Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

educate

/ˈɛdʒ.ʊ.keɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

Dạy cho ai đó về một chủ đề hoặc kỹ năng. v.

Định nghĩa · To teach someone about a subject or skill.

“Schools aim to educate students for the future.”Các trường học nhằm mục đích giáo dục học sinh cho tương lai.

“It's important to educate children about health.”Điều quan trọng là giáo dục trẻ em về sức khỏe.

Mẹo IELTS · Có thể dùng từ này khi nói về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Thường được dùng khi nói về giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...