Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cloud storage

/klaʊd ˈstɔːrɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

Lưu trữ dữ liệu trên các máy chủ từ xa thông qua internet. phr.

Định nghĩa · Storing data on remote servers accessed via the internet.

“Cloud storage offers flexibility and easy access to files.”Lưu trữ đám mây cung cấp sự linh hoạt và truy cập dễ dàng vào tệp.

“Many people use cloud storage for backing up their data.”Nhiều người sử dụng lưu trữ đám mây để sao lưu dữ liệu của họ.

Mẹo IELTS · Đưa ra lợi ích của lưu trữ đám mây trong bài viết.

Ghi chú · Lưu trữ đám mây rất tiện lợi cho người dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...