just in time
/dʒʌst ɪn taɪm/ B2 IELTS
Nghĩa
đến đúng lúc trước hạn chót
phr.
Định nghĩa · arriving just before the deadline
“He arrived just in time for the meeting.”Anh ấy đến đúng lúc cho cuộc họp.
“She finished her project just in time before the deadline.”Cô ấy hoàn thành dự án đúng lúc trước hạn chót.
Đồng nghĩa
right on time
Cụm hay dùng
arrive just in timefinish just in time
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự đúng hạn trong bài viết.
Ghi chú · Thành ngữ này nhấn mạnh sự kịp thời.