to an adequate extent
/tuː ən ˈædɪkwət ɪkˈstɛnt/ B2 IELTS
Nghĩa
đến một mức độ đủ
phr.
Định nghĩa · to a sufficient degree
“The resources are allocated to an adequate extent.”Tài nguyên được phân bổ đến một mức độ đủ.
“The training is provided to an adequate extent.”Đào tạo được cung cấp ở mức độ đủ.
Đồng nghĩa
to a sufficient extentto an acceptable level
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tính hợp lý trong lập luận.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự đủ đáp ứng.