Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tutoring

/ˈtjuː.tər.ɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Giáo dục cá nhân hoặc chỉ dẫn bên ngoài lớp học chính quy. n.

Định nghĩa · Personal teaching or instruction outside of a regular classroom.

“She offers tutoring in mathematics and science.”Cô ấy cung cấp dạy kèm về toán học và khoa học.

“Tutoring can help students understand difficult subjects.”Dạy kèm có thể giúp học sinh hiểu những môn học khó.

Đồng nghĩa coachingmentoring

Mẹo IELTS · Nói về lợi ích của dạy kèm trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Dạy kèm thường xảy ra một kèm một.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...