to a noticeable extent
Nghĩa
Định nghĩa · to a degree that can be seen or observed.
“The changes were noticeable to a noticeable extent.”Những thay đổi đã rõ ràng đến một mức độ có thể thấy được.
“His mood improved to a noticeable extent after the meeting.”Tâm trạng của anh ấy đã cải thiện đến một mức độ có thể thấy được sau cuộc họp.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự khác biệt trong tình huống.
Ghi chú · Cụm này thường dùng để chỉ ra sự thay đổi rõ ràng.