Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take in charge

/teɪk ɪn tʃɑrdʒ/ B1 IELTS

Nghĩa

đảm nhận trách nhiệm phr.

Định nghĩa · to assume responsibility

“She will take in charge of the new project.”Cô ấy sẽ đảm nhận trách nhiệm về dự án mới.

“He was asked to take in charge of the team.”Anh ấy được yêu cầu đảm nhận trách nhiệm về đội ngũ.

Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng lãnh đạo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc nhận trách nhiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...