Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

professional identity

B2 IELTS

Nghĩa

Nhận thức về bản thân trong vai trò nghề nghiệp. phr.

Định nghĩa · The perception of oneself in a professional role.

“Building a strong professional identity is important for success.”Xây dựng một bản sắc nghề nghiệp mạnh mẽ là quan trọng để thành công.

“Networking helps develop professional identity.”Kết nối giúp phát triển bản sắc nghề nghiệp.

Mẹo IELTS · Thảo luận về bản sắc nghề nghiệp trong bài viết.

Ghi chú · Cần tự tin vào bản thân trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...