Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance political stability

/ɪnˈhæns pəˈlɪtɪkəl stəˈbɪləti/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện sự an ninh và trật tự trong một hệ thống chính trị phr.

Định nghĩa · improve the security and order in a political system

“Efforts to enhance political stability are crucial for development.”Những nỗ lực nhằm cải thiện ổn định chính trị là rất quan trọng cho sự phát triển.

“The government needs to enhance political stability to attract investors.”Chính phủ cần cải thiện sự ổn định chính trị để thu hút nhà đầu tư.

Mẹo IELTS · Thảo luận về ổn định chính trị có thể tạo ấn tượng tốt.

Ghi chú · Ổn định chính trị là yếu tố quan trọng cho sự phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...