Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

content management

/ˈkɒntɛnt ˈmænɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Quá trình tạo, quản lý và xuất bản nội dung. phr.

Định nghĩa · The process of creating, managing, and publishing content.

“Effective content management improves user experience.”Quản lý nội dung hiệu quả cải thiện trải nghiệm người dùng.

“They use a content management system for their website.”Họ sử dụng hệ thống quản lý nội dung cho trang web của mình.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về quản lý nội dung trong bài viết.

Ghi chú · Quan trọng trong truyền thông số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...