Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring in ideas

/brɪŋ ɪn aɪˈdiz/ B1 IELTS

Nghĩa

giới thiệu những suy nghĩ hoặc khái niệm mới. v.

Định nghĩa · to introduce new thoughts or concepts.

“We encourage everyone to bring in ideas during the meeting.”Chúng tôi khuyến khích mọi người giới thiệu ý tưởng trong cuộc họp.

“He brought in innovative ideas for the project.”Anh ấy đã giới thiệu những ý tưởng đổi mới cho dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về ý tưởng mới.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong bối cảnh thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...