Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

time to take a step back

/taɪm tə teɪk ə stɛp bæk/ B2 IELTS

Nghĩa

Đến lúc dừng lại và suy ngẫm. phr.

Định nghĩa · It's time to pause and reflect.

“Before making a decision, it's time to take a step back.”Trước khi đưa ra quyết định, đã đến lúc dừng lại suy nghĩ.

“Sometimes, we need time to take a step back from our routines.”Đôi khi, chúng ta cần thời gian để dừng lại khỏi thói quen hàng ngày.

Mẹo IELTS · Sử dụng câu này khi đề cập đến việc xem xét lại quyết định.

Ghi chú · Dùng để khuyên người khác suy nghĩ kỹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...