content management
Nghĩa
Định nghĩa · The process of creating, managing, and publishing content.
“Effective content management improves user experience.”Quản lý nội dung hiệu quả cải thiện trải nghiệm người dùng.
“They use a content management system for their website.”Họ sử dụng hệ thống quản lý nội dung cho trang web của mình.
Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về quản lý nội dung trong bài viết.
Ghi chú · Quan trọng trong truyền thông số.