Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

time will come

/taɪm wɪl kʌm/ B2 IELTS

Nghĩa

thời điểm thích hợp sẽ đến phr.

Định nghĩa · the right moment will arrive eventually

“Don't rush; the time will come for you.”Đừng vội; thời điểm sẽ đến với bạn.

“Be patient; the time will come.”Hãy kiên nhẫn; thời gian sẽ đến.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bối cảnh khuyến khích người khác.

Ghi chú · Dùng để khuyên kiên nhẫn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...