rumor
/'ru:mə/ TOEFL phổ biến #3498
Nghĩa thường dùng
tin đồn
danh từ
“A rumor spread quickly.”Một tin đồn lan truyền nhanh.
Biến thể từ
rumors số nhiều
rumoring hiện tại phân từ
rumored quá khứ
rumors ngôi 3 số ít
rumored quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rumor
/'ru:mə/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) rumour
Định nghĩa tiếng Anh
n. gossip (usually a mixture of truth and untruth) passed around by word of mouth v. tell or spread rumors