Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage sharing

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈʃɛrɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích chia sẻ phr.

Định nghĩa · to motivate people to distribute content

“Campaigns should encourage sharing among users.”Các chiến dịch nên khuyến khích việc chia sẻ giữa người dùng.

“It's important to encourage sharing for wider reach.”Khuyến khích chia sẻ để tiếp cận rộng rãi là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về marketing.

Ghi chú · Giúp lan tỏa thông điệp nhanh chóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...