time will run out
B2 IELTS
Nghĩa
Thời gian sắp hết.
phr.
Định nghĩa · A deadline is approaching.
“We have to hurry; time will run out soon.”Chúng ta phải nhanh lên; thời gian sắp hết.
“Don't wait too long; time will run out.”Đừng chờ quá lâu; thời gian sẽ hết.
Đồng nghĩa
time is limited
Cụm hay dùng
realize time will run outknow time will run out
Mẹo IELTS · Nêu rõ thời gian để tăng sức thuyết phục.
Ghi chú · Thường dùng khi có thời hạn cụ thể.