các quan hệ đối tác thành công về nhà ở dẫn đến dịch vụ tốt hơn.
Đồng nghĩahousing collaborationshousing alliances
Cụm hay dùngpublic housing partnershipsprivate housing partnerships
Hợp tác giữa các tổ chức giúp cải thiện nhà ở cho cộng đồng.
/ˈhaʊzɪŋ kənˈstrʌkʃən/
phr.
quá trình xây dựng nhà ở
Housing construction is booming in the suburbs.
Xây dựng nhà ở đang bùng nổ ở vùng ngoại ô.
Chi tiết
Sustainable practices in housing construction are essential.Các phương pháp bền vững trong xây dựng nhà ở là rất cần thiết.
Đồng nghĩaresidential constructionbuilding housing
Cụm hay dùngaffordable housing constructionnew housing construction
Xây dựng nhà ở ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực trong xã hội.
/ˈhaʊzɪŋ ɪˈkwɑləti/
phr.
quyền tiếp cận nhà ở công bằng cho mọi người
Advocating for housing equality is essential for social justice.
Bảo vệ quyền bình đẳng nhà ở là điều cần thiết cho công bằng xã hội.
Chi tiết
Housing equality ensures everyone has a place to live.Quyền bình đẳng nhà ở đảm bảo mọi người đều có chỗ ở.
Đồng nghĩahousing fairnesshousing justice
Cụm hay dùngpromoting housing equalityensuring housing equality
Quyền bình đẳng nhà ở rất quan trọng cho sự phát triển xã hội.
/ˈhaʊzɪŋ ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/
phr.
Kết quả dự kiến liên quan đến nhà ở.
Housing expectations can influence market trends.
Kỳ vọng về nhà ở có thể ảnh hưởng đến xu hướng thị trường.
Chi tiết
Understanding housing expectations is important for buyers.Hiểu biết về kỳ vọng nhà ở là quan trọng cho người mua.
Đồng nghĩahousing forecastshousing predictions
Cụm hay dùngmanage housing expectationsset housing expectations
Cụm từ này thường được sử dụng trong kinh tế và bất động sản.
/ˈhaʊzɪŋ ɪnˈspɛkʃənz/
phr.
Kiểm tra nhà ở để đảm bảo an toàn và tiêu chuẩn.
Regular housing inspections help maintain property values.
Kiểm tra nhà ở thường xuyên giúp duy trì giá trị bất động sản.
Chi tiết
Landlords must conduct housing inspections before renting.Chủ nhà phải thực hiện kiểm tra nhà ở trước khi cho thuê.
Đồng nghĩaproperty inspectionshome inspections
Cụm hay dùngconduct housing inspectionsschedule housing inspections
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực bất động sản.
/ˈhaʊzɪŋ əˈwɛrnəs/
phr.
Kiến thức về các vấn đề và nhu cầu nhà ở.
Raising housing awareness can lead to better policies.
Nâng cao nhận thức về nhà ở có thể dẫn đến các chính sách tốt hơn.
Chi tiết
Programs aim to increase housing awareness among communities.Các chương trình nhằm tăng cường nhận thức về nhà ở trong cộng đồng.
Đồng nghĩahousing educationhousing literacy
Cụm hay dùngraise housing awarenessincrease housing awareness
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch tuyên truyền.
/ˈhaʊzɪŋ kəˈmjunɪtiz/
phr.
Những nhóm nhà ở chia sẻ tài nguyên và cơ sở vật chất.
Housing communities can foster a sense of belonging.
Các cộng đồng nhà ở có thể tạo cảm giác thuộc về.
Chi tiết
Many housing communities offer shared amenities.Nhiều cộng đồng nhà ở cung cấp tiện nghi chung.
Đồng nghĩaresidential communitiesneighborhoods
Cụm hay dùngbuild housing communitiessupport housing communities
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực quy hoạch đô thị.
/ˈhaʊzɪŋ ˈsɜrvɪsɪz/
phr.
Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến nhu cầu nhà ở.
Local housing services assist families in finding homes.
Các dịch vụ nhà ở địa phương hỗ trợ các gia đình tìm nhà.
Chi tiết
Housing services provide information on available resources.Các dịch vụ nhà ở cung cấp thông tin về các nguồn lực có sẵn.
Đồng nghĩahousing support serviceshousing assistance programs
Cụm hay dùngaccess housing servicesoffer housing services
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về phúc lợi xã hội.
/ˈhaʊzɪŋ ˈseɪfti/
phr.
Các biện pháp đảm bảo nhà ở an toàn để sống.
Housing safety standards are crucial for protecting residents.
Các tiêu chuẩn an toàn nhà ở rất quan trọng để bảo vệ cư dân.
Chi tiết
Regular inspections help maintain housing safety.Kiểm tra thường xuyên giúp duy trì an toàn nhà ở.
Đồng nghĩahome safetyproperty safety
Cụm hay dùngensure housing safetypromote housing safety
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về an toàn.
/ˈhaʊzɪŋ ɪnˈvɛstmənt/
phr.
đầu tư nhà ở
Housing investment is key to building wealth.
Đầu tư vào nhà ở là chìa khóa để xây dựng tài sản.
Chi tiết
Many people see housing investment as a secure option.Nhiều người coi đầu tư vào nhà ở là một lựa chọn an toàn.
Đồng nghĩareal estate investmentproperty investment
Cụm hay dùngencourage housing investmentpromote housing investment
Cụm từ này rất phổ biến trong kinh doanh bất động sản.
/ˈhaʊzɪŋ ɪnˈvɛstmənts/
phr.
tiền bỏ ra để mua hoặc cải thiện tài sản
Housing investments can yield good returns over time.
Đầu tư vào nhà ở có thể mang lại lợi nhuận tốt theo thời gian.
Chi tiết
Many investors focus on housing investments for stability.Nhiều nhà đầu tư tập trung vào đầu tư nhà ở để có sự ổn định.
Đồng nghĩareal estate investmentsproperty investments
Cụm hay dùngmake housing investmentsevaluate housing investments
Cụm này thường được sử dụng trong tài chính và đầu tư.
/ˈhaʊzɪŋ ɔˈθɔːrɪtiz/
phr.
các cơ quan chính phủ giám sát các chương trình nhà ở
Housing authorities play a key role in urban planning.
Các cơ quan nhà ở đóng vai trò chính trong quy hoạch đô thị.
Chi tiết
Residents can contact housing authorities for assistance.Cư dân có thể liên hệ với các cơ quan nhà ở để được hỗ trợ.
Đồng nghĩahousing agencieshousing departments
Cụm hay dùngwork with housing authoritiescontact housing authorities
Cụm từ này thường được sử dụng trong chính phủ và quản lý.
/ˈhaʊzɪŋ prəˈvɪʒənz/
phr.
các yêu cầu pháp lý cho tiêu chuẩn nhà ở
New housing provisions aim to improve living conditions.
Các quy định nhà ở mới nhằm cải thiện điều kiện sống.
Chi tiết
Housing provisions must be enforced to ensure safety.Các quy định về nhà ở phải được thực thi để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩahousing standardshousing requirements
Cụm hay dùngenforce housing provisionsreview housing provisions
Cụm này thường được sử dụng trong pháp luật.
/ˈhaʊzɪŋ ɪnˈsɛntɪvz/
phr.
các lợi ích hoặc trợ cấp để khuyến khích phát triển nhà ở
The city offers housing incentives to attract developers.
Thành phố cung cấp các ưu đãi nhà ở để thu hút các nhà phát triển.
Chi tiết
Housing incentives can stimulate the construction of new homes.Các ưu đãi nhà ở có thể kích thích việc xây dựng nhà mới.
Đồng nghĩahousing subsidies
Cụm hay dùnghousing incentives programshousing incentives policy
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực quy hoạch đô thị.
/ˈhaʊzɪŋ kəˈmjunɪti ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
sự tham gia của cư dân vào các quyết định về nhà ở
Housing community engagement fosters collaboration among residents.
Sự tham gia của cộng đồng nhà ở thúc đẩy sự hợp tác giữa các cư dân.
Chi tiết
Effective housing community engagement can lead to better outcomes.Sự tham gia cộng đồng nhà ở hiệu quả có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩacommunity housing participation
Cụm hay dùnghousing community engagement strategieshousing community engagement activities
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về quy hoạch đô thị.
/ˈhaʊzɪŋ əˈsɪstəns ˈprɒɡræm/
phr.
Một chương trình cung cấp hỗ trợ cho chi phí nhà ở.
The housing assistance program helps many families.
Chương trình hỗ trợ nhà ở giúp đỡ nhiều gia đình.
Chi tiết
They are applying for the housing assistance program.Họ đang nộp đơn cho chương trình hỗ trợ nhà ở.
Đồng nghĩahousing aid programhousing support program
Cụm hay dùngenroll in housing assistance programfund housing assistance program
Cần tìm hiểu về các chương trình hỗ trợ có sẵn.
/ˈhaʊzɪŋ əˌfɔːrdəˈbɪlɪti ˈɪndɛks/
phr.
Một chỉ số về khả năng chi trả nhà ở trong một khu vực.
The housing affordability index has risen this year.
Chỉ số khả năng chi trả nhà ở đã tăng trong năm nay.
Chi tiết
Analysts use the housing affordability index to assess markets.Các nhà phân tích sử dụng chỉ số khả năng chi trả nhà ở để đánh giá thị trường.
Đồng nghĩahousing cost indexaffordability index
Cụm hay dùngcalculate housing affordability indexanalyze housing affordability index
Chỉ số này giúp đánh giá tình hình nhà ở.
/ˈhaʊzɪŋ ˈɪʃuːz/
phr.
vấn đề nhà ở
Many housing issues stem from economic inequality.
Nhiều vấn đề nhà ở xuất phát từ sự bất bình đẳng kinh tế.
Chi tiết
Addressing housing issues requires comprehensive planning.Giải quyết các vấn đề nhà ở đòi hỏi kế hoạch toàn diện.
Đồng nghĩahousing problemshousing challenges
Cụm hay dùngdiscuss housing issuesresolve housing issues
Cần giải quyết vấn đề nhà ở một cách đồng bộ.
/ˈhaʊzɪŋ dɪˈvɛləpmənt ˈprɒdʒɛkts/
phr.
dự án phát triển nhà ở
Housing development projects can reshape neighborhoods.
Các dự án phát triển nhà ở có thể định hình lại các khu phố.
Chi tiết
Investors are looking for profitable housing development projects.Các nhà đầu tư đang tìm kiếm các dự án phát triển nhà ở có lợi nhuận.
Đồng nghĩaresidential projectshousing initiatives
Cụm hay dùnglaunch housing development projectsfund housing development projects
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực quy hoạch đô thị.
/ˈhaʊzɪŋ ˈleɪaʊt/
phr.
bố trí nhà ở
The housing layout is designed for maximum space efficiency.
Bố trí nhà ở được thiết kế để tối đa hóa hiệu quả không gian.
Chi tiết
A good housing layout enhances livability.Một bố trí nhà ở tốt nâng cao khả năng sống.
Đồng nghĩafloor planhome design
Cụm hay dùngdesign housing layoutevaluate housing layout
Cụm từ này thường gặp trong kiến trúc và thiết kế.
/ˈhaʊzɪŋ kraɪˈtɪəriə/
phr.
tiêu chí nhà ở
The housing criteria must be met for approval.
Các tiêu chí nhà ở phải được đáp ứng để được phê duyệt.
Chi tiết
Understanding housing criteria is essential for applicants.Hiểu các tiêu chí nhà ở là cần thiết cho người nộp đơn.
Đồng nghĩahousing standardshousing requirements
Cụm hay dùngestablish housing criteriameet housing criteria
Cụm từ này thường gặp trong các quy trình phê duyệt nhà ở.
/ˈhaʊzɪŋ ˌrɛnəˈveɪʃənz/
phr.
Những cải tiến được thực hiện cho các ngôi nhà hiện có.
Housing renovations can increase property value.
Cải tạo nhà ở có thể làm tăng giá trị tài sản.
Chi tiết
Many homeowners invest in housing renovations.Nhiều chủ nhà đầu tư vào cải tạo nhà ở.
Đồng nghĩahome improvementsproperty renovations
Cụm hay dùngplan housing renovationsbudget for housing renovations
Cụm từ này thường liên quan đến việc cải thiện nhà ở.
/ˈhaʊzɪŋ ˌɛvəˈleɪʃənz/
phr.
Đánh giá về điều kiện và giá trị nhà ở.
Housing evaluations determine property values for sales.
Đánh giá nhà ở xác định giá trị tài sản để bán.
Chi tiết
Regular housing evaluations help maintain standards.Đánh giá nhà ở định kỳ giúp duy trì tiêu chuẩn.
Đồng nghĩahousing assessmentsproperty evaluations
Cụm hay dùngconduct housing evaluationsperform housing evaluations
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực bất động sản.
phr.
Nhà ở an toàn.
Everyone deserves safe housing to live in.
Ai cũng xứng đáng có một nơi ở an toàn.
Chi tiết
The government focuses on providing safe housing for families.Chính phủ chú trọng cung cấp nhà ở an toàn cho các gia đình.
Đồng nghĩasecure housing
Cụm hay dùngaffordable safe housingproviding safe housing
Nhà ở an toàn là rất quan trọng cho sức khỏe.
phr.
Cơ hội nhà ở.
Expanding housing opportunities is essential for growth.
Mở rộng cơ hội nhà ở là rất cần thiết cho sự phát triển.
Chi tiết
Programs aim to increase housing opportunities for all.Các chương trình nhằm tăng cường cơ hội nhà ở cho mọi người.
Đồng nghĩahousing options
Cụm hay dùngcreate housing opportunitieshousing opportunities for families
Cơ hội nhà ở cần được mở rộng cho tất cả mọi người.
phr.
Khung nhà ở.
The housing framework guides urban development.
Khung nhà ở hướng dẫn phát triển đô thị.
Chi tiết
A strong housing framework can improve living conditions.Một khung nhà ở vững mạnh có thể cải thiện điều kiện sống.
Đồng nghĩahousing structure
Cụm hay dùngdevelop housing frameworkhousing framework policies
Khung nhà ở cần linh hoạt để thích ứng với nhu cầu thay đổi.
/ˈrɛntəl ˈpraɪsɪz/
phr.
giá thuê nhà
Rental prices have increased dramatically in the last year.
Giá thuê nhà đã tăng đáng kể trong năm qua.
Chi tiết
Many factors influence rental prices in urban areas.Nhiều yếu tố ảnh hưởng đến giá thuê nhà ở khu vực đô thị.
Đồng nghĩarent pricesleasing costs
Cụm hay dùnganalyze rental pricescompare rental prices
Quan trọng cho người tìm thuê nhà.
/ˈhaʊzɪŋ ˈɒpʃənz fɔːr ˈfæmɪliz/
phr.
các lựa chọn nhà ở cho gia đình
There are many housing options for families with children.
Có nhiều lựa chọn nhà ở cho các gia đình có trẻ em.
Chi tiết
Finding housing options for families can be challenging.Tìm kiếm các lựa chọn nhà ở cho gia đình có thể gặp khó khăn.
Đồng nghĩafamily housing optionsfamily-friendly housing
Cụm hay dùngexplore housing options for familiesoffer housing options for families
Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về chính sách gia đình.
/ˈhaʊzɪŋ əˈsɪstəns ˈprɒɡræmz/
phr.
các chương trình hỗ trợ nhà ở
Housing assistance programs help families find stable homes.
Các chương trình hỗ trợ nhà ở giúp các gia đình tìm kiếm nơi ở ổn định.
Chi tiết
Many communities offer housing assistance programs for the needy.Nhiều cộng đồng cung cấp các chương trình hỗ trợ nhà ở cho người nghèo.
Đồng nghĩahousing support programshousing aid programs
Cụm hay dùngdevelop housing assistance programsevaluate housing assistance programs
Giúp đỡ những người cần thiết trong cộng đồng.
/ˈhaʊzɪŋ rɪˈkwaɪərmənts/
phr.
các yêu cầu nhà ở
Different families have different housing requirements.
Các gia đình khác nhau có các yêu cầu nhà ở khác nhau.
Chi tiết
Understanding housing requirements is essential for planning.Hiểu các yêu cầu nhà ở là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch.
Đồng nghĩahousing needshousing criteria
Cụm hay dùngassess housing requirementsmeet housing requirements
Cần thiết để đảm bảo các nhu cầu được đáp ứng.
/ˈhaʊzɪŋ rɪˈspɒnsɪbɪlɪtiz/
phr.
trách nhiệm về nhà ở
Landlords have housing responsibilities to their tenants.
Chủ nhà có trách nhiệm về nhà ở đối với người thuê.
Chi tiết
Understanding housing responsibilities is crucial for homeowners.Hiểu rõ trách nhiệm về nhà ở là rất quan trọng cho chủ nhà.
Đồng nghĩahousing obligationshousing duties
Cụm hay dùngfulfill housing responsibilitiesclarify housing responsibilities
Giúp đảm bảo quyền lợi cho cư dân.
/ˈhaʊzɪŋ ˈwɛlfeə/
phr.
phúc lợi nhà ở
Housing welfare programs support low-income families.
Các chương trình phúc lợi nhà ở hỗ trợ các gia đình có thu nhập thấp.
Chi tiết
They are advocating for better housing welfare policies.Họ đang ủng hộ các chính sách phúc lợi nhà ở tốt hơn.
Đồng nghĩahousing assistance
Cụm hay dùngenhance housing welfareprovide housing welfare
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh chính sách xã hội.
/bɪld əˈfɔːr.də.bəl ˈhaʊ.zɪŋ/
phr.
xây dựng nhà ở giá rẻ
The government aims to build affordable housing for low-income families.
Chính phủ đặt mục tiêu xây dựng nhà ở giá rẻ cho các gia đình có thu nhập thấp.
Chi tiết
Many cities are trying to build affordable housing to combat homelessness.Nhiều thành phố đang cố gắng xây dựng nhà ở giá rẻ để chống lại nạn vô gia cư.
Đồng nghĩacreate low-cost housingdevelop budget housing
Cụm hay dùngbuild new homesconstruct affordable apartments
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh chính sách nhà ở.
/meɪnˈteɪn ˈhaʊ.zɪŋ ˈkwɒl.ɪ.ti/
phr.
duy trì chất lượng nhà ở
It is important to maintain housing quality to ensure safety.
Việc duy trì chất lượng nhà ở là rất quan trọng để đảm bảo an toàn.
Chi tiết
Local authorities must maintain housing quality across neighborhoods.Các cơ quan địa phương phải duy trì chất lượng nhà ở trong các khu phố.
Đồng nghĩapreserve housing standardsuphold housing quality
Cụm hay dùngensure housing qualityassess housing quality
Cụm từ này thường liên quan đến quản lý bất động sản.
/prəˈvaɪd ˈhaʊ.zɪŋ səˈpɔːrt/
phr.
cung cấp hỗ trợ về nhà ở
Non-profit organizations provide housing support for the homeless.
Các tổ chức phi lợi nhuận cung cấp hỗ trợ nhà ở cho người vô gia cư.
Chi tiết
Many charities provide housing support to families in need.Nhiều tổ chức từ thiện cung cấp hỗ trợ nhà ở cho các gia đình cần giúp đỡ.
Đồng nghĩaoffer housing assistancesupply housing aid
Cụm hay dùngprovide financial supportoffer temporary housing
Thường dùng trong các bài viết về chính sách xã hội.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈhaʊ.zɪŋ/
phr.
đầu tư vào nhà ở
Many investors choose to invest in housing for long-term returns.
Nhiều nhà đầu tư chọn đầu tư vào nhà ở để có lợi nhuận lâu dài.
Chi tiết
The city plans to invest in housing to improve living conditions.Thành phố dự định đầu tư vào nhà ở để cải thiện điều kiện sống.
Đồng nghĩaput money into housingallocate funds for housing
Cụm hay dùnginvest in real estatefinance housing projects
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến lĩnh vực bất động sản.
/ɪnˈhæns ˈhaʊ.zɪŋ əkˈsɛs.ə.bɪl.ɪ.ti/
phr.
nâng cao khả năng tiếp cận nhà ở
We need to enhance housing accessibility for disabled individuals.
Chúng ta cần nâng cao khả năng tiếp cận nhà ở cho người khuyết tật.
Chi tiết
Policies should enhance housing accessibility for all citizens.Các chính sách nên nâng cao khả năng tiếp cận nhà ở cho tất cả công dân.
Đồng nghĩaimprove housing accessboost housing availability
Cụm hay dùngincrease housing accesspromote housing accessibility
Cụm từ này liên quan đến các vấn đề xã hội.
/sɪˈkjʊr əˈfɔːr.də.bəl ˈhaʊ.zɪŋ/
phr.
đảm bảo có sẵn nhà ở giá rẻ
The initiative aims to secure affordable housing for everyone.
Sáng kiến này nhằm đảm bảo có sẵn nhà ở giá rẻ cho mọi người.
Chi tiết
Local governments are working to secure affordable housing options.Các chính quyền địa phương đang làm việc để đảm bảo các lựa chọn nhà ở giá rẻ.
Đồng nghĩaguarantee low-cost housingensure budget housing
Cụm hay dùngsecure housing optionsensure affordable living
Thường dùng trong các cuộc thảo luận về chính sách xã hội.
/prəˈmoʊt ˈhaʊ.zɪŋ stəˈbɪl.ɪ.ti/
phr.
thúc đẩy sự ổn định trong nhà ở
Programs are designed to promote housing stability for families.
Các chương trình được thiết kế để thúc đẩy sự ổn định trong nhà ở cho các gia đình.
Chi tiết
It is essential to promote housing stability in urban areas.Việc thúc đẩy sự ổn định trong nhà ở ở các khu vực đô thị là rất quan trọng.
Đồng nghĩaencourage housing consistencysupport stable living conditions
Cụm hay dùngpromote housing securityfoster housing stability
Cụm từ này thường được nhắc đến trong bối cảnh chính sách nhà ở.
/dɪˈvɛl.əp ˈhaʊ.zɪŋ ˈstræt.ə.dʒiz/
phr.
phát triển các chiến lược nhà ở
Cities need to develop housing strategies to meet growing demands.
Các thành phố cần phát triển các chiến lược nhà ở để đáp ứng nhu cầu gia tăng.
Chi tiết
Developing housing strategies can help reduce homelessness.Phát triển các chiến lược nhà ở có thể giúp giảm tình trạng vô gia cư.
Đồng nghĩaformulate housing planscreate housing policies
Cụm hay dùngdevelop urban housing strategiesimplement housing strategies
Cụm từ này liên quan đến chính sách và quy hoạch đô thị.
/ɪˈvæl.ju.eɪt ˈhaʊ.zɪŋ ˈpɒl.ɪ.siz/
phr.
đánh giá các chính sách nhà ở
Experts are tasked to evaluate housing policies regularly.
Các chuyên gia có nhiệm vụ đánh giá các chính sách nhà ở thường xuyên.
Chi tiết
Evaluating housing policies helps improve community living standards.Đánh giá các chính sách nhà ở giúp cải thiện tiêu chuẩn sống của cộng đồng.
Đồng nghĩaassess housing regulationsreview housing policies
Cụm hay dùngevaluate current policiesanalyze housing strategies
Cụm từ này thường dùng trong các nghiên cứu chính sách.
/ʌpˈɡreɪd ˈhaʊ.zɪŋ ɪnˈfrəˌstrʌk.tʃər/
phr.
nâng cấp cơ sở hạ tầng nhà ở
The city plans to upgrade housing infrastructure in old neighborhoods.
Thành phố có kế hoạch nâng cấp cơ sở hạ tầng nhà ở trong các khu phố cũ.
Chi tiết
Upgrading housing infrastructure can lead to better living conditions.Nâng cấp cơ sở hạ tầng nhà ở có thể dẫn đến điều kiện sống tốt hơn.
Đồng nghĩaimprove housing facilitiesenhance housing systems
Cụm hay dùngupgrade urban infrastructureenhance community facilities
Cụm từ này liên quan đến quy hoạch đô thị.
/səˈpɔːrt ˈhaʊ.zɪŋ ɪˈnɪʃ.ə.tɪvz/
phr.
hỗ trợ các sáng kiến nhà ở
Local governments should support housing initiatives for better community living.
Các chính quyền địa phương nên hỗ trợ các sáng kiến nhà ở để cải thiện cuộc sống cộng đồng.
Chi tiết
Non-profits often support housing initiatives to help the needy.Các tổ chức phi lợi nhuận thường hỗ trợ các sáng kiến nhà ở để giúp đỡ người cần giúp.
Đồng nghĩaback housing projectspromote housing initiatives
Cụm hay dùngsupport community initiativesfund housing projects
Cụm từ này thể hiện sự tham gia trong các hoạt động xã hội.
/ɪnˈkriːs ˈhaʊ.zɪŋ səˈplaɪ/
phr.
tăng cường cung cấp nhà ở
The city aims to increase housing supply to meet demand.
Thành phố đặt mục tiêu tăng cường cung cấp nhà ở để đáp ứng nhu cầu.
Chi tiết
Increasing housing supply can help reduce prices.Tăng cường cung cấp nhà ở có thể giúp giảm giá cả.
Đồng nghĩaboost housing availabilityexpand housing options
Cụm hay dùngincrease housing inventoryenhance housing supply
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh quy hoạch đô thị.
/ɪnˈʃʊr ˈhaʊ.zɪŋ ˈseɪf.ti/
phr.
đảm bảo an toàn nhà ở
Regulations are in place to ensure housing safety for all residents.
Các quy định được đặt ra để đảm bảo an toàn nhà ở cho tất cả cư dân.
Chi tiết
It's vital to ensure housing safety during construction projects.Việc đảm bảo an toàn nhà ở trong các dự án xây dựng là rất quan trọng.
Đồng nghĩaguarantee home safetysecure housing conditions
Cụm hay dùngensure tenant safetypromote housing security
Cụm từ này thường liên quan đến an toàn công trình.
/ˈæd.və.keɪt fɔːr ˈhaʊ.zɪŋ raɪts/
phr.
biện hộ cho quyền lợi về nhà ở
Many activists advocate for housing rights for marginalized communities.
Nhiều nhà hoạt động biện hộ cho quyền lợi về nhà ở cho các cộng đồng bị thiệt thòi.
Chi tiết
Advocating for housing rights is essential in social justice movements.Biện hộ cho quyền lợi về nhà ở là điều cần thiết trong các phong trào công bằng xã hội.
Đồng nghĩasupport housing rightschampion housing issues
Cụm hay dùngadvocate for tenant rightspromote housing justice
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến công bằng xã hội.
/fəˈsɪl.ɪ.teɪt ˈhaʊ.zɪŋ dɪˈvɛl.əp.mənt/
phr.
tạo điều kiện cho sự phát triển nhà ở
Local governments need to facilitate housing development in urban areas.
Các chính quyền địa phương cần tạo điều kiện cho sự phát triển nhà ở ở các khu vực đô thị.
Chi tiết
Facilitating housing development can help meet population growth.Tạo điều kiện cho sự phát triển nhà ở có thể giúp đáp ứng sự tăng trưởng dân số.
Đồng nghĩapromote housing growthencourage housing construction
Cụm hay dùngfacilitate urban developmentsupport community housing
Cụm từ này thường được sử dụng trong quy hoạch đô thị.
/ˈkɒm.bæt ˈhaʊ.zɪŋ dɪs.krɪm.ɪˈneɪ.ʃən/
phr.
đối phó với sự phân biệt trong nhà ở
Laws are in place to combat housing discrimination based on race.
Các luật đã được ban hành để chống lại sự phân biệt trong nhà ở dựa trên chủng tộc.
Chi tiết
Organizations work to combat housing discrimination for all individuals.Các tổ chức làm việc để chống lại sự phân biệt trong nhà ở cho tất cả mọi người.
Đồng nghĩafight housing biasaddress housing inequality
Cụm hay dùngcombat discrimination in housingprevent housing bias
Cụm từ này liên quan đến công bằng xã hội.
/ˈnæv.ɪ.ɡeɪt ˈhaʊ.zɪŋ ˈmɑːrkɪt/
phr.
điều hướng thị trường nhà ở
First-time buyers often struggle to navigate the housing market.
Những người mua nhà lần đầu thường gặp khó khăn trong việc điều hướng thị trường nhà ở.
Chi tiết
Real estate agents help clients navigate the housing market effectively.Các đại lý bất động sản giúp khách hàng điều hướng thị trường nhà ở một cách hiệu quả.
Đồng nghĩamaneuver through housing marketmanage housing transactions
Cụm hay dùngnavigate real estate marketunderstand housing trends
Cụm từ này thường liên quan đến việc mua bán nhà.
/ɒpt fɔːr ˈhaʊ.zɪŋ səˈluː.ʃənz/
phr.
chọn các giải pháp về nhà ở
Many families opt for housing solutions that fit their budget.
Nhiều gia đình chọn các giải pháp nhà ở phù hợp với ngân sách của họ.
Chi tiết
Opting for housing solutions can help alleviate some challenges.Chọn các giải pháp nhà ở có thể giúp giảm bớt một số thách thức.
Đồng nghĩaselect housing optionschoose housing strategies
Cụm hay dùngopt for sustainable housingchoose affordable solutions
Cụm từ này thể hiện sự lựa chọn trong vấn đề nhà ở.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈhaʊ.zɪŋ ˈæd.və.kə.si/
phr.
tham gia vào việc biện hộ cho quyền lợi nhà ở
Many community members engage in housing advocacy to support their neighbors.
Nhiều thành viên cộng đồng tham gia vào việc biện hộ cho quyền lợi nhà ở để hỗ trợ hàng xóm.
Chi tiết
Engaging in housing advocacy can lead to positive changes.Tham gia vào việc biện hộ cho quyền lợi nhà ở có thể dẫn đến những thay đổi tích cực.
Đồng nghĩaparticipate in housing rightssupport housing causes
Cụm hay dùngengage in community initiativestake part in housing advocacy
Cụm từ này thể hiện sự tham gia xã hội.
/ɪkˈsplɔːr ˈhaʊ.zɪŋ ɔːlˈtɜːrnətɪvz/
phr.
khám phá các lựa chọn nhà ở khác
Families often explore housing alternatives when looking for new places.
Các gia đình thường khám phá các lựa chọn nhà ở khác khi tìm kiếm nơi ở mới.
Chi tiết
Exploring housing alternatives can lead to better living situations.Khám phá các lựa chọn nhà ở khác có thể dẫn đến tình huống sống tốt hơn.
Đồng nghĩaconsider housing optionsinvestigate housing choices
Cụm hay dùngexplore new housing optionsresearch housing alternatives
Cụm từ này thường liên quan đến việc tìm kiếm nhà ở.
/kriˈeɪt ˈhaʊ.zɪŋ ˈpɒl.ɪ.siz/
phr.
tạo ra các chính sách về nhà ở
Governments need to create housing policies that are effective and fair.
Các chính phủ cần tạo ra các chính sách về nhà ở hiệu quả và công bằng.
Chi tiết
Creating housing policies can address many community needs.Việc tạo ra các chính sách về nhà ở có thể giải quyết nhiều nhu cầu của cộng đồng.
Đồng nghĩaformulate housing regulationsestablish housing guidelines
Cụm hay dùngcreate effective policiesdevelop housing regulations
Cụm từ này liên quan đến quy định và luật pháp.
/ˈstrɛŋ.θən ˈhaʊ.zɪŋ ˈpɑːrt.nər.ʃɪps/
phr.
củng cố các mối quan hệ trong lĩnh vực nhà ở
Non-profits and governments should strengthen housing partnerships for better outcomes.
Các tổ chức phi lợi nhuận và chính phủ nên củng cố các mối quan hệ trong lĩnh vực nhà ở để có kết quả tốt hơn.
Chi tiết
Strengthening housing partnerships can lead to more effective solutions.Củng cố các mối quan hệ trong lĩnh vực nhà ở có thể dẫn đến các giải pháp hiệu quả hơn.
Đồng nghĩaenhance housing collaborationsimprove housing alliances
Cụm hay dùngstrengthen community partnershipsbuild housing coalitions
Cụm từ này thể hiện sự hợp tác xã hội.
/əˈsɛs ˈhaʊ.zɪŋ kənˈdɪʃ.ənz/
phr.
đánh giá tình trạng nhà ở
Experts are needed to assess housing conditions in the area.
Cần có các chuyên gia để đánh giá tình trạng nhà ở trong khu vực.
Chi tiết
Assessing housing conditions helps identify areas for improvement.Đánh giá tình trạng nhà ở giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Đồng nghĩaevaluate housing statusanalyze housing quality
Cụm hay dùngassess living conditionsevaluate housing quality
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu và báo cáo.
/rɪˈfɔːrm ˈhaʊ.zɪŋ ˈpɒl.ɪ.siz/
phr.
cải cách chính sách nhà ở
There is a need to reform housing policies to better serve communities.
Cần cải cách chính sách nhà ở để phục vụ cộng đồng tốt hơn.
Chi tiết
Reforming housing policies can lead to more equitable access.Cải cách chính sách nhà ở có thể dẫn đến việc tiếp cận công bằng hơn.
Đồng nghĩarevise housing regulationsalter housing policies
Cụm hay dùngreform housing systemsrevamp housing policies
Cụm từ này thường liên quan đến thay đổi luật pháp.
/ɪnˈkriːs ˈhaʊzɪŋ dɪˈmænd/
phr.
tăng nhu cầu về nhà ở
Economic growth can increase housing demand in urban areas.
Tăng trưởng kinh tế có thể làm tăng nhu cầu về nhà ở ở các khu vực đô thị.
Chi tiết
A new job center can increase housing demand nearby.Một trung tâm việc làm mới có thể làm tăng nhu cầu nhà ở gần đó.
Đồng nghĩaboost housing demandraise housing demand
Cụm hay dùngincrease housing pricesincrease housing availability
Nhu cầu về nhà ở thường thay đổi theo điều kiện kinh tế.
/rɪˈdjuːs ˈhaʊzɪŋ kɔsts/
phr.
giảm chi phí nhà ở
Policies should aim to reduce housing costs for families.
Các chính sách nên nhằm mục tiêu giảm chi phí nhà ở cho các gia đình.
Chi tiết
The government plans to reduce housing costs through subsidies.Chính phủ có kế hoạch giảm chi phí nhà ở thông qua trợ cấp.
Đồng nghĩalower housing expensescut housing costs
Cụm hay dùngreduce housing pricesreduce housing burden
Giảm chi phí nhà ở giúp nhiều gia đình tiếp cận hơn với nhà ở.
/kənˈstrʌkt əˈfɔːrdəbl ˈhaʊzɪŋ/
phr.
xây dựng nhà ở giá rẻ
The city plans to construct affordable housing for low-income families.
Thành phố có kế hoạch xây dựng nhà ở giá rẻ cho các gia đình có thu nhập thấp.
Chi tiết
Non-profit organizations often help construct affordable housing.Các tổ chức phi lợi nhuận thường giúp xây dựng nhà ở giá rẻ.
Đồng nghĩabuild low-cost housingdevelop budget housing
Cụm hay dùngconstruct new housingconstruct public housing
Nhà ở giá rẻ rất cần thiết trong các khu vực đông dân cư.
/prəˈmoʊt ˈhaʊzɪŋ daɪˈvɜːrsɪti/
phr.
khuyến khích sự đa dạng trong nhà ở
Cities should promote housing diversity to meet various needs.
Các thành phố nên khuyến khích sự đa dạng trong nhà ở để đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau.
Chi tiết
Promoting housing diversity can help create vibrant communities.Khuyến khích sự đa dạng trong nhà ở có thể giúp tạo ra các cộng đồng sôi động.
Đồng nghĩaencourage housing varietysupport housing diversity
Cụm hay dùngpromote sustainable housingpromote affordable housing
Sự đa dạng trong nhà ở giúp phù hợp với nhu cầu của nhiều người.
/ɪnˈhæns ˈhaʊzɪŋ ˈkwɒlɪti/
phr.
nâng cao chất lượng nhà ở
Programs aim to enhance housing quality in older neighborhoods.
Các chương trình nhằm nâng cao chất lượng nhà ở trong các khu phố cũ.
Chi tiết
Enhancing housing quality can lead to healthier living conditions.Nâng cao chất lượng nhà ở có thể dẫn đến điều kiện sống tốt hơn.
Đồng nghĩaimprove housing standardsupgrade housing quality
Cụm hay dùngenhance housing safetyenhance housing services
Chất lượng nhà ở ảnh hưởng đến sức khỏe của cư dân.
/əˈdrɛs ˈhaʊzɪŋ ˈʃɔːrtɪdʒɪz/
phr.
giải quyết tình trạng thiếu nhà ở
Governments must address housing shortages in urban areas.
Chính phủ phải giải quyết tình trạng thiếu nhà ở ở các khu vực đô thị.
Chi tiết
Community programs aim to address housing shortages effectively.Các chương trình cộng đồng nhằm giải quyết tình trạng thiếu nhà ở một cách hiệu quả.
Đồng nghĩatackle housing deficitssolve housing shortages
Cụm hay dùngaddress housing needsaddress housing issues
Tình trạng thiếu nhà ở là vấn đề lớn ở nhiều nơi.
/fəˈsɪlɪteɪt ˈhaʊzɪŋ ˈæksɛs/
phr.
tạo điều kiện dễ dàng tiếp cận nhà ở
Programs aim to facilitate housing access for low-income families.
Các chương trình nhằm tạo điều kiện dễ dàng tiếp cận nhà ở cho các gia đình có thu nhập thấp.
Chi tiết
Policies should facilitate housing access for all citizens.Các chính sách nên tạo điều kiện dễ dàng tiếp cận nhà ở cho tất cả công dân.
Đồng nghĩaimprove housing accessibilityenhance housing access
Cụm hay dùngfacilitate affordable housingfacilitate housing development
Tiếp cận nhà ở là một vấn đề quan trọng trong xã hội.
/səˈpɔːrt ˈhaʊzɪŋ dɪˈvɛləpmənt/
phr.
hỗ trợ phát triển nhà ở
Local governments should support housing development initiatives.
Các chính quyền địa phương nên hỗ trợ các sáng kiến phát triển nhà ở.
Chi tiết
Funding can support housing development in underserved areas.Nguồn tài trợ có thể hỗ trợ phát triển nhà ở ở các khu vực thiếu thốn.
Đồng nghĩaback housing developmentpromote housing projects
Cụm hay dùngsupport affordable housingsupport sustainable housing
Hỗ trợ phát triển nhà ở rất quan trọng cho sự phát triển đô thị.
/kriˈeɪt ˈhaʊzɪŋ ˌɒpərˈtunɪtiz/
phr.
tạo ra cơ hội về nhà ở
Programs aim to create housing opportunities for everyone.
Các chương trình nhằm tạo ra cơ hội về nhà ở cho tất cả mọi người.
Chi tiết
Creating housing opportunities is essential for community growth.Tạo ra cơ hội về nhà ở là điều cần thiết cho sự phát triển cộng đồng.
Đồng nghĩagenerate housing optionsoffer housing opportunities
Cụm hay dùngcreate affordable housingcreate new housing
Cơ hội về nhà ở giúp nhiều người có nơi ở ổn định.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈhaʊzɪŋ ˈprɒdʒɛkts/
phr.
đầu tư vào các dự án nhà ở
The government plans to invest in housing projects to improve living conditions.
Chính phủ có kế hoạch đầu tư vào các dự án nhà ở để cải thiện điều kiện sống.
Chi tiết
Investing in housing projects can boost the economy.Đầu tư vào các dự án nhà ở có thể thúc đẩy nền kinh tế.
Đồng nghĩafund housing projectsfinance housing developments
Cụm hay dùnginvest in affordable housinginvest in new housing
Đầu tư vào nhà ở giúp cải thiện cơ sở hạ tầng.
/ˈmænɪdʒ ˈhaʊzɪŋ ˈriːsɔːrsɪz/
phr.
quản lý các nguồn lực nhà ở
Cities need to manage housing resources effectively to meet demand.
Các thành phố cần quản lý các nguồn lực nhà ở một cách hiệu quả để đáp ứng nhu cầu.
Chi tiết
Managing housing resources is crucial for urban planning.Quản lý các nguồn lực nhà ở là rất quan trọng cho quy hoạch đô thị.
Đồng nghĩaoversee housing resourcesadminister housing assets
Cụm hay dùngmanage housing fundsmanage housing inventory
Quản lý nguồn lực nhà ở giúp tối ưu hóa sử dụng tài nguyên.
/ɪˈvæljueɪt ˈhaʊzɪŋ niːdz/
phr.
đánh giá nhu cầu về nhà ở
Experts must evaluate housing needs in different communities.
Các chuyên gia cần đánh giá nhu cầu về nhà ở ở các cộng đồng khác nhau.
Chi tiết
Evaluating housing needs helps in planning future developments.Đánh giá nhu cầu về nhà ở giúp lập kế hoạch cho các phát triển trong tương lai.
Đồng nghĩaassess housing requirementsdetermine housing needs
Cụm hay dùngevaluate housing policiesevaluate housing strategies
Đánh giá nhu cầu nhà ở là bước quan trọng trong quy hoạch đô thị.
/sɪˈkjʊr ˈhaʊzɪŋ ˈfʌndɪŋ/
phr.
đảm bảo nguồn tài trợ cho các dự án nhà ở
Organizations work to secure housing funding for community projects.
Các tổ chức làm việc để đảm bảo nguồn tài trợ cho các dự án cộng đồng.
Chi tiết
Secure housing funding is essential for new developments.Đảm bảo nguồn tài trợ cho nhà ở là điều cần thiết cho các phát triển mới.
Đồng nghĩaobtain housing financeacquire housing funding
Cụm hay dùngsecure affordable housing fundingsecure government housing funding
Nguồn tài trợ ổn định giúp phát triển nhà ở hiệu quả.
/dɪˈvɛləp ˈhaʊzɪŋ ˈpɒlɪsiz/
phr.
phát triển chính sách về nhà ở
Local governments need to develop housing policies that ensure fairness.
Các chính quyền địa phương cần phát triển chính sách về nhà ở đảm bảo tính công bằng.
Chi tiết
Developing housing policies is crucial for urban growth.Phát triển chính sách về nhà ở là rất quan trọng cho sự phát triển đô thị.
Đồng nghĩaformulate housing policiesestablish housing regulations
Cụm hay dùngdevelop effective housing policiesdevelop comprehensive housing policies
Chính sách về nhà ở ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.
/əˈdrɛs ˈhaʊzɪŋ ˌɪnɪˈkwɒləti/
phr.
giải quyết sự bất bình đẳng trong nhà ở
Efforts must be made to address housing inequality in cities.
Cần có những nỗ lực để giải quyết sự bất bình đẳng trong nhà ở ở các thành phố.
Chi tiết
Addressing housing inequality is vital for social justice.Giải quyết sự bất bình đẳng trong nhà ở là rất quan trọng cho công bằng xã hội.
Đồng nghĩatackle housing disparitiescombat housing inequality
Cụm hay dùngaddress social housing inequalityaddress economic housing inequality
Sự bất bình đẳng trong nhà ở cần được giải quyết để xây dựng xã hội công bằng.
/kriˈeɪt ˈhaʊzɪŋ ˈstændərdz/
phr.
tạo ra tiêu chuẩn về nhà ở
It is important to create housing standards for safety.
Việc tạo ra tiêu chuẩn về nhà ở để đảm bảo an toàn là rất quan trọng.
Chi tiết
Creating housing standards can improve living conditions.Tạo ra tiêu chuẩn về nhà ở có thể cải thiện điều kiện sống.
Đồng nghĩaestablish housing guidelinesset housing benchmarks
Cụm hay dùngcreate safety housing standardscreate affordable housing standards
Tiêu chuẩn về nhà ở giúp bảo vệ người dân.
/prəˈmoʊt ˈhaʊzɪŋ səˈsteɪnəˌbɪlɪti/
phr.
khuyến khích các thực hành nhà ở bền vững
Cities should promote housing sustainability to protect the environment.
Các thành phố nên khuyến khích các thực hành nhà ở bền vững để bảo vệ môi trường.
Chi tiết
Promoting housing sustainability can reduce resource waste.Khuyến khích các thực hành nhà ở bền vững có thể giảm lãng phí tài nguyên.
Đồng nghĩasupport sustainable housingencourage eco-friendly housing
Cụm hay dùngpromote green housingpromote sustainable living
Nhà ở bền vững giúp bảo vệ môi trường và tiết kiệm năng lượng.
/ɪnˈʃʊr ˈhaʊzɪŋ əˈveɪləbɪlɪti/
phr.
đảm bảo rằng nhà ở có sẵn
Governments must ensure housing availability for all citizens.
Chính phủ phải đảm bảo rằng nhà ở có sẵn cho tất cả công dân.
Chi tiết
Ensuring housing availability is crucial during crises.Đảm bảo nhà ở có sẵn là rất quan trọng trong thời kỳ khủng hoảng.
Đồng nghĩaguarantee housing accesssecure housing availability
Cụm hay dùngensure affordable housing availabilityensure adequate housing availability
Sự có sẵn của nhà ở giúp duy trì ổn định xã hội.
/prəˈvaɪd ˈhaʊzɪŋ səˈluːʃənz/
phr.
cung cấp giải pháp cho các vấn đề nhà ở
Non-profits often provide housing solutions for the homeless.
Các tổ chức phi lợi nhuận thường cung cấp giải pháp nhà ở cho người vô gia cư.
Chi tiết
Providing housing solutions can help reduce poverty.Cung cấp giải pháp nhà ở có thể giúp giảm nghèo.
Đồng nghĩaoffer housing optionssupply housing alternatives
Cụm hay dùngprovide affordable housing solutionsprovide effective housing solutions
Giải pháp nhà ở giúp giải quyết các vấn đề xã hội.
/əˈdrɛs ˈhaʊzɪŋ ˈtʃælɪndʒɪz/
phr.
giải quyết các thách thức về nhà ở
It is essential to address housing challenges for underserved populations.
Việc giải quyết các thách thức về nhà ở cho các nhóm dân cư thiếu thốn là rất cần thiết.
Chi tiết
Addressing housing challenges requires collaboration among stakeholders.Giải quyết các thách thức về nhà ở cần sự hợp tác giữa các bên liên quan.
Đồng nghĩatackle housing issuesconfront housing difficulties
Cụm hay dùngaddress key housing challengesaddress pressing housing challenges
Các thách thức về nhà ở cần được xem xét một cách nghiêm túc.
/ɪmˈpruːv ˈhaʊzɪŋ ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/
phr.
cải thiện cơ sở hạ tầng nhà ở
Local governments should improve housing infrastructure in their areas.
Các chính quyền địa phương nên cải thiện cơ sở hạ tầng nhà ở trong khu vực của họ.
Chi tiết
Improving housing infrastructure can attract new residents.Cải thiện cơ sở hạ tầng nhà ở có thể thu hút cư dân mới.
Đồng nghĩaupgrade housing facilitiesenhance housing systems
Cụm hay dùngimprove public housing infrastructureimprove essential housing infrastructure
Cơ sở hạ tầng tốt giúp nâng cao chất lượng cuộc sống.
/ɪˈvæljueɪt ˈhaʊzɪŋ ˈɒpʃənz/
phr.
đánh giá các lựa chọn nhà ở
It's important to evaluate housing options before making a decision.
Điều quan trọng là phải đánh giá các lựa chọn nhà ở trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
Evaluating housing options can help find the best fit.Đánh giá các lựa chọn nhà ở có thể giúp tìm ra sự phù hợp nhất.
Đồng nghĩaassess housing choicesreview housing alternatives
Cụm hay dùngevaluate affordable housing optionsevaluate rental housing options
Đánh giá các lựa chọn nhà ở giúp người mua đưa ra quyết định tốt hơn.
/ˈkɒmbæt ˈhaʊzɪŋ frɔːd/
phr.
chống lại gian lận trong nhà ở
Authorities need to combat housing fraud to protect consumers.
Các cơ quan chức năng cần chống lại gian lận trong nhà ở để bảo vệ người tiêu dùng.
Chi tiết
Combatting housing fraud requires strict regulations.Chống lại gian lận trong nhà ở đòi hỏi các quy định nghiêm ngặt.
Đồng nghĩafight housing scamstackle housing deceit
Cụm hay dùngcombat rental housing fraudcombat housing market fraud
Gian lận trong nhà ở có thể gây thiệt hại lớn cho người tiêu dùng.
/ɪnˈhæns ˈhaʊzɪŋ əˈfɔːrdəˈbɪlɪti/
phr.
nâng cao khả năng chi trả nhà ở
Government initiatives aim to enhance housing affordability.
Các sáng kiến của chính phủ nhằm nâng cao khả năng chi trả nhà ở.
Chi tiết
Programs focus on enhancing housing affordability for families.Các chương trình tập trung vào việc nâng cao khả năng chi trả nhà ở cho các gia đình.
Đồng nghĩaimprove housing affordabilityboost housing affordability
Cụm hay dùnghigh housing affordabilitylow housing affordability
Thường dùng khi nói về vấn đề tài chính trong nhà ở.
/əˈdrɛs ˈhaʊzɪŋ dɪˈspærɪtiz/
phr.
giải quyết những khác biệt trong nhà ở
Programs aim to address housing disparities across communities.
Các chương trình nhằm giải quyết những khác biệt về nhà ở giữa các cộng đồng.
Chi tiết
Local leaders must address housing disparities effectively.Các lãnh đạo địa phương phải giải quyết những khác biệt trong nhà ở một cách hiệu quả.
Đồng nghĩatackle housing inequalitiesconfront housing differences
Cụm hay dùngsignificant housing disparitiespersistent housing disparities
Thường dùng trong bối cảnh chính sách xã hội.
/ˈfɒstər kəˈmjunɪti ˈhaʊzɪŋ/
phr.
thúc đẩy phát triển nhà ở cộng đồng
Local governments should foster community housing projects.
Các chính quyền địa phương nên thúc đẩy các dự án nhà ở cộng đồng.
Chi tiết
Efforts to foster community housing can improve living conditions.Các nỗ lực thúc đẩy nhà ở cộng đồng có thể cải thiện điều kiện sống.
Đồng nghĩapromote local housingsupport neighborhood housing
Cụm hay dùngsustainable community housingaffordable community housing
Thường dùng khi nói về phát triển nhà ở địa phương.
/səˈpɔːrt əˈfɔːrdəˈbɪlɪti/
phr.
hỗ trợ khả năng chi trả nhà ở
Programs are in place to support housing affordability for families.
Các chương trình đang được triển khai để hỗ trợ khả năng chi trả nhà ở cho các gia đình.
Chi tiết
Local initiatives aim to support housing affordability in the community.Các sáng kiến địa phương nhằm hỗ trợ khả năng chi trả nhà ở trong cộng đồng.
Đồng nghĩaassist housing affordabilityboost affordable housing
Cụm hay dùngincreasing housing affordabilitydecreasing housing affordability
Thường dùng khi nói về chính sách nhà ở.
/əˈsɪst ˈhaʊzɪŋ dɪˈvɛləpmənt/
phr.
hỗ trợ phát triển nhà ở
Organizations assist housing development in underserved areas.
Các tổ chức hỗ trợ phát triển nhà ở ở những khu vực thiếu thốn.
Chi tiết
Government grants can assist housing development projects.Các khoản trợ cấp của chính phủ có thể hỗ trợ các dự án phát triển nhà ở.
Đồng nghĩaaid housing constructionsupport housing projects
Cụm hay dùngaffordable housing developmentsustainable housing development
Thường được sử dụng trong bối cảnh quy hoạch đô thị.
/əˈdrɛs ˈhaʊzɪŋ ˈɪʃuːz/
phr.
giải quyết các vấn đề nhà ở
We must address housing issues to improve community life.
Chúng ta phải giải quyết các vấn đề nhà ở để cải thiện cuộc sống cộng đồng.
Chi tiết
Local leaders are working to address housing issues effectively.Các lãnh đạo địa phương đang làm việc để giải quyết các vấn đề nhà ở một cách hiệu quả.
Đồng nghĩatackle housing problemsconfront housing challenges
Cụm hay dùngcritical housing issuesurgent housing issues
Thường dùng trong bối cảnh chính sách và quy hoạch.
/ɪmˈpruːv ˈhaʊzɪŋ ˈæksɛs/
phr.
cải thiện khả năng tiếp cận nhà ở
Programs are designed to improve housing access for all.
Các chương trình được thiết kế để cải thiện khả năng tiếp cận nhà ở cho tất cả mọi người.
Chi tiết
We need to improve housing access for low-income families.Chúng ta cần cải thiện khả năng tiếp cận nhà ở cho các gia đình có thu nhập thấp.
Đồng nghĩaenhance housing accessfacilitate housing availability
Cụm hay dùnglimited housing accessequal housing access
Thường dùng trong bối cảnh chính sách xã hội.
/səˈpɔːrt əˈfɔːrdəbl ˈhaʊzɪŋ/
phr.
hỗ trợ nhà ở giá cả phải chăng
We need to support affordable housing initiatives in our city.
Chúng ta cần hỗ trợ các sáng kiến nhà ở giá cả phải chăng trong thành phố.
Chi tiết
Organizations work to support affordable housing for families.Các tổ chức làm việc để hỗ trợ nhà ở giá cả phải chăng cho các gia đình.
Đồng nghĩaaid low-cost housingpromote budget housing
Cụm hay dùngcommunity affordable housingsustainable affordable housing
Thường được sử dụng khi nói về chính sách nhà ở.
/reɪz ˈhaʊzɪŋ ˈstændərdz/
phr.
nâng cao tiêu chuẩn nhà ở
The government plans to raise housing standards to ensure safety.
Chính phủ dự định nâng cao tiêu chuẩn nhà ở để đảm bảo an toàn.
Chi tiết
Raising housing standards can benefit low-income families.Nâng cao tiêu chuẩn nhà ở có thể mang lại lợi ích cho các gia đình thu nhập thấp.
Đồng nghĩaimprove housing quality
Cụm hay dùngraise housing standardsset housing standards
Cụm từ này thường được sử dụng trong chính sách nhà ở.
/ɪnˈʃʊr ˈhaʊzɪŋ stəˈbɪləti/
phr.
đảm bảo sự ổn định trong nhà ở
Policies should aim to ensure housing stability for families.
Các chính sách nên nhằm đảm bảo sự ổn định trong nhà ở cho các gia đình.
Chi tiết
Ensuring housing stability is crucial for community health.Đảm bảo sự ổn định trong nhà ở là rất quan trọng cho sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩamaintain housing security
Cụm hay dùngensure housing stabilitypromote housing stability
Cụm từ này thường được đề cập trong các cuộc thảo luận về chính sách xã hội.
/prəˈmoʊt əˈfɔrdəbl ˈhaʊzɪŋ/
phr.
thúc đẩy nhà ở giá rẻ
Governments should promote affordable housing initiatives.
Chính phủ nên thúc đẩy các sáng kiến nhà ở giá rẻ.
Chi tiết
Promoting affordable housing helps families thrive.Thúc đẩy nhà ở giá rẻ giúp các gia đình phát triển.
Đồng nghĩaencourage low-cost housing
Cụm hay dùngpromote affordable housingsupport affordable housing
Cụm từ này rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về chính sách nhà ở.
/meɪnˈteɪn ˈhaʊzɪŋ ˈstændərdz/
phr.
duy trì tiêu chuẩn nhà ở
It is important to maintain housing standards over time.
Việc duy trì tiêu chuẩn nhà ở theo thời gian là rất quan trọng.
Chi tiết
Maintaining housing standards ensures safety for residents.Duy trì tiêu chuẩn nhà ở đảm bảo an toàn cho cư dân.
Đồng nghĩauphold housing quality
Cụm hay dùngmaintain housing standardsensure housing standards
Cụm từ này có thể được sử dụng trong các báo cáo về chất lượng nhà ở.
/əˈdrɛs ˈhaʊzɪŋ əˈfɔrdəˌbɪlɪti/
phr.
giải quyết khả năng chi trả nhà ở
We must address housing affordability to help families.
Chúng ta phải giải quyết khả năng chi trả nhà ở để giúp đỡ các gia đình.
Chi tiết
Addressing housing affordability is crucial for economic stability.Giải quyết khả năng chi trả nhà ở là rất quan trọng cho sự ổn định kinh tế.
Đồng nghĩatackle housing costs
Cụm hay dùngaddress housing affordabilityimprove housing affordability
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về kinh tế và xã hội.
/prəˈmoʊt ˈhaʊzɪŋ ɪˈkwɒləti/
phr.
thúc đẩy sự bình đẳng trong nhà ở
Efforts should promote housing equality for all citizens.
Nỗ lực nên thúc đẩy sự bình đẳng trong nhà ở cho tất cả công dân.
Chi tiết
Promoting housing equality is essential for social justice.Thúc đẩy sự bình đẳng trong nhà ở là điều cần thiết cho công lý xã hội.
Đồng nghĩaencourage housing fairness
Cụm hay dùngpromote housing equalityensure housing equality
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về quyền con người.
/səˈpɔrt kəˈmjunɪti ˈhaʊzɪŋ/
phr.
hỗ trợ nhà ở cộng đồng
Local leaders should support community housing initiatives.
Các nhà lãnh đạo địa phương nên hỗ trợ các sáng kiến nhà ở cộng đồng.
Chi tiết
Supporting community housing fosters social ties.Hỗ trợ nhà ở cộng đồng thúc đẩy mối quan hệ xã hội.
Đồng nghĩaback community housing
Cụm hay dùngsupport community housingpromote community housing
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh phát triển xã hội.
/dɪˈvɛlɪp ˈhaʊzɪŋ ˈprɒdʒɛkts/
phr.
phát triển các dự án nhà ở
The city plans to develop housing projects to accommodate more residents.
Thành phố dự định phát triển các dự án nhà ở để chứa thêm cư dân.
Chi tiết
Investors are keen to develop housing projects in the suburbs.Các nhà đầu tư đang rất muốn phát triển các dự án nhà ở ở vùng ngoại ô.
Đồng nghĩacreate housing projects
Cụm hay dùnglaunch housing projectsfund housing projects
Cụm từ này thường dùng trong các lĩnh vực xây dựng và quy hoạch đô thị.
/ɪnˈʃʊr ˈhaʊzɪŋ ˈkwɒlɪti/
phr.
đảm bảo chất lượng nhà ở
Regulations are needed to ensure housing quality across the region.
Các quy định là cần thiết để đảm bảo chất lượng nhà ở trong toàn khu vực.
Chi tiết
The organization works to ensure housing quality for all families.Tổ chức này làm việc để đảm bảo chất lượng nhà ở cho tất cả các gia đình.
Đồng nghĩamaintain housing quality
Cụm hay dùngassess housing qualityimprove housing quality
Cụm từ này rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về an toàn nhà ở.
/prəˈmoʊt ˈhaʊzɪŋ dɪˈvɛləpmənt/
phr.
thúc đẩy phát triển nhà ở
The city council aims to promote housing development in urban areas.
Hội đồng thành phố đặt mục tiêu thúc đẩy phát triển nhà ở ở các khu đô thị.
Chi tiết
Programs are in place to promote housing development in rural areas.Các chương trình đang được triển khai để thúc đẩy phát triển nhà ở ở vùng nông thôn.
Đồng nghĩaencourage housing development
Cụm hay dùngsupport housing developmentfacilitate housing development
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc họp về quy hoạch đô thị.
/ˈkɒmbæt ˈhaʊzɪŋ ˈʃɔːrtɪdʒɪz/
phr.
đấu tranh chống lại tình trạng thiếu nhà ở
The government plans to combat housing shortages through new policies.
Chính phủ có kế hoạch đấu tranh chống lại tình trạng thiếu nhà ở thông qua các chính sách mới.
Chi tiết
Local initiatives aim to combat housing shortages in the community.Các sáng kiến địa phương nhằm đấu tranh chống lại tình trạng thiếu nhà ở trong cộng đồng.
Đồng nghĩaaddress housing shortages
Cụm hay dùngtackle housing shortagesovercome housing shortages
Cụm từ này quan trọng trong các cuộc thảo luận về chính sách nhà ở.
/ɪnˈhæns ˈhaʊzɪŋ sɪˈkjʊrɪti/
phr.
nâng cao an ninh nhà ở
Programs are being implemented to enhance housing security for families.
Các chương trình đang được triển khai để nâng cao an ninh nhà ở cho các gia đình.
Chi tiết
Enhancing housing security can reduce crime rates in neighborhoods.Nâng cao an ninh nhà ở có thể giảm tỷ lệ tội phạm trong các khu phố.
Đồng nghĩaimprove housing security
Cụm hay dùngensure housing securitystrengthen housing security
Cụm từ này quan trọng trong các cuộc thảo luận về an toàn nhà ở.
/ɪmˈpruːv ˈhaʊzɪŋ stəˈbɪləti/
phr.
cải thiện sự ổn định của nhà ở
Programs are designed to improve housing stability for vulnerable families.
Các chương trình được thiết kế để cải thiện sự ổn định của nhà ở cho các gia đình dễ bị tổn thương.
Chi tiết
Improving housing stability can benefit the entire community.Cải thiện sự ổn định của nhà ở có thể mang lại lợi ích cho toàn bộ cộng đồng.
Đồng nghĩaenhance housing stability
Cụm hay dùngensure housing stabilitysupport housing stability
Cụm từ này quan trọng trong các cuộc thảo luận về an sinh xã hội.
/kriˈeɪt ˈhaʊzɪŋ əˈwɛrnəs/
phr.
tạo ra nhận thức về nhà ở
Campaigns aim to create housing awareness in the community.
Các chiến dịch nhằm tạo ra nhận thức về nhà ở trong cộng đồng.
Chi tiết
Creating housing awareness can lead to better policies.Tạo ra nhận thức về nhà ở có thể dẫn đến các chính sách tốt hơn.
Đồng nghĩaraise housing awareness
Cụm hay dùngpromote housing awarenessincrease housing awareness
Cụm từ này thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận về giáo dục cộng đồng.
/kənˈtroʊl ˈhaʊzɪŋ praɪsɪz/
phr.
kiểm soát giá nhà ở
Governments often try to control housing prices to protect buyers.
Chính phủ thường cố gắng kiểm soát giá nhà ở để bảo vệ người mua.
Chi tiết
Policies are needed to control housing prices in booming markets.Các chính sách là cần thiết để kiểm soát giá nhà ở trong các thị trường đang phát triển.
Đồng nghĩaregulate housing prices
Cụm hay dùngstabilize housing pricesmonitor housing prices
Cụm từ này quan trọng trong các cuộc thảo luận về chính sách kinh tế.
/rɪˈdjuːs ˈhaʊzɪŋ ˌɪnɪˈkwɒlɪti/
phr.
giảm sự bất bình đẳng trong nhà ở.
Policies are needed to reduce housing inequality in urban areas.
Các chính sách cần thiết để giảm bất bình đẳng nhà ở ở các khu vực đô thị.
Chi tiết
Efforts to reduce housing inequality are crucial for social justice.Nỗ lực giảm bất bình đẳng nhà ở là rất quan trọng cho công bằng xã hội.
Đồng nghĩalessen housing disparitydiminish housing gap
Cụm hay dùngreduce housing costsreduce housing shortages
Cần có chính sách cụ thể để giảm bất bình đẳng nhà ở.
/ˈfɒstər ˈhaʊzɪŋ daɪˈvɜːrsɪti/
phr.
khuyến khích sự đa dạng trong lựa chọn nhà ở.
Cities should foster housing diversity to accommodate all needs.
Các thành phố nên khuyến khích sự đa dạng trong nhà ở để đáp ứng mọi nhu cầu.
Chi tiết
Fostering housing diversity creates vibrant communities.Khuyến khích sự đa dạng trong nhà ở tạo ra các cộng đồng sôi động.
Đồng nghĩapromote housing varietysupport diverse housing options
Cụm hay dùngfoster community engagementfoster inclusive housing
Sự đa dạng trong nhà ở giúp mọi người dễ dàng tìm được nơi ở phù hợp.
/əˈdrɛs ˈhaʊzɪŋ ˈkraɪsiːz/
phr.
giải quyết các cuộc khủng hoảng nhà ở.
Governments must address housing crises quickly and effectively.
Các chính phủ phải giải quyết các cuộc khủng hoảng nhà ở một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Chi tiết
Addressing housing crises requires immediate action and resources.Giải quyết các cuộc khủng hoảng nhà ở cần hành động và tài nguyên ngay lập tức.
Đồng nghĩatackle housing emergenciesresolve housing issues
Cụm hay dùngaddress housing shortagesaddress housing demands
Cuộc khủng hoảng nhà ở đòi hỏi sự can thiệp kịp thời.
/ɪmˈpruːv ˈhaʊzɪŋ kənˈdɪʃənz/
phr.
cải thiện điều kiện nhà ở.
Efforts are being made to improve housing conditions in the area.
Các nỗ lực đang được thực hiện để cải thiện điều kiện nhà ở trong khu vực.
Chi tiết
Improving housing conditions is essential for public health.Cải thiện điều kiện nhà ở là cần thiết cho sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩaenhance living conditionsupgrade housing standards
Cụm hay dùngimprove living standardsimprove community housing
Cần phải có sự đầu tư để cải thiện điều kiện nhà ở.
/səˈpɔːrt ˈhaʊzɪŋ rɪˈfɔːrmz/
phr.
hỗ trợ các cải cách về nhà ở.
Activists work to support housing reforms for better living standards.
Các nhà hoạt động nỗ lực hỗ trợ cải cách nhà ở để nâng cao tiêu chuẩn sống.
Chi tiết
Supporting housing reforms can lead to significant improvements.Hỗ trợ cải cách nhà ở có thể dẫn đến những cải tiến đáng kể.
Đồng nghĩaback housing changesadvocate for housing reforms
Cụm hay dùngsupport policy reformssupport community initiatives
Cải cách nhà ở cần sự đồng thuận của nhiều bên.
/kriˈeɪt ˈhaʊzɪŋ ˈfreɪmˌwɝːk/
phr.
tạo ra khung chính sách về nhà ở.
Governments should create housing frameworks to guide development.
Chính phủ nên tạo ra khung chính sách nhà ở để hướng dẫn phát triển.
Chi tiết
Creating housing frameworks helps ensure effective policies.Tạo ra khung chính sách nhà ở giúp đảm bảo các chính sách hiệu quả.
Đồng nghĩaestablish housing guidelinesformulate housing structures
Cụm hay dùngcreate policy frameworkscreate development plans
Khung chính sách giúp tổ chức và quản lý tốt hơn.
/prəˈvaɪd ˈrɛntəl əˈsɪstəns/
phr.
cung cấp hỗ trợ tiền thuê nhà.
The program aims to provide rental assistance to low-income families.
Chương trình nhằm mục đích cung cấp hỗ trợ tiền thuê nhà cho các gia đình thu nhập thấp.
Chi tiết
Providing rental assistance can prevent homelessness.Cung cấp hỗ trợ tiền thuê nhà có thể ngăn ngừa tình trạng vô gia cư.
Đồng nghĩaoffer rent supportsupply rental aid
Cụm hay dùngprovide financial assistanceprovide housing aid
Hỗ trợ tiền thuê nhà giúp các gia đình ổn định cuộc sống.
/sɪˈkjʊr ˈhaʊzɪŋ raɪts/
phr.
bảo vệ quyền hợp pháp của mọi người về nhà ở
It is essential to secure housing rights for all citizens.
Việc bảo vệ quyền nhà ở cho tất cả công dân là rất cần thiết.
Chi tiết
Many organizations work to secure housing rights for the homeless.Nhiều tổ chức làm việc để bảo vệ quyền nhà ở cho người vô gia cư.
Đồng nghĩaprotect housing rightsdefend housing rights
Cụm hay dùngadvocate for secure housing rightsensure secure housing rights
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về chính sách nhà ở.
/prəˈvaɪd ˈhaʊzɪŋ əˈsɪstəns/
phr.
cung cấp sự trợ giúp về nhu cầu nhà ở
Nonprofits often provide housing assistance to low-income families.
Các tổ chức phi lợi nhuận thường cung cấp sự trợ giúp nhà ở cho các gia đình có thu nhập thấp.
Chi tiết
Governments should provide housing assistance during crises.Chính phủ nên cung cấp sự trợ giúp nhà ở trong thời kỳ khủng hoảng.
Đồng nghĩaoffer housing supportsupply housing aid
Cụm hay dùngprograms to provide housing assistanceways to provide housing assistance
Cụm từ này rất phổ biến trong các chương trình hỗ trợ xã hội.
/əˈsɛs ˈhaʊzɪŋ nidz/
phr.
đánh giá nhu cầu nhà ở của một cộng đồng
It is essential to assess housing needs before planning.
Việc đánh giá nhu cầu nhà ở là rất cần thiết trước khi lập kế hoạch.
Chi tiết
Assessing housing needs helps identify gaps in services.Đánh giá nhu cầu nhà ở giúp xác định các khoảng trống trong dịch vụ.
Đồng nghĩaevaluate housing needsanalyze housing needs
Cụm hay dùngprocess to assess housing needsways to assess housing needs
Cụm từ này thường được sử dụng trong các nghiên cứu xã hội.
/ɪkˈspænd ˈhaʊzɪŋ ˈɒpʃənz/
phr.
mở rộng sự đa dạng của các lựa chọn nhà ở
We need to expand housing options for everyone.
Chúng ta cần mở rộng các lựa chọn nhà ở cho tất cả mọi người.
Chi tiết
Expanding housing options can help meet diverse needs.Mở rộng các lựa chọn nhà ở có thể giúp đáp ứng nhu cầu đa dạng.
Đồng nghĩabroaden housing optionsincrease housing choices
Cụm hay dùngways to expand housing optionsstrategies to expand housing options
Cụm từ này rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về phát triển nhà ở.
/ˈænəlaɪz ˈhaʊzɪŋ trɛndz/
phr.
phân tích các thay đổi trong thị trường nhà ở
Experts need to analyze housing trends to make predictions.
Các chuyên gia cần phân tích các xu hướng nhà ở để đưa ra dự đoán.
Chi tiết
Analyzing housing trends helps identify market opportunities.Phân tích các xu hướng nhà ở giúp xác định cơ hội thị trường.
Đồng nghĩaexamine housing trendsstudy housing trends
Cụm hay dùngmethods to analyze housing trendsways to analyze housing trends
Cụm từ này thường được sử dụng trong các nghiên cứu thị trường.
/kriˈeɪt ɪnˈkluːsɪv ˈhaʊzɪŋ/
phr.
thiết kế nhà ở chào đón tất cả mọi người
Cities should create inclusive housing for diverse populations.
Các thành phố nên tạo ra nhà ở bao gồm cho các cộng đồng đa dạng.
Chi tiết
Creating inclusive housing helps foster community spirit.Tạo ra nhà ở bao gồm giúp thúc đẩy tinh thần cộng đồng.
Đồng nghĩadesign inclusive housingbuild inclusive housing
Cụm hay dùngefforts to create inclusive housingways to create inclusive housing
Cụm từ này thường thấy trong các cuộc thảo luận về xã hội.
/ˈfɒstər əˈfɔːrdəbl ˈhaʊzɪŋ/
phr.
khuyến khích việc tạo ra nhà ở giá rẻ
Programs must foster affordable housing for low-income families.
Các chương trình phải khuyến khích nhà ở giá rẻ cho các gia đình có thu nhập thấp.
Chi tiết
Fostering affordable housing is essential for community growth.Khuyến khích nhà ở giá rẻ là rất quan trọng cho sự phát triển cộng đồng.
Đồng nghĩapromote affordable housingsupport affordable housing
Cụm hay dùnginitiatives to foster affordable housingways to foster affordable housing
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chương trình phát triển cộng đồng.
/ɪmˈpruːv ˈhaʊzɪŋ ˈɛkwɪti/
phr.
cải thiện sự công bằng trong nhà ở cho tất cả mọi người
Efforts are needed to improve housing equity across communities.
Cần có nỗ lực để cải thiện sự công bằng trong nhà ở giữa các cộng đồng.
Chi tiết
Improving housing equity is vital for social justice.Cải thiện sự công bằng trong nhà ở là rất quan trọng cho công bằng xã hội.
Đồng nghĩaenhance housing equitypromote housing equity
Cụm hay dùngstrategies to improve housing equityways to improve housing equity
Cụm từ này thường thấy trong bối cảnh phát triển xã hội.
/kriˈeɪt ˈvaɪbrənt kəˈmjunɪtiz/
phr.
xây dựng các khu phố sôi động và năng động
Developers should create vibrant communities for residents.
Các nhà phát triển nên xây dựng các cộng đồng sôi động cho cư dân.
Chi tiết
Creating vibrant communities improves the quality of life.Tạo ra các cộng đồng sôi động cải thiện chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩabuild lively communitiesdevelop active neighborhoods
Cụm hay dùngefforts to create vibrant communitiesways to create vibrant communities
Cụm từ này rất quan trọng trong phát triển đô thị.
/ˈɪnfluəns ˈhaʊzɪŋ ˈpɒlɪsi/
phr.
ảnh hưởng đến các quyết định về luật và quy định nhà ở
Activists aim to influence housing policy for the better.
Các nhà hoạt động nhằm mục đích ảnh hưởng đến chính sách nhà ở theo chiều hướng tích cực.
Chi tiết
Public opinion can greatly influence housing policy changes.Ý kiến công chúng có thể ảnh hưởng lớn đến các thay đổi trong chính sách nhà ở.
Đồng nghĩaaffect housing policyshape housing policy
Cụm hay dùngways to influence housing policystrategies to influence housing policy
Cụm từ này thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận về chính sách.
/reɪz ˈhaʊzɪŋ əˈwɛrnəs/
phr.
nâng cao nhận thức về vấn đề nhà ở
We need to raise housing awareness in our community.
Chúng ta cần nâng cao nhận thức về nhà ở trong cộng đồng.
Chi tiết
Programs aim to raise housing awareness among young families.Các chương trình nhằm nâng cao nhận thức về nhà ở cho các gia đình trẻ.
phr.
tạo ra nhà ở giá rẻ
The city is working to create affordable housing for its residents.
Thành phố đang làm việc để tạo ra nhà ở giá rẻ cho cư dân.
Chi tiết
Programs aim to create affordable housing options for families.Các chương trình nhằm tạo ra các lựa chọn nhà ở giá rẻ cho các gia đình.
Đồng nghĩabuild low-cost housing
Cụm hay dùngcreate optionshousing projectscommunity support
Cụm này thường xuất hiện trong các kế hoạch phát triển nhà ở.
phr.
thúc đẩy các quan hệ đối tác về nhà ở
Fostering housing partnerships can lead to better community outcomes.
Thúc đẩy các quan hệ đối tác về nhà ở có thể dẫn đến kết quả tốt hơn cho cộng đồng.
Chi tiết
The initiative aims to foster housing partnerships between public and private sectors.Sáng kiến này nhằm thúc đẩy các quan hệ đối tác về nhà ở giữa khu vực công và tư.
Đồng nghĩaencourage collaborations
Cụm hay dùngfoster partnershipshousing organizationscommunity projects
Cụm từ này thể hiện sự hợp tác trong lĩnh vực nhà ở.
phr.
hỗ trợ sự bền vững trong nhà ở
Efforts are being made to support housing sustainability in new developments.
Các nỗ lực đang được thực hiện để hỗ trợ sự bền vững trong nhà ở tại các phát triển mới.
Chi tiết
Policies should support housing sustainability for future generations.Các chính sách nên hỗ trợ sự bền vững trong nhà ở cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩapromote sustainable housing
Cụm hay dùngsupport sustainabilityhousing developmentsenvironmental policies
Cụm từ này thường liên quan đến bảo vệ môi trường trong xây dựng nhà ở.
phr.
củng cố các quy định về nhà ở
The city aims to strengthen housing regulations to protect renters.
Thành phố nhằm củng cố các quy định về nhà ở để bảo vệ người thuê.
Chi tiết
Stronger housing regulations can prevent exploitation.Các quy định nhà ở mạnh mẽ hơn có thể ngăn chặn sự lợi dụng.
Đồng nghĩaenhance housing laws
Cụm hay dùngstrengthen regulationshousing policiestenant protections
Cụm từ này thể hiện sự cần thiết trong việc bảo vệ quyền lợi của người thuê nhà.
phr.
đảm bảo công bằng trong nhà ở.
Policies should ensure housing equity for all citizens.
Các chính sách nên đảm bảo công bằng nhà ở cho tất cả công dân.
Chi tiết
Efforts must be made to ensure housing equity in urban areas.Cần nỗ lực để đảm bảo công bằng nhà ở tại các khu vực đô thị.
Đồng nghĩaguarantee housing fairness
Cụm hay dùngpromote housing equityachieve housing equity
Cần chú ý đến sự công bằng trong việc phân phối nhà ở.
phr.
thúc đẩy an toàn nhà ở.
Programs are designed to promote housing safety for families.
Các chương trình được thiết kế để thúc đẩy an toàn nhà ở cho các gia đình.
Chi tiết
We must promote housing safety in our community.Chúng ta phải thúc đẩy an toàn nhà ở trong cộng đồng của mình.
Đồng nghĩaensure housing security
Cụm hay dùngenhance housing safetysupport housing safety
An toàn nhà ở rất cần thiết cho sức khỏe cộng đồng.
phr.
tạo ra giải pháp nhà ở.
We need to create housing solutions for the homeless.
Chúng ta cần tạo ra giải pháp nhà ở cho người vô gia cư.
Chi tiết
Innovative thinkers are working to create housing solutions.Các nhà tư tưởng đổi mới đang làm việc để tạo ra giải pháp nhà ở.
Đồng nghĩadevelop housing answers
Cụm hay dùngidentify housing solutionsimplement housing solutions
Giải pháp nhà ở cần được phát triển để giải quyết vấn đề nhà ở hiện tại.
phr.
đánh giá chất lượng nhà ở.
Inspectors assess housing quality before families move in.
Các thanh tra đánh giá chất lượng nhà ở trước khi các gia đình chuyển vào.
Chi tiết
It's important to assess housing quality regularly.Việc đánh giá chất lượng nhà ở thường xuyên là rất quan trọng.
Đồng nghĩaevaluate housing standards
Cụm hay dùngmeasure housing qualityimprove housing quality
Chất lượng nhà ở ảnh hưởng đến cuộc sống của cư dân.
phr.
nâng cao tiêu chuẩn nhà ở.
We need to upgrade housing standards for better living conditions.
Chúng ta cần nâng cao tiêu chuẩn nhà ở cho điều kiện sống tốt hơn.
Chi tiết
Upgrading housing standards is essential for community health.Nâng cao tiêu chuẩn nhà ở là rất quan trọng cho sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩaenhance housing criteria
Cụm hay dùngmaintain housing standardsreview housing standards
Tiêu chuẩn nhà ở cần được nâng cao để phục vụ nhu cầu dân cư.
phr.
chống lại sự bất bình đẳng trong nhà ở.
We must combat housing inequality to create a fair society.
Chúng ta phải chống lại sự bất bình đẳng trong nhà ở để tạo ra một xã hội công bằng.
Chi tiết
Policies should aim to combat housing inequality.Các chính sách nên nhằm mục tiêu chống lại sự bất bình đẳng trong nhà ở.
Đồng nghĩatackle housing disparities
Cụm hay dùngaddress housing inequalityreduce housing inequality
Bất bình đẳng trong nhà ở có thể gây ra nhiều vấn đề xã hội.
phr.
tạo ra nhà ở bền vững.
We need to create sustainable housing to protect the environment.
Chúng ta cần tạo ra nhà ở bền vững để bảo vệ môi trường.
Chi tiết
Sustainable housing is essential for future generations.Nhà ở bền vững là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩadevelop eco-friendly housing
Cụm hay dùngpromote sustainable housingsupport sustainable housing
Nhà ở bền vững giúp bảo vệ môi trường và tiết kiệm năng lượng.
/dɪˈvɛl.əp kəˈmjun.ɪ.ti ˈhaʊ.zɪŋ/
phr.
phát triển nhà ở cộng đồng
We need to develop community housing to support local residents.
Chúng ta cần phát triển nhà ở cộng đồng để hỗ trợ cư dân địa phương.
Chi tiết
Many cities aim to develop community housing for low-income families.Nhiều thành phố nhằm phát triển nhà ở cộng đồng cho các gia đình thu nhập thấp.
Đồng nghĩacreate communal housingbuild community residences
Cụm hay dùngsupport community housingdesign community housing
'Community housing' thể hiện tính chất chia sẻ và hỗ trợ lẫn nhau.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈhaʊ.zɪŋ rɪˈfɔːrmz/
phr.
thực hiện các cải cách về nhà ở
Governments need to implement housing reforms to address current issues.
Các chính phủ cần thực hiện các cải cách về nhà ở để giải quyết các vấn đề hiện tại.
Chi tiết
Implementing housing reforms can lead to better living conditions.Thực hiện các cải cách về nhà ở có thể dẫn đến điều kiện sống tốt hơn.
Đồng nghĩaenforce housing changesexecute housing reforms
Cụm hay dùngsupport housing reformsevaluate housing reforms
'Reforms' thể hiện sự thay đổi tích cực trong chính sách.
/əˈsɛs ˈhaʊ.zɪŋ əˈfɔːrd.ə.bɪl.ɪ.ti/
phr.
đánh giá khả năng chi trả của nhà ở
We need to assess housing affordability in our community.
Chúng ta cần đánh giá khả năng chi trả của nhà ở trong cộng đồng.
Chi tiết
Assessing housing affordability helps identify financial challenges.Đánh giá khả năng chi trả của nhà ở giúp xác định các thách thức tài chính.
Đồng nghĩaevaluate housing costsanalyze housing affordability
Cụm hay dùngmonitor housing affordabilitydetermine housing affordability
Khả năng chi trả là một yếu tố quan trọng trong việc quyết định mua nhà.
/ˈmæn.ɪdʒ ˈhaʊ.zɪŋ dɪˈvɛl.əpmənts/
phr.
quản lý các dự án nhà ở mới
Local authorities must manage housing developments carefully.
Các cơ quan địa phương phải quản lý các dự án nhà ở mới một cách cẩn thận.
Chi tiết
Developers need to manage housing developments to meet community needs.Các nhà phát triển cần quản lý các dự án nhà ở để đáp ứng nhu cầu của cộng đồng.
Đồng nghĩaoversee housing projectscoordinate housing developments
Cụm hay dùngsupport housing developmentsregulate housing developments
Quản lý dự án là rất quan trọng để đảm bảo chất lượng.
/səˈpɔrt ˈhaʊzɪŋ ˈɛkwɪti/
phr.
Khuyến khích sự công bằng trong cơ hội nhà ở.
Policies should support housing equity to benefit all residents.
Các chính sách nên hỗ trợ công bằng nhà ở để mang lại lợi ích cho tất cả cư dân.
Chi tiết
Communities work together to support housing equity initiatives.Các cộng đồng cùng nhau làm việc để hỗ trợ các sáng kiến công bằng nhà ở.
Đồng nghĩapromote housing fairnessadvance housing equity
Cụm hay dùngensure housing equityfoster housing equity
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh công bằng xã hội.
/ˈstrɛŋkθən ˈhaʊzɪŋ ˈpɒlɪsiz/
phr.
Tăng cường các chính sách nhà ở.
Governments can strengthen housing policies to protect tenants.
Chính phủ có thể tăng cường các chính sách nhà ở để bảo vệ người thuê.
Chi tiết
It's important to strengthen housing policies for future generations.Việc tăng cường các chính sách nhà ở cho các thế hệ tương lai là rất quan trọng.
Đồng nghĩaenhance housing policiesboost housing regulations
Cụm hay dùngreform housing policiesreview housing policies
Cụm từ này thể hiện sự cần thiết phải cải tiến chính sách nhà ở.
/əˈdrɛs ˈhaʊzɪŋ ˈɛkwɪti/
phr.
Giải quyết sự công bằng trong cơ hội nhà ở.
Policies must address housing equity for all communities.
Các chính sách phải giải quyết công bằng nhà ở cho tất cả các cộng đồng.
Chi tiết
Efforts to address housing equity are crucial for social justice.Các nỗ lực giải quyết công bằng nhà ở là rất quan trọng cho công bằng xã hội.
Đồng nghĩapromote housing equalitysupport housing equity
Cụm hay dùngensure housing equityfoster housing equity
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh công bằng xã hội.
phr.
cải thiện an toàn khu vực
Community programs aim to enhance neighborhood safety through better lighting.
Các chương trình cộng đồng nhằm cải thiện an toàn khu vực thông qua việc chiếu sáng tốt hơn.
Chi tiết
Local authorities are working to enhance neighborhood safety with patrols.Các cơ quan địa phương đang làm việc để cải thiện an toàn khu vực bằng cách tuần tra.
Đồng nghĩaimprove community securityboost neighborhood protection
Cụm hay dùngenhance public safetyenhance crime preventionenhance community trust
Cụm từ này rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về an toàn.
phr.
đấu tranh chống lại tình trạng vô gia cư
Cities are implementing strategies to combat homelessness effectively.
Các thành phố đang thực hiện các chiến lược để đấu tranh chống lại tình trạng vô gia cư một cách hiệu quả.
Chi tiết
Nonprofit organizations play a crucial role in combatting homelessness.Các tổ chức phi lợi nhuận đóng vai trò quan trọng trong việc đấu tranh chống lại tình trạng vô gia cư.
Đồng nghĩafight against homelessnesstackle housing insecurity
Cụm hay dùngcombat povertycombat social issuescombat inequality
Cụm từ này thường xuất hiện trong các thảo luận về phúc lợi xã hội.
phr.
phát triển các sáng kiến về nhà ở
The city plans to develop housing initiatives to support low-income residents.
Thành phố có kế hoạch phát triển các sáng kiến về nhà ở để hỗ trợ cư dân có thu nhập thấp.
Chi tiết
Nonprofits often develop housing initiatives to address community needs.Các tổ chức phi lợi nhuận thường phát triển các sáng kiến về nhà ở để giải quyết nhu cầu của cộng đồng.
Đồng nghĩacreate housing programslaunch housing projects
Cụm hay dùngdevelop community initiativesdevelop public programsdevelop local solutions
Cụm từ này thường liên quan đến phát triển cộng đồng.
phr.
đảm bảo quyền của người thuê nhà
Laws are needed to ensure tenant rights are respected.
Cần có các luật để đảm bảo quyền của người thuê nhà được tôn trọng.
Chi tiết
Organizations work to ensure tenant rights in rental agreements.Các tổ chức làm việc để đảm bảo quyền của người thuê nhà trong các hợp đồng cho thuê.
Đồng nghĩaprotect tenant rightsuphold rental rights
Cụm hay dùngensure consumer rightsensure worker protectionsensure civil liberties
Cụm từ này thường liên quan đến luật pháp.
phr.
tạo ra mạng lưới nhà ở
The goal is to create housing networks that link residents with affordable options.
Mục tiêu là tạo ra mạng lưới nhà ở liên kết cư dân với các lựa chọn giá cả phải chăng.
Chi tiết
Creating housing networks can help improve community resources.Tạo ra mạng lưới nhà ở có thể giúp cải thiện nguồn lực cộng đồng.
Đồng nghĩaestablish housing connectionsbuild housing partnerships
Cụm hay dùngcreate business networkscreate community linkscreate support systems
Cụm từ này thường liên quan đến phát triển cộng đồng.
phr.
tăng cường sự tham gia của cộng đồng
Programs are designed to enhance community involvement in local housing decisions.
Các chương trình được thiết kế để tăng cường sự tham gia của cộng đồng trong các quyết định về nhà ở địa phương.
Chi tiết
Efforts to enhance community involvement can lead to better housing outcomes.Nỗ lực tăng cường sự tham gia của cộng đồng có thể dẫn đến kết quả nhà ở tốt hơn.
Đồng nghĩaboost community participationfoster local engagement
Cụm hay dùngenhance public awarenessenhance civic responsibilityenhance social cohesion
Cụm từ này thường liên quan đến sự tham gia của công dân.
phr.
phát triển nhà ở giá cả phải chăng
The city is focused on developing affordable housing for its residents.
Thành phố đang tập trung vào việc phát triển nhà ở giá cả phải chăng cho cư dân.
Chi tiết
Efforts to develop affordable housing are crucial for community stability.Nỗ lực phát triển nhà ở giá cả phải chăng là rất quan trọng cho sự ổn định của cộng đồng.
Đồng nghĩabuild low-cost housingcreate budget-friendly homes
Cụm hay dùngdevelop housing solutionsdevelop urban infrastructuredevelop community services
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về chính sách.
phr.
các lựa chọn nhà ở phải chăng
We need more affordable housing options for low-income families.
Chúng ta cần nhiều lựa chọn nhà ở phải chăng hơn cho các gia đình có thu nhập thấp.
Chi tiết
Local governments should promote affordable housing options.Chính quyền địa phương nên thúc đẩy các lựa chọn nhà ở phải chăng.
Đồng nghĩalow-cost housing choices
Cụm hay dùngexplore affordable housing optionscreate affordable housing options
Thường dùng khi bàn về chính sách nhà ở.
phr.
xu hướng thị trường nhà ở
Understanding housing market trends helps buyers make informed decisions.
Hiểu xu hướng thị trường nhà ở giúp người mua đưa ra quyết định đúng đắn.
Chi tiết
Experts analyze housing market trends to predict future prices.Các chuyên gia phân tích xu hướng thị trường nhà ở để dự đoán giá cả trong tương lai.
Đồng nghĩareal estate trends
Cụm hay dùnganalyze housing market trendsmonitor housing market trends
Thích hợp cho các bài viết phân tích thị trường.
phr.
các chương trình nhà ở được trợ cấp
Subsidized housing programs help low-income individuals afford homes.
Các chương trình nhà ở được trợ cấp giúp người có thu nhập thấp có thể mua nhà.
Chi tiết
Many cities offer subsidized housing programs to combat poverty.Nhiều thành phố cung cấp các chương trình nhà ở được trợ cấp để chống lại nghèo đói.
Đồng nghĩagovernment-subsidized housing
Cụm hay dùngapply for subsidized housing programsevaluate subsidized housing programs
Dùng trong ngữ cảnh chính sách xã hội và nhà ở.
phr.
cải cách chính sách nhà ở
Housing policy reforms are necessary to address current issues.
Cải cách chính sách nhà ở là cần thiết để giải quyết các vấn đề hiện tại.
Chi tiết
The government proposed housing policy reforms to improve access.Chính phủ đã đề xuất cải cách chính sách nhà ở để cải thiện khả năng tiếp cận.
Đồng nghĩahousing regulation changes
Cụm hay dùngimplement housing policy reformsdiscuss housing policy reforms
Thích hợp cho các bài viết về cải cách xã hội.
phr.
các sáng kiến nhà ở cộng đồng
Community housing initiatives can strengthen local ties.
Các sáng kiến nhà ở cộng đồng có thể củng cố mối liên kết địa phương.
Chi tiết
Many cities support community housing initiatives to help residents.Nhiều thành phố hỗ trợ các sáng kiến nhà ở cộng đồng để giúp đỡ cư dân.
Đồng nghĩacommunity housing projects
Cụm hay dùngsupport community housing initiativesdevelop community housing initiatives
Dùng để nói về phát triển cộng đồng.
phr.
đánh giá chất lượng nhà ở
Housing quality assessments help identify needed improvements.
Đánh giá chất lượng nhà ở giúp xác định các cải tiến cần thiết.
Chi tiết
Cities conduct housing quality assessments regularly.Các thành phố tiến hành đánh giá chất lượng nhà ở thường xuyên.
Đồng nghĩahousing evaluation
Cụm hay dùngconduct housing quality assessmentsperform housing quality assessments
Thích hợp khi đề cập đến đánh giá nhà ở.
phr.
những thách thức về nhà ở đô thị
Urban housing challenges affect many city residents.
Những thách thức về nhà ở đô thị ảnh hưởng đến nhiều cư dân thành phố.
Chi tiết
Addressing urban housing challenges requires collaboration.Giải quyết những thách thức về nhà ở đô thị cần sự hợp tác.
Đồng nghĩacity housing issues
Cụm hay dùngtackle urban housing challengesidentify urban housing challenges
Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu đô thị.
phr.
rào cản trong việc tiếp cận nhà ở
Housing access barriers must be removed for equity.
Các rào cản trong việc tiếp cận nhà ở phải được gỡ bỏ để đảm bảo công bằng.
Chi tiết
Identifying housing access barriers is the first step.Xác định các rào cản trong việc tiếp cận nhà ở là bước đầu tiên.
Đồng nghĩahousing access challenges
Cụm hay dùngovercome housing access barriersidentify housing access barriers
Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về chính sách nhà ở.
phr.
cơ hội đầu tư vào nhà ở
Investors are looking for housing investment opportunities.
Các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội đầu tư vào nhà ở.
Chi tiết
Housing investment opportunities can yield high returns.Các cơ hội đầu tư vào nhà ở có thể mang lại lợi nhuận cao.
Đồng nghĩareal estate investment opportunities
Cụm hay dùngexplore housing investment opportunitiesidentify housing investment opportunities
Thích hợp cho các bài viết về kinh tế và đầu tư.
phr.
các biện pháp an toàn nhà ở
Implementing housing security measures is essential for safety.
Thực hiện các biện pháp an toàn nhà ở là cần thiết cho sự an toàn.
Chi tiết
Communities should invest in housing security measures.Cộng đồng nên đầu tư vào các biện pháp an toàn nhà ở.
Đồng nghĩahousing safety measures
Cụm hay dùngimplement housing security measuresassess housing security measures
Cần thiết trong các cuộc thảo luận về an toàn nhà ở.
phr.
cải tiến chất lượng nhà ở
Housing quality improvements are essential for public health.
Cải tiến chất lượng nhà ở là cần thiết cho sức khỏe cộng đồng.
Chi tiết
Cities are focusing on housing quality improvements.Các thành phố đang tập trung vào cải tiến chất lượng nhà ở.
Đồng nghĩahousing enhancement efforts
Cụm hay dùngimplement housing quality improvementsevaluate housing quality improvements
Thích hợp cho các bài viết về sức khỏe và nhà ở.
phr.
các giải pháp khả năng chi trả nhà ở
We need innovative housing affordability solutions.
Chúng ta cần các giải pháp khả năng chi trả nhà ở sáng tạo.
Chi tiết
Housing affordability solutions can benefit many families.Các giải pháp khả năng chi trả nhà ở có thể mang lại lợi ích cho nhiều gia đình.
Đồng nghĩaaffordable housing strategies
Cụm hay dùngdevelop housing affordability solutionsimplement housing affordability solutions
Thường dùng trong các cuộc thảo luận về chính sách nhà ở.
phr.
chuỗi cung ứng nhà ở
Understanding housing supply chains is essential for developers.
Hiểu chuỗi cung ứng nhà ở là cần thiết cho các nhà phát triển.
Chi tiết
Efficient housing supply chains can reduce costs.Chuỗi cung ứng nhà ở hiệu quả có thể giảm chi phí.
Đồng nghĩahousing distribution networks
Cụm hay dùnganalyze housing supply chainsoptimize housing supply chains
Thích hợp cho các bài viết về kinh tế và bất động sản.
phr.
các sáng kiến bình đẳng nhà ở
Housing equality initiatives aim to eliminate discrimination.
Các sáng kiến bình đẳng nhà ở nhằm loại bỏ phân biệt đối xử.
Chi tiết
Many organizations support housing equality initiatives.Nhiều tổ chức hỗ trợ các sáng kiến bình đẳng nhà ở.
Đồng nghĩafair housing initiatives
Cụm hay dùngpromote housing equality initiativesimplement housing equality initiatives
Dùng để bàn về công bằng xã hội trong nhà ở.
phr.
các chương trình công bằng nhà ở
Housing equity programs help balance resources among communities.
Các chương trình công bằng nhà ở giúp cân bằng nguồn lực giữa các cộng đồng.
Chi tiết
Many cities implement housing equity programs.Nhiều thành phố thực hiện các chương trình công bằng nhà ở.
Đồng nghĩafair housing programs
Cụm hay dùngsupport housing equity programsdevelop housing equity programs
Dùng để bàn về công bằng xã hội trong nhà ở.
phr.
các dự án phục hồi nhà ở
Housing rehabilitation projects can revitalize neighborhoods.
Các dự án phục hồi nhà ở có thể làm hồi sinh các khu phố.
Chi tiết
Many communities engage in housing rehabilitation projects.Nhiều cộng đồng tham gia vào các dự án phục hồi nhà ở.
Đồng nghĩahousing renovation projects
Cụm hay dùngfund housing rehabilitation projectsimplement housing rehabilitation projects
Thích hợp cho các bài viết về phát triển cộng đồng.
phr.
các phương pháp nhà ở bền vững
Sustainable housing practices help protect the environment.
Các phương pháp nhà ở bền vững giúp bảo vệ môi trường.
Chi tiết
Many builders adopt sustainable housing practices.Nhiều nhà thầu áp dụng các phương pháp nhà ở bền vững.
Đồng nghĩaeco-friendly housing practices
Cụm hay dùngpromote sustainable housing practicesimplement sustainable housing practices
Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về môi trường.
phr.
trách nhiệm bảo trì nhà ở
Landlords have housing maintenance responsibilities to their tenants.
Chủ nhà có trách nhiệm bảo trì nhà ở đối với người thuê.
Chi tiết
Homeowners should understand their housing maintenance responsibilities.Các chủ nhà nên hiểu trách nhiệm bảo trì nhà ở của họ.
Đồng nghĩahome maintenance duties
Cụm hay dùngclarify housing maintenance responsibilitiesdiscuss housing maintenance responsibilities
Thích hợp cho các bài viết về quyền lợi và nghĩa vụ của người thuê nhà.
phr.
các giải pháp khủng hoảng nhà ở
Finding housing crisis solutions is urgent for many cities.
Tìm kiếm các giải pháp khủng hoảng nhà ở là cấp bách đối với nhiều thành phố.
Chi tiết
Innovative housing crisis solutions can make a difference.Các giải pháp khủng hoảng nhà ở sáng tạo có thể tạo ra sự khác biệt.
Đồng nghĩahousing problem solutions
Cụm hay dùngdevelop housing crisis solutionsimplement housing crisis solutions
Thích hợp cho các bài viết về chính sách nhà ở.
phr.
những thách thức về khả năng chi trả nhà ở
Housing affordability challenges are prevalent in major cities.
Những thách thức về khả năng chi trả nhà ở phổ biến ở các thành phố lớn.
Chi tiết
Addressing housing affordability challenges requires collaboration.Giải quyết những thách thức về khả năng chi trả nhà ở cần sự hợp tác.
Đồng nghĩahousing cost challenges
Cụm hay dùngtackle housing affordability challengesidentify housing affordability challenges
Thích hợp trong các cuộc thảo luận về chính sách nhà ở.
phr.
tăng cường sự lựa chọn về chỗ ở
Cities should enhance housing options for low-income families.
Các thành phố nên tăng cường sự lựa chọn về chỗ ở cho các gia đình có thu nhập thấp.
Chi tiết
Enhancing housing options can reduce overcrowding.Tăng cường sự lựa chọn về chỗ ở có thể giảm tình trạng đông đúc.
Đồng nghĩabroaden housing choices
Cụm hay dùnghousing developmentsaffordable housing
Sử dụng khi nói về sự đa dạng trong lựa chọn nhà ở.
phr.
đánh giá tình trạng nhà ở
Officials will evaluate housing conditions before making improvements.
Các quan chức sẽ đánh giá tình trạng nhà ở trước khi thực hiện cải tiến.
Chi tiết
Evaluating housing conditions helps identify necessary repairs.Đánh giá tình trạng nhà ở giúp xác định các sửa chữa cần thiết.
Đồng nghĩaassess housing quality
Cụm hay dùnghousing standardshousing programs
Thường được sử dụng trong báo cáo hoặc nghiên cứu về nhà ở.
phr.
khuyến khích xây dựng nhà ở bền vững
Governments should promote sustainable housing practices.
Chính phủ nên khuyến khích các phương pháp xây dựng nhà ở bền vững.
Chi tiết
Promoting sustainable housing can reduce environmental impact.Khuyến khích xây dựng nhà ở bền vững có thể giảm tác động đến môi trường.
Đồng nghĩaencourage eco-friendly housing
Cụm hay dùnggreen buildingenergy efficiency
Liên quan đến việc xây dựng nhà ở thân thiện với môi trường.
/ɪmˈpruːv ˈhaʊzɪŋ əkˈsɛsəˌbɪlɪti/
phr.
cải thiện khả năng tiếp cận nhà ở
We need to improve housing accessibility for people with disabilities.
Chúng ta cần cải thiện khả năng tiếp cận nhà ở cho người khuyết tật.
Chi tiết
Improving housing accessibility benefits the entire community.Cải thiện khả năng tiếp cận nhà ở mang lại lợi ích cho toàn bộ cộng đồng.
Đồng nghĩaenhance housing access
Cụm hay dùngimprove public accessimprove service accessibility
Thường dùng trong các cuộc thảo luận về quyền lợi của người khuyết tật.
/ɪnˈhæns ˈhaʊzɪŋ daɪˈvɜrsɪti/
phr.
tăng cường sự đa dạng trong loại hình nhà ở
Policies should enhance housing diversity to meet different needs.
Các chính sách nên tăng cường sự đa dạng trong nhà ở để đáp ứng nhu cầu khác nhau.
Chi tiết
Enhancing housing diversity can enrich communities.Tăng cường sự đa dạng trong nhà ở có thể làm phong phú thêm cộng đồng.
Đồng nghĩabroaden housing options
Cụm hay dùngenhance cultural diversityenhance community engagement
Rất quan trọng trong việc xây dựng các khu dân cư bền vững.
/səˈpɔrt ˈtɛnənt raɪts/
phr.
hỗ trợ quyền lợi của người thuê nhà
Organizations work to support tenant rights in housing disputes.
Các tổ chức làm việc để hỗ trợ quyền lợi của người thuê nhà trong các tranh chấp về nhà ở.
Chi tiết
Supporting tenant rights is important for fair housing practices.Hỗ trợ quyền lợi của người thuê nhà là điều quan trọng cho các thực hành nhà ở công bằng.
Đồng nghĩaadvocate for tenant rights
Cụm hay dùngsupport workers' rightssupport civil rights
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về quyền lợi của người thuê nhà.
/dɪˈvɛlɪp ˈhaʊzɪŋ səˈluːʃənz/
phr.
phát triển các giải pháp nhà ở
We need to develop housing solutions for the growing population.
Chúng ta cần phát triển các giải pháp nhà ở cho dân số đang gia tăng.
Chi tiết
Developing housing solutions requires collaboration among stakeholders.Phát triển các giải pháp nhà ở cần sự hợp tác giữa các bên liên quan.
Đồng nghĩacreate housing solutions
Cụm hay dùngdevelop innovative solutionsdevelop community solutions
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh quy hoạch đô thị.
/kriːˈeɪt səˈpɔrtɪv ˈhaʊzɪŋ/
phr.
tạo ra nhà ở hỗ trợ
Creating supportive housing can help those in need.
Tạo ra nhà ở hỗ trợ có thể giúp đỡ những người cần thiết.
Chi tiết
Supportive housing is essential for vulnerable populations.Nhà ở hỗ trợ là điều cần thiết cho các nhóm dân cư dễ bị tổn thương.
Đồng nghĩadevelop assisted housing
Cụm hay dùngcreate supportive environmentscreate supportive communities
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chương trình xã hội.
phr.
nâng cao chất lượng khu phố
Efforts to enhance neighborhood quality benefit all residents.
Nỗ lực nâng cao chất lượng khu phố có lợi cho tất cả cư dân.
Chi tiết
Enhancing neighborhood quality can attract new families.Nâng cao chất lượng khu phố có thể thu hút các gia đình mới.
Đồng nghĩaimprove neighborhood quality
Cụm hay dùngcommunity developmenturban planning
Cụm từ này thường được sử dụng trong quy hoạch đô thị.
phr.
đầu tư vào nhà ở cộng đồng
Cities should invest in community housing to support residents.
Các thành phố nên đầu tư vào nhà ở cộng đồng để hỗ trợ cư dân.
Chi tiết
Investing in community housing can revitalize neighborhoods.Đầu tư vào nhà ở cộng đồng có thể làm hồi sinh các khu phố.
Đồng nghĩafund community housing
Cụm hay dùnglocal developmentaffordable housing
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh phát triển đô thị.
phr.
khuyến khích phát triển nhà ở
Policies should encourage housing development in urban areas.
Các chính sách nên khuyến khích phát triển nhà ở tại các khu đô thị.
Chi tiết
Encouraging housing development can help solve housing shortages.Khuyến khích phát triển nhà ở có thể giúp giải quyết tình trạng thiếu nhà ở.
Đồng nghĩapromote housing construction
Cụm hay dùngurban planningbuilding regulations
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về quy hoạch đô thị.
phr.
thúc đẩy đổi mới nhà ở
Programs aim to foster housing innovation in design and construction.
Các chương trình nhằm thúc đẩy đổi mới nhà ở trong thiết kế và xây dựng.
Chi tiết
Fostering housing innovation is essential for sustainable development.Thúc đẩy đổi mới nhà ở là điều cần thiết cho phát triển bền vững.
Đồng nghĩaencourage housing creativity
Cụm hay dùngdesign innovationconstruction methods
Cụm từ này thường liên quan đến công nghệ trong xây dựng.
phr.
bảo vệ quyền lợi nhà ở
Organizations work to protect housing rights for all citizens.
Các tổ chức làm việc để bảo vệ quyền lợi nhà ở cho tất cả công dân.
Chi tiết
Protecting housing rights is essential for social justice.Bảo vệ quyền lợi nhà ở là thiết yếu cho công bằng xã hội.
Đồng nghĩadefend housing rights
Cụm hay dùngtenant rightslegal protections
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh nhân quyền.
phr.
khuyến khích phát triển đa chức năng
Cities should encourage mixed-use development for vibrant communities.
Các thành phố nên khuyến khích phát triển đa chức năng cho các cộng đồng sôi động.
Chi tiết
Encouraging mixed-use development can boost local economies.Khuyến khích phát triển đa chức năng có thể thúc đẩy nền kinh tế địa phương.
Đồng nghĩapromote mixed-use projects
Cụm hay dùngurban planningcommunity development
Cụm từ này thường liên quan đến quy hoạch đô thị.
phr.
hỗ trợ các sáng kiến nhà ở giá rẻ
Nonprofits often support affordable housing initiatives in their areas.
Các tổ chức phi lợi nhuận thường hỗ trợ các sáng kiến nhà ở giá rẻ trong khu vực của họ.
Chi tiết
Supporting affordable housing initiatives can improve community welfare.Hỗ trợ các sáng kiến nhà ở giá rẻ có thể cải thiện phúc lợi cộng đồng.
Đồng nghĩaback affordable housing programs
Cụm hay dùngcommunity involvementlocal support
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh phát triển cộng đồng.
phr.
tạo ra các cộng đồng bền vững
Policies should aim to create sustainable communities for future generations.
Các chính sách nên nhằm tạo ra các cộng đồng bền vững cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Creating sustainable communities requires planning and cooperation.Tạo ra các cộng đồng bền vững cần có kế hoạch và hợp tác.
Đồng nghĩadevelop eco-friendly communities
Cụm hay dùngenvironmental planningcommunity resources
Cụm từ này thường liên quan đến phát triển bền vững.
phr.
cung cấp giáo dục về nhà ở
Organizations provide housing education to help families understand their rights.
Các tổ chức cung cấp giáo dục về nhà ở để giúp các gia đình hiểu quyền lợi của họ.
Chi tiết
Providing housing education can empower communities.Cung cấp giáo dục về nhà ở có thể trao quyền cho các cộng đồng.
Đồng nghĩaoffer housing training
Cụm hay dùngtenant rightshousing resources
Cụm từ này thường xuất hiện trong các chương trình hỗ trợ cộng đồng.
phr.
tạo ra các khu phố bao trùm
Efforts should focus on creating inclusive neighborhoods for diverse populations.
Các nỗ lực nên tập trung vào việc tạo ra các khu phố bao trùm cho các dân tộc đa dạng.
Chi tiết
Creating inclusive neighborhoods promotes social cohesion.Tạo ra các khu phố bao trùm thúc đẩy sự gắn kết xã hội.
Đồng nghĩadevelop welcoming neighborhoods
Cụm hay dùngcommunity diversitysocial unity
Cụm từ này thường liên quan đến sự đa dạng trong cộng đồng.
/ɪmˈpruːv ˈhaʊzɪŋ ˈkwɒlɪti/
phr.
cải thiện chất lượng nhà ở
The government is working to improve housing quality across the city.
Chính phủ đang làm việc để cải thiện chất lượng nhà ở trên toàn thành phố.
Chi tiết
Nonprofits often focus on projects to improve housing quality.Các tổ chức phi lợi nhuận thường tập trung vào các dự án cải thiện chất lượng nhà ở.
Đồng nghĩaenhance housing standards
Cụm hay dùngimprove living conditionsimprove housing standards
Cụm từ này rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về an toàn.
/ɪnˈʃʊr ˈhaʊzɪŋ səˈsteɪnəˌbɪlɪti/
phr.
đảm bảo tính bền vững của nhà ở
We must ensure housing sustainability for future generations.
Chúng ta phải đảm bảo tính bền vững của nhà ở cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Policies should ensure housing sustainability through green practices.Các chính sách nên đảm bảo tính bền vững của nhà ở thông qua các biện pháp xanh.
Đồng nghĩaguarantee housing sustainability
Cụm hay dùngensure environmental sustainabilityensure community sustainability
Cụm từ này quan trọng trong bảo vệ môi trường.
/səˈpɔːrt ˈhaʊzɪŋ stəˈbɪlɪti/
phr.
hỗ trợ sự ổn định nhà ở
Programs should support housing stability for families in need.
Các chương trình nên hỗ trợ sự ổn định nhà ở cho các gia đình cần thiết.
Chi tiết
Supporting housing stability can reduce homelessness rates.Hỗ trợ sự ổn định nhà ở có thể giảm tỷ lệ vô gia cư.
Đồng nghĩapromote housing consistency
Cụm hay dùngsupport stable housingsupport community stability
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh xã hội.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈhaʊzɪŋ ˌkoʊəˈpəreɪʃən/
phr.
khuyến khích sự hợp tác trong lĩnh vực nhà ở
Programs should encourage housing cooperation among stakeholders.
Các chương trình nên khuyến khích sự hợp tác trong lĩnh vực nhà ở giữa các bên liên quan.
Chi tiết
Encouraging housing cooperation can lead to more effective solutions.Khuyến khích sự hợp tác trong lĩnh vực nhà ở có thể dẫn đến các giải pháp hiệu quả hơn.
Đồng nghĩapromote housing collaboration
Cụm hay dùngencourage stakeholder cooperationencourage community cooperation
Cụm từ này quan trọng trong việc giải quyết vấn đề nhà ở.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈhaʊzɪŋ ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/
phr.
đầu tư vào cơ sở hạ tầng nhà ở
Cities should invest in housing infrastructure to support growth.
Các thành phố nên đầu tư vào cơ sở hạ tầng nhà ở để hỗ trợ sự phát triển.
Chi tiết
Investing in housing infrastructure is essential for urban development.Đầu tư vào cơ sở hạ tầng nhà ở là điều cần thiết cho phát triển đô thị.
Đồng nghĩafund housing facilities
Cụm hay dùnginvest in community infrastructureinvest in residential infrastructure
Cụm từ này thường được sử dụng trong quy hoạch đô thị.
/əˈdrɛs ˈhaʊzɪŋ ɪnɪˈkwɒlɪtiz/
phr.
giải quyết bất bình đẳng trong nhà ở
Policies should address housing inequalities to promote fairness.
Các chính sách nên giải quyết bất bình đẳng trong nhà ở để thúc đẩy sự công bằng.
Chi tiết
Addressing housing inequalities is vital for social justice.Giải quyết bất bình đẳng trong nhà ở là rất quan trọng cho công bằng xã hội.
Đồng nghĩatackle housing disparities
Cụm hay dùngaddress social inequalitiesaddress economic inequalities
Cụm từ này quan trọng trong các cuộc thảo luận về công bằng xã hội.
/prəˈmoʊt ˈhaʊzɪŋ əˈwɛrnəs/
phr.
nâng cao nhận thức về vấn đề nhà ở
Programs aim to promote housing awareness among young people.
Các chương trình nhằm nâng cao nhận thức về vấn đề nhà ở trong giới trẻ.
Chi tiết
Promoting housing awareness can lead to better community action.Nâng cao nhận thức về vấn đề nhà ở có thể dẫn đến hành động tốt hơn trong cộng đồng.
Đồng nghĩaraise housing consciousness
Cụm hay dùngpromote public awarenesspromote community awareness
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch truyền thông.
/səˈpɔːrt ˈhaʊzɪŋ rɪˈsɜːrʧ/
phr.
hỗ trợ nghiên cứu về nhà ở
Funding is crucial to support housing research initiatives.
Tài trợ là rất quan trọng để hỗ trợ các sáng kiến nghiên cứu về nhà ở.
Chi tiết
Supporting housing research can lead to innovative solutions.Hỗ trợ nghiên cứu về nhà ở có thể dẫn đến các giải pháp sáng tạo.
Đồng nghĩafund housing studies
Cụm hay dùngsupport academic researchsupport policy research
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh học thuật.
/ˈkɒmbæt ˈhaʊzɪŋ ˈpɒvəti/
phr.
chống lại nghèo đói nhà ở
Programs are needed to combat housing poverty in urban areas.
Cần có các chương trình để chống lại nghèo đói nhà ở ở các khu vực đô thị.
Chi tiết
Efforts to combat housing poverty can improve lives significantly.Nỗ lực chống lại nghèo đói nhà ở có thể cải thiện cuộc sống một cách đáng kể.
Đồng nghĩafight housing deprivation
Cụm hay dùngcombat urban povertycombat social poverty
Cụm từ này quan trọng trong các cuộc thảo luận về công bằng xã hội.
/əˈfɔːrdəbl ˈhaʊzɪŋ səˈluːʃənz/
phr.
các phương pháp làm giảm chi phí nhà ở
Finding affordable housing solutions is crucial for urban development.
Tìm kiếm các giải pháp nhà ở phải chăng là rất quan trọng cho sự phát triển đô thị.
Chi tiết
The nonprofit organization focuses on affordable housing solutions for families.Tổ chức phi lợi nhuận tập trung vào các giải pháp nhà ở phải chăng cho các gia đình.
Đồng nghĩalow-cost housing solutionsbudget-friendly housing options
Cụm hay dùngdevelop affordable housing solutionsimplement affordable housing solutions
Thường được nhắc đến trong bối cảnh phát triển đô thị.
/ˈmænɪdʒ ˈhaʊzɪŋ ˈprɒdʒɛkts/
phr.
quản lý sự phát triển của các ngôi nhà
It is important to manage housing projects effectively to stay on budget.
Quan trọng là quản lý các dự án nhà ở một cách hiệu quả để giữ trong ngân sách.
Chi tiết
They need to manage housing projects to avoid delays.Họ cần quản lý các dự án nhà ở để tránh trì hoãn.
Đồng nghĩaoversee housing developmentscoordinate housing projects
Cụm hay dùngsuccessfully manage housing projectsefficiently manage housing projects
Thường được sử dụng trong bối cảnh quy hoạch và phát triển đô thị.
/kriˈeɪt ˈvaɪbrənt ˈneɪbərˌhʊdz/
phr.
tạo ra các khu vực cộng đồng sôi động và năng động
City planners aim to create vibrant neighborhoods for residents.
Các nhà quy hoạch thành phố nhằm tạo ra những khu phố sôi động cho cư dân.
Chi tiết
Efforts should focus on creating vibrant neighborhoods in urban areas.Các nỗ lực nên tập trung vào việc tạo ra những khu phố sôi động ở các khu vực đô thị.
Đồng nghĩadevelop lively communitiesbuild dynamic neighborhoods
Cụm hay dùngstrategies to create vibrant neighborhoodsinitiatives to create vibrant neighborhoods
Cụm từ này quan trọng trong bối cảnh phát triển đô thị.
/ˈoʊvərˌkʌm ˈhaʊzɪŋ ˈtʃælɪndʒɪz/
phr.
tìm giải pháp cho các vấn đề nhà ở
Communities must work together to overcome housing challenges.
Các cộng đồng phải hợp tác để vượt qua các thách thức về nhà ở.
Chi tiết
Governments are trying to overcome housing challenges through new policies.Chính phủ đang cố gắng vượt qua các thách thức về nhà ở thông qua các chính sách mới.
Đồng nghĩaaddress housing issuesresolve housing problems
Cụm hay dùngstrategies to overcome housing challengesefforts to overcome housing challenges
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh cải cách chính sách.
/ɪmˈpruːv ˈneɪbərˌhʊd ˈseɪfti/
phr.
cải thiện an toàn khu phố
Programs are being implemented to improve neighborhood safety.
Các chương trình đang được thực hiện để cải thiện an toàn khu phố.
Chi tiết
Improving neighborhood safety can increase community engagement.Cải thiện an toàn khu phố có thể tăng cường sự tham gia của cộng đồng.
Đồng nghĩaenhance local securityboost area safety
Cụm hay dùngensure neighborhood safetypromote area security
Rất quan trọng trong việc xây dựng cộng đồng.
/ˈtækəl ˈhaʊzɪŋ ˈʧælɪndʒɪz/
phr.
giải quyết các thách thức về nhà ở
We must tackle housing challenges to ensure everyone has a home.
Chúng ta phải giải quyết các thách thức về nhà ở để đảm bảo mọi người đều có nhà.
Chi tiết
Tackling housing challenges is essential for urban growth.Giải quyết các thách thức về nhà ở là rất quan trọng cho sự phát triển đô thị.
Đồng nghĩaaddress housing issuesovercome housing obstacles
Cụm hay dùngconfront housing challengesface housing issues
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về chính sách nhà ở.
/rɪˈdjuːs ˈhaʊzɪŋ ˈʃɔːrtɪdʒɪz/
phr.
giảm tình trạng thiếu nhà
The city plans to reduce housing shortages by building new apartments.
Thành phố có kế hoạch giảm tình trạng thiếu nhà bằng cách xây dựng căn hộ mới.
Chi tiết
Policies aimed to reduce housing shortages have been implemented.Các chính sách nhằm giảm tình trạng thiếu nhà đã được thực hiện.
Đồng nghĩaalleviate housing shortageslessen housing shortages
Cụm hay dùngaddress housing shortagestackle housing shortages
Cụm từ này thường dùng khi nói về chính sách nhà ở.
/dɪˈvɛləp ˈhaʊzɪŋ ˈfreɪmˌwɜːrks/
phr.
phát triển các khuôn khổ nhà ở
Cities need to develop housing frameworks that are sustainable.
Các thành phố cần phát triển các khuôn khổ nhà ở bền vững.
Chi tiết
Developing housing frameworks helps guide future policies.Phát triển các khuôn khổ nhà ở giúp định hướng cho các chính sách trong tương lai.
Đồng nghĩacreate housing plansdesign housing structures
Cụm hay dùngestablish housing frameworksbuild housing frameworks
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh quy hoạch đô thị.
/əˈdrɛs ˈhaʊzɪŋ ˈækses/
phr.
giải quyết quyền tiếp cận nhà ở
Programs should address housing access for marginalized groups.
Các chương trình nên giải quyết quyền tiếp cận nhà ở cho các nhóm thiệt thòi.
Chi tiết
Addressing housing access is critical for social equity.Giải quyết quyền tiếp cận nhà ở là rất quan trọng cho công bằng xã hội.
Đồng nghĩatackle housing access issuesimprove housing availability
Cụm hay dùngenhance housing accesspromote housing access
Cụm từ này liên quan đến quyền lợi trong nhà ở.
/ɪnˈʃʊr ˈhaʊzɪŋ əˈfɔːrdəˌbɪlɪti/
phr.
đảm bảo khả năng chi trả nhà ở
Governments must ensure housing affordability for low-income families.
Chính phủ phải đảm bảo khả năng chi trả nhà ở cho các gia đình thu nhập thấp.
Chi tiết
Ensuring housing affordability is a key priority for urban planners.Đảm bảo khả năng chi trả nhà ở là ưu tiên hàng đầu của các nhà quy hoạch đô thị.
Đồng nghĩaguarantee housing affordabilitysecure affordable housing
Cụm hay dùngpromote housing affordabilitymaintain housing affordability
Cụm từ này thường liên quan đến chính sách nhà ở.
/səˈpɔːrt ˈɜːrbən ˈhaʊzɪŋ/
phr.
hỗ trợ nhà ở đô thị
Local governments should support urban housing initiatives.
Chính quyền địa phương nên hỗ trợ các sáng kiến nhà ở đô thị.
Chi tiết
Supporting urban housing is essential for sustainable city growth.Hỗ trợ nhà ở đô thị là rất cần thiết cho sự phát triển bền vững của thành phố.
Đồng nghĩapromote city housingassist urban development
Cụm hay dùngencourage urban housingenhance urban housing
Cụm từ này nhấn mạnh sự phát triển đô thị.
/ɪmˈpruːv ˈhaʊzɪŋ əˈfɔːdəˈbɪlɪti/
phr.
cải thiện khả năng chi trả nhà ở
Policies aim to improve housing affordability for young families.
Các chính sách nhằm cải thiện khả năng chi trả nhà ở cho các gia đình trẻ.
Chi tiết
Improving housing affordability is essential for economic growth.Cải thiện khả năng chi trả nhà ở là rất cần thiết cho sự tăng trưởng kinh tế.
Đồng nghĩaenhance housing access
Cụm hay dùngimprove living conditionshousing qualityhousing policies
Cụm từ này quan trọng trong bối cảnh kinh tế và xã hội.
/ˈfɒstər ˈhaʊzɪŋ dɪˈvɛləpmənt/
phr.
thúc đẩy phát triển nhà ở
Local governments need to foster housing development for growth.
Chính quyền địa phương cần thúc đẩy phát triển nhà ở để tăng trưởng.
Chi tiết
Fostering housing development can revitalize neighborhoods.Thúc đẩy phát triển nhà ở có thể làm hồi sinh các khu phố.
Đồng nghĩapromote housing growth
Cụm hay dùngfoster community engagementhousing projectsurban development
Thường dùng trong bối cảnh quy hoạch đô thị.
/ədˈvæns ˈhaʊzɪŋ tɛkˈnɒlədʒi/
phr.
tiến bộ công nghệ nhà ở
Innovations aim to advance housing technology for sustainability.
Các sáng kiến nhằm tiến bộ công nghệ nhà ở để bền vững.
Chi tiết
Advancing housing technology can reduce construction costs.Tiến bộ công nghệ nhà ở có thể giảm chi phí xây dựng.
Đồng nghĩaimprove housing methods
Cụm hay dùngadvance building techniqueshousing solutionssustainable practices
Thường dùng trong bối cảnh cải tiến công nghệ trong xây dựng.
/kriːˈeɪt ˈhaʊzɪŋ ˈpɑːtənʃɪps/
phr.
tạo ra các đối tác trong nhà ở
Cities create housing partnerships to address local needs.
Các thành phố tạo ra các đối tác nhà ở để giải quyết nhu cầu địa phương.
Chi tiết
Creating housing partnerships can enhance community support.Tạo ra các đối tác trong nhà ở có thể nâng cao sự hỗ trợ cộng đồng.
Đồng nghĩaform housing alliances
Cụm hay dùngcreate community networkshousing initiativesaffordable housing
Cụm từ này nhấn mạnh sự hợp tác trong phát triển nhà ở.
/ɪnˈhæns ˈlɪvɪŋ kənˈdɪʃənz/
phr.
cải thiện chất lượng cuộc sống ở một nơi
Programs are needed to enhance living conditions for low-income families.
Cần có các chương trình để cải thiện điều kiện sống cho các gia đình có thu nhập thấp.
Chi tiết
The city aims to enhance living conditions through better infrastructure.Thành phố nhằm cải thiện điều kiện sống thông qua cơ sở hạ tầng tốt hơn.
Đồng nghĩaimprove living standardsupgrade housing conditions
Cụm hay dùngimprove living conditionsmaintain living conditions
Thường dùng trong các báo cáo xã hội.
/səˈpɔrt ˈhaʊzɪŋ ˈpɑlɪsiz/
phr.
hỗ trợ các quy định nhằm cải thiện nhà ở
Community members should support housing policies that promote equity.
Các thành viên cộng đồng nên hỗ trợ các chính sách nhà ở thúc đẩy công bằng.
Chi tiết
It is crucial to support housing policies that address affordability.Việc hỗ trợ các chính sách nhà ở giải quyết vấn đề giá cả là rất quan trọng.
Đồng nghĩaback housing regulationsadvocate housing policies
Cụm hay dùngimplement housing policiesevaluate housing policies
Dùng khi nói về chính sách nhà ở.
phr.
cải thiện tiêu chuẩn nhà ở
The organization works to improve housing standards across the region.
Tổ chức này làm việc để cải thiện tiêu chuẩn nhà ở trong khu vực.
Chi tiết
New regulations aim to improve housing standards and safety.Các quy định mới nhằm cải thiện tiêu chuẩn nhà ở và an toàn.
Đồng nghĩaenhance housing quality
Cụm hay dùngraise housing standardsupgrade housing quality
Cụm từ này liên quan đến chất lượng nhà ở.
phr.
cải thiện nhà ở cộng đồng
Efforts are underway to enhance community housing for better living conditions.
Những nỗ lực đang được thực hiện để cải thiện nhà ở cộng đồng cho điều kiện sống tốt hơn.
Chi tiết
The project aims to enhance community housing through better design.Dự án nhằm cải thiện nhà ở cộng đồng thông qua thiết kế tốt hơn.
Đồng nghĩaimprove local housing
Cụm hay dùngdevelop community housingexpand community living
Thường dùng trong bối cảnh phát triển cộng đồng.
phr.
hỗ trợ các chương trình nhà ở
Many organizations support housing programs for the disadvantaged.
Nhiều tổ chức hỗ trợ các chương trình nhà ở cho những người gặp khó khăn.
Chi tiết
Government funds are allocated to support housing programs in rural areas.Các quỹ chính phủ được phân bổ để hỗ trợ các chương trình nhà ở tại các khu vực nông thôn.
Đồng nghĩaback housing initiatives
Cụm hay dùngfund housing programspromote housing initiatives
Thường dùng trong bối cảnh tài trợ và hỗ trợ.
phr.
khuyến khích đầu tư vào nhà ở
The government aims to encourage housing investment to boost the economy.
Chính phủ nhằm khuyến khích đầu tư vào nhà ở để thúc đẩy nền kinh tế.
Chi tiết
Policies are being developed to encourage housing investment from abroad.Các chính sách đang được phát triển để khuyến khích đầu tư vào nhà ở từ nước ngoài.
Đồng nghĩapromote housing investment
Cụm hay dùngstimulate housing investmentattract housing investment
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh kinh tế.
phr.
thúc đẩy hợp tác về nhà ở
The goal is to foster housing cooperation among different stakeholders.
Mục tiêu là thúc đẩy hợp tác về nhà ở giữa các bên liên quan khác nhau.
Chi tiết
NGOs can help foster housing cooperation in communities.Các tổ chức phi chính phủ có thể giúp thúc đẩy hợp tác về nhà ở trong cộng đồng.
Đồng nghĩaencourage housing collaboration
Cụm hay dùngpromote housing cooperationsupport housing partnerships
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh hợp tác giữa các tổ chức.
/dɪˈvɛləp səˈsteɪnəbl ˈhaʊzɪŋ/
phr.
phát triển nhà ở bền vững
Cities should develop sustainable housing to combat climate change.
Các thành phố nên phát triển nhà ở bền vững để chống lại biến đổi khí hậu.
Chi tiết
We can develop sustainable housing by using green materials.Chúng ta có thể phát triển nhà ở bền vững bằng cách sử dụng vật liệu xanh.
Đồng nghĩacreate eco-friendly housing
Cụm hay dùngdevelop green housingdevelop affordable housing
Nhà ở bền vững rất quan trọng trong thời đại hiện nay.
/kriˈeɪt ˈhaʊzɪŋ ˈstrætədʒiz/
phr.
tạo ra các chiến lược nhà ở
We need to create housing strategies that benefit everyone.
Chúng ta cần tạo ra các chiến lược nhà ở có lợi cho tất cả mọi người.
Chi tiết
Effective policies will create housing strategies for sustainable growth.Các chính sách hiệu quả sẽ tạo ra các chiến lược nhà ở cho sự phát triển bền vững.
Đồng nghĩadevelop housing plans
Cụm hay dùngcreate urban strategiescreate community plans
Các chiến lược nhà ở cần được xây dựng dựa trên nhu cầu thực tế.
/ɪmˈpruːv ˈhaʊzɪŋ sɪˈkjʊrɪti/
phr.
cải thiện an ninh nhà ở
Programs aim to improve housing security for families in need.
Các chương trình nhằm cải thiện an ninh nhà ở cho các gia đình cần giúp đỡ.
Chi tiết
Improving housing security can reduce crime rates in neighborhoods.Cải thiện an ninh nhà ở có thể giảm tỷ lệ tội phạm trong các khu vực.
Đồng nghĩaenhance housing safety
Cụm hay dùngimprove community safetyimprove living conditions
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của an ninh.
/bɪld ˈhaʊzɪŋ ˈpɑːrtənərʃɪps/
phr.
xây dựng quan hệ đối tác về nhà ở
Nonprofits often build housing partnerships with local governments.
Các tổ chức phi lợi nhuận thường xây dựng quan hệ đối tác về nhà ở với chính quyền địa phương.
Chi tiết
Building housing partnerships can lead to better community outcomes.Xây dựng quan hệ đối tác về nhà ở có thể dẫn đến kết quả cộng đồng tốt hơn.
Đồng nghĩaforge housing partnerships
Cụm hay dùngbuild community relationshipsbuild collaborative projects
Cụm từ này thể hiện sự hợp tác giữa các bên.
/dɪˈvɛlɪp ˈɜːrbən ˈhaʊzɪŋ/
phr.
phát triển nhà ở đô thị
The city plans to develop urban housing to meet demand.
Thành phố dự định phát triển nhà ở đô thị để đáp ứng nhu cầu.
Chi tiết
Developing urban housing is essential for population growth.Phát triển nhà ở đô thị là điều cần thiết cho sự tăng trưởng dân số.
Đồng nghĩabuild city housingcreate metropolitan housing
Cụm hay dùngdevelop affordable urban housingdevelop mixed-use housing
Cụm từ này thường liên quan đến quy hoạch đô thị.
/kriːˈeɪt səˈsteɪnəbl ˈneɪbərhʊdz/
phr.
tạo ra các khu phố bền vững
The goal is to create sustainable neighborhoods for future generations.
Mục tiêu là tạo ra các khu phố bền vững cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Creating sustainable neighborhoods is vital for urban planning.Tạo ra các khu phố bền vững là rất quan trọng cho quy hoạch đô thị.
Đồng nghĩadevelop eco-friendly communitiesbuild green neighborhoods
Cụm hay dùngcreate vibrant neighborhoodscreate inclusive neighborhoods
Cụm từ này thường liên quan đến bảo vệ môi trường.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈhaʊzɪŋ səˈluːʃənz/
phr.
đầu tư vào các giải pháp nhà ở
Local governments should invest in housing solutions for the homeless.
Chính quyền địa phương nên đầu tư vào các giải pháp nhà ở cho người vô gia cư.
Chi tiết
Investing in housing solutions can reduce community poverty.Đầu tư vào các giải pháp nhà ở có thể giảm nghèo trong cộng đồng.
Đồng nghĩafund housing initiativesfinance housing projects
Cụm hay dùnginvest in affordable housing solutionsinvest in innovative housing solutions
Cần thiết để cải thiện tình trạng nhà ở.
/ɪnˈhæns ˈneɪbərˌhʊd stəˈbɪlɪti/
phr.
cải thiện sự ổn định của khu phố
Community programs can enhance neighborhood stability and safety.
Các chương trình cộng đồng có thể cải thiện sự ổn định và an toàn của khu phố.
Chi tiết
Efforts to enhance neighborhood stability are crucial for families.Nỗ lực để cải thiện sự ổn định của khu phố là rất quan trọng cho các gia đình.
Đồng nghĩastrengthen neighborhood securitybolster community stability
Cụm hay dùngenhance community stabilityenhance residential stability
Liên quan đến an toàn cộng đồng.
/ɪnˈhæns ˈlɪvɪŋ ˈstændərdz/
phr.
cải thiện tiêu chuẩn sống
Efforts should enhance living standards in urban areas.
Các nỗ lực nên cải thiện tiêu chuẩn sống ở các khu vực đô thị.
Chi tiết
Government programs aim to enhance living standards for low-income families.Các chương trình của chính phủ nhằm cải thiện tiêu chuẩn sống cho các gia đình thu nhập thấp.
Đồng nghĩaimprove living conditionsraise quality of life
Cụm hay dùngenhance community living standardsenhance residential living standards
Liên quan đến chất lượng cuộc sống.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...