Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put in time

/pʊt ɪn taɪm/ B1 IELTS

Nghĩa

dành thời gian làm việc trên một cái gì đó v.

Định nghĩa · to spend time working on something

“You need to put in time to learn a new skill.”Bạn cần dành thời gian để học một kỹ năng mới.

“They put in a lot of time to finish the project.”Họ đã dành nhiều thời gian để hoàn thành dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự nỗ lực trong IELTS Writing.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự đầu tư thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...