Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing sector

B1 IELTS

Nghĩa

ngành nhà ở phr.

Định nghĩa · The sector related to housing and construction.

“The housing sector is crucial for economic growth.”Ngành nhà ở rất quan trọng cho tăng trưởng kinh tế.

“Investments in the housing sector can create jobs.”Đầu tư vào ngành nhà ở có thể tạo ra việc làm.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu thống kê để hỗ trợ quan điểm về ngành nhà ở.

Ghi chú · Liên quan đến việc xây dựng và cung cấp nhà ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...