Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop strategic plans

/dɪˈvɛləp strəˈtɛdʒɪk plænz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển các kế hoạch chiến lược phr.

Định nghĩa · to create long-term plans for achieving goals

“The organization will develop strategic plans for the next five years.”Tổ chức sẽ phát triển các kế hoạch chiến lược cho năm năm tới.

“We need to develop strategic plans to address future challenges.”Chúng ta cần phát triển các kế hoạch chiến lược để giải quyết các thách thức trong tương lai.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh sự chuẩn bị cho tương lai.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...