Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

time to take stock

/taɪm tə teɪk stɒk/ B2 IELTS

Nghĩa

Đánh giá tình hình hoặc tiến trình. phr.

Định nghĩa · To evaluate a situation or progress.

“It’s time to take stock of your life and goals.”Đã đến lúc đánh giá cuộc sống và mục tiêu của bạn.

“Before starting a new project, take stock of your resources.”Trước khi bắt đầu một dự án mới, hãy đánh giá tài nguyên của bạn.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng để thể hiện sự tự đánh giá trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi cần xem xét lại tình hình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...