Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mix in

/mɪks ɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

để kết hợp hoặc hòa trộn với cái gì đó. v.

Định nghĩa · to combine or blend with something.

“Make sure to mix in the ingredients well.”Hãy chắc chắn trộn đều các nguyên liệu.

“He likes to mix in with different groups of friends.”Anh ấy thích hòa nhập với các nhóm bạn khác nhau.

Đồng nghĩa combineblend

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả sự hòa nhập trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nấu ăn hoặc xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...