Từ vựng B1

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

festival

/ˈfestɪvl/ B1

Nghĩa

lễ hội n

Định nghĩa · A public celebration or event with activities.

“Music festivals attract thousands.”Lễ hội âm nhạc thu hút hàng nghìn người.

“The festival lasts three days.”Lễ hội kéo dài ba ngày.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'festival' để mô tả sự kiện trong bài viết.

Ghi chú · Sự kiện văn hóa có lễ hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...