to a considerable amount
Nghĩa
Định nghĩa · to a large quantity or degree
“The donations came in to a considerable amount this year.”Các khoản quyên góp đã đến một lượng đáng kể trong năm nay.
“The project requires a considerable amount of funding.”Dự án cần một lượng tài trợ đáng kể.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự đóng góp trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự đóng góp lớn.