Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

user experience design

B2 IELTS

Nghĩa

quá trình nâng cao sự hài lòng của người dùng với một sản phẩm. phr.

Định nghĩa · the process of enhancing user satisfaction with a product.

“User experience design is crucial for successful websites.”Thiết kế trải nghiệm người dùng rất quan trọng cho các trang web thành công.

“Good user experience design can lead to higher customer retention.”Thiết kế trải nghiệm người dùng tốt có thể dẫn đến việc giữ chân khách hàng cao hơn.

Mẹo IELTS · Thảo luận về trải nghiệm người dùng để làm nổi bật sản phẩm.

Ghi chú · Cụm từ này quan trọng trong thiết kế sản phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...