hear it through the grapevine
Nghĩa
Định nghĩa · to hear news from someone who heard it from another
“I heard it through the grapevine that she is leaving.”Tôi nghe tin đồn rằng cô ấy sẽ rời đi.
“He found out through the grapevine about the promotion.”Anh ấy biết được về việc thăng chức qua tin đồn.
Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để nói về tin tức không chính thức.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ tin đồn không chính thức.