take in charge
Nghĩa
Định nghĩa · to assume responsibility
“She will take in charge of the new project.”Cô ấy sẽ đảm nhận trách nhiệm về dự án mới.
“He was asked to take in charge of the team.”Anh ấy được yêu cầu đảm nhận trách nhiệm về đội ngũ.
Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng lãnh đạo trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc nhận trách nhiệm.