Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to a noticeable extent

B2 IELTS

Nghĩa

đến một mức độ có thể thấy được. phr.

Định nghĩa · to a degree that can be seen or observed.

“The changes were noticeable to a noticeable extent.”Những thay đổi đã rõ ràng đến một mức độ có thể thấy được.

“His mood improved to a noticeable extent after the meeting.”Tâm trạng của anh ấy đã cải thiện đến một mức độ có thể thấy được sau cuộc họp.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự khác biệt trong tình huống.

Ghi chú · Cụm này thường dùng để chỉ ra sự thay đổi rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...