Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come in touch

/kʌm ɪn tʌʧ/ B1 IELTS

Nghĩa

liên lạc hoặc giao tiếp với ai đó v.

Định nghĩa · to make contact or communicate with someone

“I hope to come in touch with you soon.”Tôi hy vọng sẽ liên lạc với bạn sớm.

“She came in touch with her old friends after years.”Cô ấy đã liên lạc với những người bạn cũ sau nhiều năm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này trong IELTS Speaking khi nói về bạn bè.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh việc liên lạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...