take in hand
Nghĩa
Định nghĩa · to take control of something
“He decided to take in hand the project management.”Anh ấy quyết định kiểm soát việc quản lý dự án.
“She took in hand the organization of the event.”Cô ấy đã kiểm soát việc tổ chức sự kiện.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng lãnh đạo trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc kiểm soát một vấn đề nào đó.