Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take in hand

/teɪk ɪn hænd/ B1 IELTS

Nghĩa

kiểm soát một cái gì đó v.

Định nghĩa · to take control of something

“He decided to take in hand the project management.”Anh ấy quyết định kiểm soát việc quản lý dự án.

“She took in hand the organization of the event.”Cô ấy đã kiểm soát việc tổ chức sự kiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng lãnh đạo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc kiểm soát một vấn đề nào đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...