EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · time › time for a reality check
time for a reality check
B2
phr.
📁 Idioms · time
IELTS
Đánh giá lại một tình huống một cách thực tế.
UK
·
US
To reassess a situation realistically.
After failing the exam, it was time for a reality check.
→ Sau khi thi trượt, đã đến lúc phải đánh giá lại thực tế.
Sometimes, we all need a time for a reality check.
→ Đôi khi, tất cả chúng ta cần một lúc để đánh giá lại thực tế.
Đồng nghĩa
reassess the situation
Collocations
have a reality check
time for a reality check
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện sự tỉnh táo trong suy nghĩ.
Thường dùng khi cần điều chỉnh kỳ vọng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
time will tell
/taɪm wɪl tɛl/
Sự thật sẽ được tiết lộ theo thời gian.
make time for
/meɪk taɪm fɔr/
Dành thời gian để làm điều gì đó quan trọng.
time of your life
/taɪm ʌv jʊr laɪf/
Khoảnh khắc rất thú vị.
time and tide wait for no man
/taɪm ənd taɪd weɪt fɔr noʊ mæn/
Thời gian và cơ hội không chờ đợi ai.
the eleventh hour
/ði ɪˈlɛvənθ aʊər/
Vào phút cuối cùng.
time to spare
/taɪm tə spɛr/
Thời gian dư thừa.
take your time
/teɪk jʊər taɪm/
Làm điều gì đó từ từ mà không vội vã.
time on your hands
/taɪm ɒn jʊər hændz/
Có thời gian rảnh rỗi; không bận rộn.
Có trong các bộ
💬
Idioms · time
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...