Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

time to get your act together

/taɪm tə gɛt jʊər ækt təˈɡɛðər/ B2 IELTS

Nghĩa

Đến lúc phải tổ chức và cải thiện bản thân. phr.

Định nghĩa · It's time to organize and improve yourself.

“If you want to succeed, it's time to get your act together.”Nếu bạn muốn thành công, đã đến lúc phải sắp xếp lại mọi thứ.

“She realized it was time to get her act together after failing the exam.”Cô ấy nhận ra rằng đã đến lúc phải nghiêm túc sau khi thi trượt.

Mẹo IELTS · Sử dụng câu này để thể hiện sự cần thiết phải thay đổi.

Ghi chú · Dùng khi khuyên ai đó nên nghiêm túc hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...