Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take in account

/teɪk ɪn əˈkaʊnt/ B1 IELTS

Nghĩa

cân nhắc hoặc bao gồm điều gì đó trong quyết định phr.

Định nghĩa · to consider or include something in a decision

“You should take in account the weather before planning.”Bạn nên cân nhắc thời tiết trước khi lên kế hoạch.

“Take in account all the factors before deciding.”Cân nhắc tất cả các yếu tố trước khi quyết định.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự xem xét trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi bạn cần xem xét các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...